Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh – Zip/Postal Code các bưu cục TP. Hồ Chí Minh

05:57 Chiều - 20/06/2019
0 Bình luận
949
bởi Nam Nguyễn

Mã bưu chính Đồng Nai – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Nai

Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh gồm ​năm chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

MÃ BƯU ĐIỆN TP. HỒ CHÍ MINH: 70000 đến 74000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
  • 70001
  • 2
  • Vụ Địa phương III (Ban Tổ chức Trung ương)
  • 70002
  • 3
  • Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại TP. HCM
  • 70003
  • 4
  • Ban Dân vận Trung ương tại TP. HCM
  • 70004
  • 5
  • Cục Công tác phía Nam (Ban Nội chính Trung ương)
  • 70005
  • 6
  • Ban Kinh tế Trung ương tại TP. HCM
  • 70007
  • 7
  • Đảng ủy Ngoài nước tại TP. HCM
  • 70008
  • 8
  • Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II (Văn phòng Trung ương Đảng)
  • 70010
  • 9
  • Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
  • 70011
  • 10
  • Vụ công tác phía Nam (Văn phòng Quốc hội)
  • 70030
  • 11
  • Vụ công tác phía Nam (Tòa án nhân dân tối cao)
  • 70035
  • 12
  • Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại TP. HCM
  • 70036
  • 13
  • Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại TP. HCM
  • 70037
  • 14
  • Cục Hành chính II (Văn phòng Chính phủ)
  • 70040
  • 15
  • Cục công tác phía Nam (Bộ Công Thương)
  • 70041
  • 16
  • Văn phòng II (Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
  • 70042
  • 17
  • Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại TP. HCM
  • 70043
  • 18
  • Cơ quan đại diện Bộ Tài chính tại TP. HCM
  • 70045
  • 19
  • Đại diện Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại TP. HCM
  • 70046
  • 20
  • Cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại TP. HCM
  • 70047
  • 21
  • P9, Văn phòng Bộ Công an
  • 70049
  • 22
  • Cục công tác phía Nam (Bộ Tư pháp)
  • 70052
  • 23
  • Bộ Giáo dục và Đào tạo tại TP. HCM
  • 70053
  • 24
  • Bộ Giao thông vận tải tại TP. HCM
  • 70054
  • 25
  • Vụ công tác phía Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ)
  • 70055
  • 26
  • Văn phòng đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại TP. HCM
  • 70056
  • 27
  • Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại TP. HCM
  • 70057
  • 28
  • Cơ quan đại diện Bộ Xây dựng tại TP. HCM
  • 70058
  • 29
  • Cơ quan đại diện Bộ Y tế tại TP. HCM
  • 70060
  • 30
  • Bộ Quốc phòng tại TP. HCM
  • 70061
  • 31
  • Ủy ban Dân tộc tại TP. HCM
  • 70062
  • 32
  • Ngân hàng Nhà nước tại TP. HCM
  • 70063
  • 33
  • Văn phòng đại diện Thanh tra Chính phủ
  • 70064
  • 34
  • Văn phòng thường trực phía Nam (Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh)
  • 70065
  • 35
  • Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại TP. HCM
  • 70066
  • 36
  • Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Việt Nam tại TP. HCM
  • 70067
  • 37
  • Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Việt Nam tại TP. HCM
  • 70068
  • 38
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam phía Nam
  • 70070
  • 39
  • Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại TP. HCM
  • 70071
  • 40
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại TP. HCM
  • 70072
  • 41
  • Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền tại TP.HCM (Ban Cơ yếu Chính phủ)
  • 70073
  • 42
  • Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam (Ban Tôn giáo Chính phủ)
  • 70074
  • 43
  • Cơ quan đại diện của Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam
  • 70087
  • 44
  • Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại TP. HCM
  • 70088
  • 45
  • Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại TP. HCM
  • 70089
  • 46
  • Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại TP. HCM
  • 70090
  • 47
  • Ban công tác phía Nam (Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam)
  • 70092
  • 48
  • BC. Trung tâm TP. HCM
  • 70000
  • 49
  • Ủy ban Kiểm tra thành ủy
  • 70101
  • 50
  • Ban Tổ chức thành ủy
  • 70102
  • 51
  • Ban Tuyên giáo thành ủy
  • 70103
  • 52
  • Ban Dân vận thành ủy
  • 70104
  • 53
  • Ban Nội chính thành ủy
  • 70105
  • 54
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 70109
  • 55
  • Thành ủy và Văn phòng thành ủy
  • 70110
  • 56
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 70111
  • 57
  • Báo Sài Gòn Giải Phóng
  • 70116
  • 58
  • Hội đồng nhân dân thành phố
  • 70121
  • 59
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố
  • 70130
  • 60
  • Tòa án nhân dân thành phố
  • 70135
  • 61
  • Viện Kiểm sát nhân dân thành phố
  • 70136
  • 62
  • Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV
  • 70137
  • 63
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 70140
  • 64
  • Sở Công Thương
  • 70141
  • 65
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 70142
  • 66
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 70143
  • 67
  • Sở Ngoại vụ
  • 70144
  • 68
  • Sở Tài chính
  • 70145
  • 69
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 70146
  • 70
  • Sở Văn hoá và Thể thao
  • 70147
  • 71
  • Sở Du lịch
  • 70148
  • 72
  • Công an thành phố
  • 70149
  • 73
  • Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố
  • 70150
  • 74
  • Sở Nội vụ
  • 70151
  • 75
  • Sở Tư pháp
  • 70152
  • 76
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 70153
  • 77
  • Sở Giao thông vận tải
  • 70154
  • 78
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 70155
  • 79
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 70156
  • 80
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 70157
  • 81
  • Sở Xây dựng
  • 70158
  • 82
  • Sở Quy hoạch – Kiến trúc
  • 70159
  • 83
  • Sở Y tế
  • 70160
  • 84
  • Bộ Tư lệnh Thành phố
  • 70161
  • 85
  • Ban Dân tộc
  • 70162
  • 86
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố
  • 70163
  • 87
  • Thanh tra thành phố
  • 70164
  • 88
  • Học viện Cán bộ thành phố
  • 70165
  • 89
  • Thông tấn xã Việt Nam (chi nhánh tại thành phố)
  • 70166
  • 90
  • Đài truyền hình thành phố
  • 70167
  • 91
  • Đài Tiếng nói nhân dân thành phố
  • 70168
  • 92
  • Bảo hiểm xã hội thành phố
  • 70170
  • 93
  • Cục Thuế
  • 70178
  • 94
  • Cục Hải quan
  • 70179
  • 95
  • Cục Thống kê
  • 70180
  • 96
  • Kho bạc Nhà nước thành phố
  • 70181
  • 97
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 70185
  • 98
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 70186
  • 99
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 70187
  • 100
  • Liên đoàn Lao động thành phố
  • 70188
  • 101
  • Hội Nông dân thành phố
  • 70189
  • 102
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố
  • 70190
  • 103
  • Thành Đoàn
  • 70191
  • 104
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố
  • 70192
  • 105
  • Hội Cựu chiến binh thành phố
  • 70193
  • 106
  • Điểm phục vụ Bưu điện T78
  • 70199
  • 107
  • Tổng LSQ. Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai Len
  • 70200
  • 108
  • Tổng LSQ. Cộng Hòa Ấn Độ
  • 70201
  • 109
  • Tổng LSQ. Ca-na-đa
  • 70202
  • 110
  • Tổng LSQ. Cam-pu-chia
  • 70203
  • 111
  • Tổng LSQ. Cô-oét
  • 70204
  • 112
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Cu-ba
  • 70205
  • 113
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Liên bang Đức
  • 70206
  • 114
  • Tổng LSQ. Vương quốc Hà Lan
  • 70207
  • 115
  • Tổng LSQ. Hàn Quốc
  • 70208
  • 116
  • Tổng LSQ. Hoa Kỳ
  • 70209
  • 117
  • Tổng LSQ. Hung-ga-ri
  • 70210
  • 118
  • Tổng LSQ. Cộng hòa I-ta-li-a
  • 70211
  • 119
  • Tổng LSQ. Cộng hòa In-đô-nê-xi-a
  • 70212
  • 120
  • Tổng LSQ. Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
  • 70213
  • 121
  • Tổng LSQ. Ma-lai-xi-a
  • 70214
  • 122
  • Tổng LSQ. Liên Bang Nga
  • 70215
  • 123
  • Tổng LSQ. Nhật Bản
  • 70216
  • 124
  • Tổng LSQ. Niu Di-lân
  • 70217
  • 125
  • Tổng LSQ. Ô-xtơ-rây-li-a
  • 70218
  • 126
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Pa-na-ma
  • 70219
  • 127
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Pháp
  • 70220
  • 128
  • Tổng LSQ. Vương quốc Thái Lan
  • 70221
  • 129
  • Tổng LSQ. Thụy Sỹ
  • 70222
  • 130
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  • 70223
  • 131
  • Tổng LSQ. Cộng hòa Xinh-ga-po
  • 70224
  • 132
  • LSQ. Cộng hòa Ai-xơ-len
  • 70225
  • 133
  • LSQ. Cộng hòa Áo
  • 70226
  • 134
  • LSQ. Cộng hòa Bồ Đào Nha
  • 70227
  • 135
  • LSQ. Vương quốc Bỉ
  • 70228
  • 136
  • LSQ. Cộng hòa Ca-dắc-xtan
  • 70229
  • 137
  • LSQ. Cộng hòa Chi-lê
  • 70230
  • 138
  • LSQ. Cộng hòa E-xtô-ni-a
  • 70231
  • 139
  • LSQ. Cộng hòa Hy Lạp
  • 70232
  • 140
  • LSQ. Cộng hòa Man-ta
  • 70233
  • 141
  • LSQ. Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma
  • 70234
  • 142
  • LSQ. Mông Cổ
  • 70235
  • 143
  • LSQ. Vương quốc Na-uy
  • 70236
  • 144
  • LSQ. Cộng hòa Nam Phi
  • 70237
  • 145
  • LSQ. Cộng hòa hồi giáo Pa-ki-xtan
  • 70238
  • 146
  • LSQ. Cộng hòa Pa-lau
  • 70239
  • 147
  • LSQ. Cộng hòa Phần Lan
  • 70240
  • 148
  • LSQ. Cộng hòa Phi-líp-pin
  • 70241
  • 149
  • LSQ. Cộng hòa Séc
  • 70242
  • 150
  • LSQ. Cộng hòa Síp
  • 70243
  • 151
  • LSQ. Thụy Điển
  • 70244
  • 152
  • LSQ. U-crai-na
  • 70245
  • 153
  • LSQ. Cộng hòa Đông U-ru-goay
  • 70246
  • 154
  • LSQ. Cộng hòa Xlô-va-ki-a
  • 70247
  • 155
  • LSQ. Cộng hòa XHCN dân chủ Xri Lan-ca
  • 70248
  • 156
  • LSQ. Cộng hòa Su-đăng
  • 70249
  • 157
  • LSQ. Cộng hòa En-xan-va-đo
  • 70250
  • 158
  • LSQ. Vương quốc Tây Ban Nha
  • 70251
  • 159
  • LSQ. Đại Công quốc Lúc-xăm-bua
  • 70252
  • I.
  • QUẬN 1
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 1
  • 71000
  • 2
  • Quận ủy
  • 71001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71004
  • 6
  • P. Bến Nghé
  • 71006
  • 7
  • P. Đa Kao
  • 71007
  • 8
  • P. Tân Định
  • 71000
  • 9
  • P. Bến Thành
  • 71009
  • 10
  • P. Nguyễn Thái Bình
  • 71010
  • 11
  • P. Cầu Ông Lãnh
  • 71011
  • 12
  • P. Phạm Ngũ Lão
  • 71012
  • 13
  • P. Cô Giang
  • 71013
  • 14
  • P. Nguyễn Cư Trinh
  • 71014
  • 15
  • P. Cầu Kho
  • 71015
  • 16
  • BCP. Quận 1
  • 71050
  • 17
  • BCP. TTDVKH Sài Gòn
  • 71051
  • 18
  • BCP. Trung Tâm 1
  • 71052
  • 19
  • BCP. Quận 3
  • 71053
  • 20
  • BCP. Quận 4
  • 71054
  • 21
  • BC. KHL Sài Gòn
  • 71055
  • 22
  • BC. Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn
  • 71056
  • 23
  • BC. Nguyễn Du
  • 71057
  • 24
  • BC. Đa Kao
  • 71058
  • 25
  • BC. Tân Định
  • 71059
  • 26
  • BC. Bến Thành
  • 71060
  • 27
  • BC. Trần Hưng Đạo
  • 71061
  • 28
  • BC. Hệ 1 TP. HCM
  • 71099
  • II.
  • QUẬN 2
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 2
  • 71100
  • 2
  • Quận ủy
  • 71101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71104
  • 6
  • P. An Phú
  • 71106
  • 7
  • P. Thảo Điền
  • 71107
  • 8
  • P. Bình An
  • 71108
  • 9
  • P. An Khánh
  • 71109
  • 10
  • P. Thủ Thiêm
  • 71110
  • 11
  • P. An Lợi Đông
  • 71111
  • 12
  • P. Bình Khánh
  • 71112
  • 13
  • P. Bình Trưng Tây
  • 71113
  • 14
  • P. Thạnh Mỹ Lợi
  • 71114
  • 15
  • P. Cát Lái
  • 71115
  • 16
  • P. Bình Trưng Đông
  • 71116
  • 17
  • BCP. Quận 2
  • 71150
  • 18
  • BC. An Điền
  • 71151
  • 19
  • BC. An Khánh
  • 71152
  • 20
  • BC. Bình Trưng
  • 71153
  • 21
  • BC. Cát Lái
  • 71154
  • 22
  • BC. Tân Lập
  • 71155
  • III.
  • QUẬN 9
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 9
  • 71200
  • 2
  • Quận ủy
  • 71201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71204
  • 6
  • P. Hiệp Phú
  • 71206
  • 7
  • P. Tăng Nhơn Phú A
  • 71207
  • 8
  • P. Phước Long A
  • 71208
  • 9
  • P. Phước Bình
  • 71209
  • 10
  • P. Phước Long B
  • 71210
  • 11
  • P. Tăng Nhơn Phú B
  • 71211
  • 12
  • P. Phú Hữu
  • 71212
  • 13
  • P. Long Trường
  • 71213
  • 14
  • P. Long Phước
  • 71214
  • 15
  • P. Trường Thạnh
  • 71215
  • 16
  • P. Long Thạnh Mỹ
  • 71216
  • 17
  • P. Long Bình
  • 71217
  • 18
  • P. Tân Phú
  • 71218
  • 19
  • BCP. Quận 9
  • 71250
  • 20
  • BC. Chợ Nho
  • 71251
  • 21
  • BC. Phước Long
  • 71252
  • 22
  • BC. Phước Bình
  • 71253
  • 23
  • BC. Phú Hữu
  • 71254
  • 24
  • BC. Cây Dầu
  • 71255
  • 25
  • BC. Trường Thạnh
  • 71256
  • IV.
  • QUẬN THỦ ĐỨC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Thủ Đức
  • 71300
  • 2
  • Quận ủy
  • 71301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71304
  • 6
  • P. Bình Thọ
  • 71306
  • 7
  • P. Linh Chiểu
  • 71307
  • 8
  • P. Linh Trung
  • 71308
  • 9
  • P. Linh Xuân
  • 71309
  • 10
  • P. Linh Tây
  • 71310
  • 11
  • P. Tam Phú
  • 71311
  • 12
  • P. Tam Bình
  • 71312
  • 13
  • P. Bình Chiểu
  • 71313
  • 14
  • P. Hiệp Bình Phước
  • 71314
  • 15
  • P. Hiệp Bình Chánh
  • 71315
  • 16
  • P. Linh Đông
  • 71316
  • 17
  • P. Trường Thọ
  • 71317
  • 18
  • BCP. Thủ Đức
  • 71350
  • 19
  • BCP. Linh Trung
  • 71351
  • 20
  • BCP. Bình Chiểu
  • 71352
  • 21
  • BCP. Bình Triệu
  • 71353
  • 22
  • BCP. TTDVKH Thủ Đức
  • 71354
  • 23
  • BC. KHL Thủ Đức
  • 71355
  • 24
  • BC. Bình Thọ
  • 71356
  • 25
  • BC. Linh Trung
  • 71357
  • 26
  • BC. Tam Bình
  • 71358
  • 27
  • BC. Bình Chiểu
  • 71359
  • 28
  • BC. Bình Triệu
  • 71360
  • V.
  • QUẬN GÒ VẤP
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Gò Vấp
  • 71400
  • 2
  • Quận ủy
  • 71401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71404
  • 6
  • Phường 10
  • 71406
  • 7
  • Phường 7
  • 71407
  • 8
  • Phường 4
  • 71408
  • 9
  • Phường 3
  • 71409
  • 10
  • Phường 1
  • 71410
  • 11
  • Phường 11
  • 71411
  • 12
  • Phường 6
  • 71412
  • 13
  • Phường 17
  • 71413
  • 14
  • Phường 15
  • 71414
  • 15
  • Phường 13
  • 71415
  • 16
  • Phường 16
  • 71416
  • 17
  • Phường 9
  • 71417
  • 18
  • Phường 14
  • 71418
  • 19
  • Phường 8
  • 71419
  • 20
  • Phường 12
  • 71420
  • 21
  • Phường 11
  • 71421
  • 22
  • BCP. Gò Vấp
  • 71450
  • 23
  • BC. KHL Nguyễn Oanh
  • 71451
  • 24
  • BC. Trưng Nữ Vương
  • 71452
  • 25
  • BC. Xóm Mới
  • 71453
  • 26
  • BC. Lê Văn Thọ
  • 71454
  • 27
  • BC. An Hội
  • 71455
  • 28
  • BC. Thông Tây Hội
  • 71456
  • VI.
  • QUẬN 12
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 12
  • 71500
  • 2
  • Quận ủy
  • 71501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71504
  • 6
  • P. Tân Chánh Hiệp
  • 71506
  • 7
  • P. Trung Mỹ Tây
  • 71507
  • 8
  • P. Đông Hưng Thuận
  • 71508
  • 9
  • P. Tân Hưng Thuận
  • 71509
  • 10
  • P. Tân Thới Nhất
  • 71510
  • 11
  • P. Tân Thới Hiệp
  • 71511
  • 12
  • P. Hiệp Thành
  • 71512
  • 13
  • P. Thới An
  • 71513
  • 14
  • P. Thạnh Xuân
  • 71514
  • 15
  • P. Thạnh Lộc
  • 71515
  • 16
  • P. An Phú Đông
  • 71516
  • 17
  • BCP. Quận 12 A
  • 71550
  • 18
  • BCP. Quận 12 B
  • 71551
  • 19
  • BC. Công Viên Phần Mềm Quang trung
  • 71552
  • 20
  • BC. Trung Mỹ Tây
  • 71553
  • 21
  • BC. Quang Trung
  • 71554
  • 22
  • BC. Nguyễn Văn Quá
  • 71555
  • 23
  • BC. Bàu Nai
  • 71556
  • 24
  • BC. Tân Thới Nhất
  • 71557
  • 25
  • BC. Tân Thới Hiệp
  • 71558
  • 26
  • BC. Hiệp Thành
  • 71559
  • 27
  • BC. Nguyễn Thị Kiểu
  • 71560
  • 28
  • BC. Hà Huy Giáp
  • 71561
  • 29
  • BC. Ngã Tư Ga
  • 71562
  • VII.
  • HUYỆN CỦ CHI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Củ Chi
  • 71600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 71601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71604
  • 6
  • TT. Củ Chi
  • 71606
  • 7
  • X. Tân An Hội
  • 71607
  • 8
  • X. Tân Thông Hội
  • 71608
  • 9
  • X. Tân Phú Trung
  • 71609
  • 10
  • X. Tân Thạnh Đông
  • 71610
  • 11
  • X. Bình Mỹ
  • 71611
  • 12
  • X. Hòa Phú
  • 71612
  • 13
  • X. Trung An
  • 71613
  • 14
  • X. Tân Thạnh Tây
  • 71614
  • 15
  • X. Phước Vĩnh An
  • 71615
  • 16
  • X. Phú Hòa Đông
  • 71616
  • 17
  • X. Phạm Văn Cội
  • 71617
  • 18
  • X. Nhuận Đức
  • 71618
  • 19
  • X. An Nhơn Tây
  • 71619
  • 20
  • X. An Phú
  • 71620
  • 21
  • X. Phú Mỹ Hưng
  • 71621
  • 22
  • X. Trung Lập Thượng
  • 71622
  • 23
  • X. Trung Lập Hạ
  • 71623
  • 24
  • X. Phước Thạnh
  • 71624
  • 25
  • X. Thái Mỹ
  • 71625
  • 26
  • X. Phước Hiệp
  • 71626
  • 27
  • BCP. Củ Chi
  • 71650
  • 28
  • BCP. TTDVKH Củ Chi
  • 71651
  • 29
  • BCP. An Nhơn Tây
  • 71652
  • 30
  • BCP. Tân Trung
  • 71653
  • 31
  • BCP. Tân Phú Trung
  • 71654
  • 32
  • BC. Thị Trấn Củ Chi
  • 71655
  • 33
  • BC. Tân Phú Trung
  • 71656
  • 34
  • BC. Tân Trung
  • 71657
  • 35
  • BC. Phú Hòa Đông
  • 71658
  • 36
  • BC. Phạm Văn Cội
  • 71659
  • 37
  • BC. An Nhơn Tây
  • 71660
  • 38
  • BC. An Phú
  • 71661
  • 39
  • BC. Trung Lập
  • 71662
  • 40
  • BC. Phước Thạnh
  • 71663
  • VIII.
  • HUYỆN HÓC MÔN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hóc Môn
  • 71700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 71701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71704
  • 6
  • TT. Hóc Môn
  • 71706
  • 7
  • X. Thới Tam Thôn
  • 71707
  • 8
  • X. Đông Thạnh
  • 71708
  • 9
  • X. Nhị Bình
  • 71709
  • 10
  • X. Tân Hiệp
  • 71710
  • 11
  • X. Tân Thới Nhì
  • 71711
  • 12
  • X. Xuân Thới Sơn
  • 71712
  • 13
  • X. Xuân Thới Thượng
  • 71713
  • 14
  • X. Bà Điểm
  • 71714
  • 15
  • X. Xuân Thới Đông
  • 71715
  • 16
  • X. Trung Chánh
  • 71716
  • 17
  • X. Tân Xuân
  • 71717
  • 18
  • BCP. Hóc Môn A
  • 71750
  • 19
  • BCP. Hóc Môn B
  • 71751
  • 20
  • BC. TTDVKH Hóc Môn
  • 71752
  • 21
  • BC. KHL Hóc Môn
  • 71753
  • 22
  • BC. Đông Thạnh
  • 71754
  • 23
  • BC. Nhị Xuân
  • 71755
  • 24
  • BC. Bà Điểm
  • 71756
  • 25
  • BC. An Sương
  • 71757
  • 26
  • BC. Ngã Ba Bầu
  • 71758
  • 27
  • BC. Trung Chánh
  • 71759
  • 28
  • BC. Tân Thới Nhì
  • 71760
  • IX.
  • HUYỆN BÌNH CHÁNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bình Chánh
  • 71800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 71801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71804
  • 6
  • TT. Tân Túc
  • 71806
  • 7
  • X. Tân Quý Tây
  • 71807
  • 8
  • X. An Phú Tây
  • 71808
  • 9
  • X. Hưng Long
  • 71809
  • 10
  • X. Quy Đức
  • 71810
  • 11
  • X. Đa Phước
  • 71811
  • 12
  • X. Phong Phú
  • 71812
  • 13
  • X. Bình Hưng
  • 71813
  • 14
  • X. Bình Chánh
  • 71814
  • 15
  • X. Tân Kiên
  • 71815
  • 16
  • X. Tân Nhựt
  • 71816
  • 17
  • X. Lê Minh Xuân
  • 71817
  • 18
  • X. Bình Lợi
  • 71818
  • 19
  • X. Vĩnh Lộc B
  • 71819
  • 20
  • X. Phạm Văn Hai
  • 71820
  • 21
  • X. Vĩnh Lộc A
  • 71821
  • 22
  • BCP. Tân Túc
  • 71850
  • 23
  • BCP. Lê Minh Xuân
  • 71851
  • 24
  • BCP. Hưng Long
  • 71852
  • 25
  • BCP. Vĩnh Lộc
  • 71853
  • 26
  • BCP. Phong Phú
  • 71854
  • 27
  • BC. Chợ Đệm
  • 71855
  • 28
  • BC. Ghisê 2 Chợ Bình Chánh
  • 71856
  • 29
  • BC. Quy Đức
  • 71857
  • 30
  • BC. Phong Phú
  • 71858
  • 31
  • BC. Bình Hưng
  • 71859
  • 32
  • BC. Chợ Bình Chánh
  • 71860
  • 33
  • BC. Láng Le
  • 71861
  • 34
  • BC. Lê Minh Xuân
  • 71862
  • 35
  • BC. Vĩnh Lộc
  • 71863
  • 36
  • BC. Cầu Xáng
  • 71864
  • 37
  • BĐVHX Láng Le 1
  • 71865
  • X.
  • QUẬN BÌNH TÂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Bình Tân
  • 71900
  • 2
  • Quận ủy
  • 71901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 71902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 71903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 71904
  • 6
  • P. An Lạc
  • 71906
  • 7
  • P. An Lạc A
  • 71907
  • 8
  • P. Bình Trị Đông B
  • 71908
  • 9
  • P. Tân Tạo A
  • 71909
  • 10
  • P. Bình Trị Đông
  • 71910
  • 11
  • P. Bình Trị Đông A
  • 71911
  • 12
  • P. Binh Hưng Hoà A
  • 71912
  • 13
  • P. Bình Hưng Hòa
  • 71913
  • 14
  • P. Binh Hưng Hoà B
  • 71914
  • 15
  • P. Tân Tạo
  • 71915
  • 16
  • BCP. Bình Trị Đông
  • 71950
  • 17
  • BCP. Gò Mây
  • 71951
  • 18
  • BCP. An Lạc
  • 71952
  • 19
  • BCP. Tân Tạo
  • 71953
  • 20
  • BCP. TTDVKH Bình Chánh
  • 71954
  • 21
  • BCP. Gò Xoài
  • 71955
  • 22
  • BC. KHL Bình Tân
  • 71956
  • 23
  • BC. Hồ Học Lãm
  • 71957
  • 24
  • BC. Tên Lửa
  • 71958
  • 25
  • BC. Bốn Xã
  • 71959
  • 26
  • BC. Bình Trị Đông
  • 71960
  • 27
  • BC. Bình Hưng Hòa
  • 71961
  • 28
  • BC. Gò Xoài
  • 71962
  • 29
  • BC. Gò Mây
  • 71963
  • 30
  • BC. Bà Hom
  • 71964
  • 31
  • BC. Tân Kiên
  • 71965
  • 32
  • BC. An Lạc
  • 71966
  • 33
  • BC. Mũi Tàu
  • 71967
  • XI.
  • QUẬN TÂN PHÚ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Tân Phú
  • 72000
  • 2
  • Quận ủy
  • 72001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72004
  • 6
  • P. Hoà Thạnh
  • 72006
  • 7
  • P. Tân Thành
  • 72007
  • 8
  • P. Tân Sơn Nhì
  • 72008
  • 9
  • P. Tây Thạnh
  • 72009
  • 10
  • P. Sơn Kỳ
  • 72010
  • 11
  • P. Tân Quý
  • 72011
  • 12
  • P. Phú Thọ Hoà
  • 72012
  • 13
  • P. Phú Thạnh
  • 72013
  • 14
  • P. Hiệp Tân
  • 72014
  • 15
  • P. Tân Thới Hoà
  • 72015
  • 16
  • P. Phú Trung
  • 72016
  • 17
  • BCP. Tân Phú
  • 72050
  • 18
  • BCP. TTDVKH Gia Định 2
  • 72051
  • 19
  • BC. KHL Tân Quý
  • 72052
  • 20
  • BC. TMĐT Tân Bình
  • 72053
  • 21
  • BC. Gò Dầu
  • 72054
  • 22
  • BC. Tây Thạnh
  • 72055
  • 23
  • BC. KCN Tân Bình
  • 72056
  • 24
  • BC. Phú Thọ Hòa
  • 72057
  • XII.
  • QUẬN TÂN BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Tân Bình
  • 72100
  • 2
  • Quận ủy
  • 72101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72104
  • 6
  • Phường 4
  • 72106
  • 7
  • Phường 1
  • 72107
  • 8
  • Phường 2
  • 72108
  • 9
  • Phường 15
  • 72109
  • 10
  • Phường 13
  • 72110
  • 11
  • Phường 12
  • 72111
  • 12
  • Phường 14
  • 72112
  • 13
  • Phường 11
  • 72113
  • 14
  • Phường 10
  • 72114
  • 15
  • Phường 9
  • 72115
  • 16
  • Phường 8
  • 72116
  • 17
  • Phường 6
  • 72117
  • 18
  • Phường 7
  • 72118
  • 19
  • Phường 5
  • 72119
  • 20
  • Phường 3
  • 72120
  • 21
  • BCP. Tân Bình
  • 72150
  • 22
  • BC. Phạm Văn Hai
  • 72151
  • 23
  • BC. Tân Sơn Nhất
  • 72152
  • 24
  • BC. Bà Queo
  • 72153
  • 25
  • BC. Bàu Cát
  • 72154
  • 26
  • BC. Hoàng Hoa Thám
  • 72155
  • 27
  • BC. Bàu Cát
  • 72156
  • 28
  • BC. Ly Thường Kiệt
  • 72157
  • 29
  • BC. Bảy Hiền
  • 72158
  • 30
  • BC. Chí Hòa
  • 72159
  • XIII.
  • QUẬN PHÚ NHUẬN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Phú Nhuận
  • 72200
  • 2
  • Quận ủy
  • 72201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72204
  • 6
  • Phường 11
  • 72206
  • 7
  • Phường 12
  • 72207
  • 8
  • Phường 17
  • 72208
  • 9
  • Phường 15
  • 72209
  • 10
  • Phường 2
  • 72210
  • 11
  • Phường 1
  • 72211
  • 12
  • Phường 7
  • 72112
  • 13
  • Phường 3
  • 72213
  • 14
  • Phường 4
  • 72214
  • 15
  • Phường 5
  • 72215
  • 16
  • Phường 9
  • 72216
  • 17
  • Phường 8
  • 72217
  • 18
  • Phường 10
  • 72218
  • 19
  • Phường 14
  • 72219
  • 20
  • Phường 13
  • 72220
  • 21
  • BCP. Phú Nhuận
  • 72250
  • 22
  • BC. Đông Ba
  • 72251
  • 23
  • BC. Lê Văn Sỹ
  • 72252
  • XIV.
  • QUẬN BÌNH THẠNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Bình Thạnh
  • 72300
  • 2
  • Quận ủy
  • 72301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72304
  • 6
  • Phường 14
  • 72306
  • 7
  • Phường 24
  • 72307
  • 8
  • Phường 25
  • 72308
  • 9
  • Phường 27
  • 72309
  • 10
  • Phường 26
  • 72310
  • 11
  • Phường 13
  • 72311
  • 12
  • Phường 12
  • 72312
  • 13
  • Phường 11
  • 72313
  • 14
  • Phường 5
  • 72314
  • 15
  • Phường 6
  • 72315
  • 16
  • Phường 7
  • 72316
  • 17
  • Phường 3
  • 72317
  • 18
  • Phường 1
  • 72318
  • 19
  • Phường 2
  • 72319
  • 20
  • Phường 15
  • 72320
  • 21
  • Phường 17
  • 72321
  • 22
  • Phường 21
  • 72322
  • 23
  • Phường 19
  • 72323
  • 24
  • Phường 22
  • 72324
  • 25
  • Phường 28
  • 72325
  • 26
  • BCP. Bình Thạnh
  • 72350
  • 27
  • BCP. Trung Tâm 2
  • 72351
  • 28
  • BC. TTDVKH Gia Định 1
  • 72352
  • 29
  • BC. Thanh Đa
  • 72353
  • 30
  • BC. Hàng Xanh
  • 72354
  • 31
  • BC. Thị Ngh​è
  • 72355
  • XV.
  • QUẬN 3
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm Quận 3
  • 72400
  • 2
  • Quận ủy
  • 72401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72404
  • 6
  • Phường 5
  • 72406
  • 7
  • Phường 6
  • 72407
  • 8
  • Phường 8
  • 72408
  • 9
  • Phường 14
  • 72409
  • 10
  • Phường 12
  • 72410
  • 11
  • Phường 11
  • 72411
  • 12
  • Phường 13
  • 72412
  • 13
  • Phường 10
  • 72413
  • 14
  • Phường 9
  • 72414
  • 15
  • Phường 7
  • 72415
  • 16
  • Phường 4
  • 72416
  • 17
  • Phường 3
  • 72417
  • 18
  • Phường 2
  • 72418
  • 19
  • Phường 1
  • 72419
  • 20
  • BCP. Quận 3
  • 72450
  • 21
  • BC. Vườn Xoài
  • 72451
  • 22
  • BC. Nguyễn Văn Trôi
  • 72452
  • 23
  • BC. Bàn Cờ
  • 72453
  • XVI.
  • QUẬN 10
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 10
  • 72500
  • 2
  • Quận ủy
  • 72501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72504
  • 6
  • Phường 14
  • 72506
  • 7
  • Phường 9
  • 72507
  • 8
  • Phường 10
  • 72508
  • 9
  • Phường 11
  • 72509
  • 10
  • Phường 12
  • 72510
  • 11
  • Phường 13
  • 72511
  • 12
  • Phường 15
  • 72512
  • 13
  • Phường 8
  • 72513
  • 14
  • Phường 7
  • 72514
  • 15
  • Phường 6
  • 72515
  • 16
  • Phường 5
  • 72516
  • 17
  • Phường 4
  • 72517
  • 18
  • Phường 3
  • 72518
  • 19
  • Phường 2
  • 72519
  • 20
  • Phường 1
  • 72520
  • 21
  • BCP. Quận 10
  • 72550
  • 22
  • BCP. Trung tâm 4
  • 72551
  • 23
  • BCP. Logistics
  • 72552
  • 24
  • BC. KHL Chợ Lớn 2
  • 72553
  • 25
  • BC. Phú Thọ
  • 72555
  • 26
  • BC. Bà Hạt
  • 72557
  • 27
  • BC. Ngã Sáu Dân Chủ
  • 72558
  • 28
  • BC. Sư Vạn Hạnh
  • 72559
  • 29
  • BC. Hoà Hưng
  • 72560
  • 30
  • BC. Ngô Quyền
  • 72561
  • XVII.
  • QUẬN 11
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 11
  • 72600
  • 2
  • Quận ủy
  • 72601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72604
  • 6
  • Phường 10
  • 72606
  • 7
  • Phường 14
  • 72607
  • 8
  • Phường 5
  • 72608
  • 9
  • Phường 3
  • 72609
  • 10
  • Phường 1
  • 72610
  • 11
  • Phường 2
  • 72611
  • 12
  • Phường 16
  • 72612
  • 13
  • Phường 9
  • 72613
  • 14
  • Phường 8
  • 72614
  • 15
  • Phường 12
  • 72615
  • 16
  • Phường 6
  • 72616
  • 17
  • Phường 4
  • 72617
  • 18
  • Phường 7
  • 72618
  • 19
  • Phường 13
  • 72619
  • 20
  • Phường 11
  • 72620
  • 21
  • Phường 15
  • 72621
  • 22
  • BC. Đầm Sen
  • 72650
  • 23
  • BC. Lạc Long Quân
  • 72651
  • 24
  • BC. Phó Cơ Điều
  • 72652
  • 25
  • BC. Tôn Thất Hiệp
  • 72653
  • 26
  • BC. Lữ Gia
  • 72654
  • XIX.
  • QUẬN 5
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 5
  • 72700
  • 2
  • Quận ủy
  • 72701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72704
  • 6
  • Phường 8
  • 72706
  • 7
  • Phường 7
  • 72707
  • 8
  • Phường 1
  • 72708
  • 9
  • Phường 2
  • 72709
  • 10
  • Phường 3
  • 72710
  • 11
  • Phường 4
  • 72711
  • 12
  • Phường 9
  • 72712
  • 13
  • Phường 12
  • 72713
  • 14
  • Phường 11
  • 72714
  • 15
  • Phường 15
  • 72715
  • 16
  • Phường 14
  • 72716
  • 17
  • Phường 13
  • 72717
  • 18
  • Phường 10
  • 72718
  • 19
  • Phường 6
  • 72719
  • 20
  • Phường 5
  • 72720
  • 21
  • BCP. Quận 5
  • 72750
  • 22
  • BCP. Trung Tâm 3
  • 72751
  • 23
  • BCP. Quận 11
  • 72752
  • 24
  • BCP. Quận 6
  • 72753
  • 25
  • BC. TTDVKH Chợ Lớn
  • 72754
  • 26
  • BCP. Quận 8
  • 72755
  • 27
  • BC. KHL Chợ Lớn 1
  • 72756
  • 28
  • BC. Nguyễn Tri Phương
  • 72757
  • 29
  • BC. Nguyễn Duy Dương
  • 72758
  • 30
  • BC. Nguyễn Trãi
  • 72759
  • 31
  • BC. Lê Hồng Phong
  • 72760
  • 32
  • BC. Hùng Vương
  • 72761
  • XX.
  • QUẬN 4
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm Quận 4
  • 72800
  • 2
  • Quận ủy
  • 72801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72804
  • 6
  • Phường 12
  • 72806
  • 7
  • Phường 9
  • 72807
  • 8
  • Phường 6
  • 72808
  • 9
  • Phường 5
  • 72809
  • 10
  • Phường 2
  • 72810
  • 11
  • Phường 1
  • 72811
  • 12
  • Phường 3
  • 72812
  • 13
  • Phường 4
  • 72813
  • 14
  • Phường 8
  • 72814
  • 15
  • Phường 10
  • 72815
  • 16
  • Phường 14
  • 72816
  • 17
  • Phường 15
  • 72817
  • 18
  • Phường 16
  • 72818
  • 19
  • Phường 18
  • 72819
  • 20
  • Phường 13
  • 72820
  • 21
  • BCP. Quận 4
  • 72850
  • 22
  • BC. Khánh Hội
  • 72851
  • XXI.
  • QUẬN 7
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 7
  • 72900
  • 2
  • Quận ủy
  • 72901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 72902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 72903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 72904
  • 6
  • P. Phú Mỹ
  • 72906
  • 7
  • P. Phú Thuận
  • 72907
  • 8
  • P. Tân Phú
  • 72908
  • 9
  • P. Tân Thuận Đông
  • 72909
  • 10
  • P. Tân Thuận Tây
  • 72910
  • 11
  • P. Tân Kiểng
  • 72911
  • 12
  • P. Tân Hưng
  • 72912
  • 13
  • P. Tân Quy
  • 72913
  • 14
  • P. Bình Thuận
  • 72914
  • 15
  • P. Tân Phong
  • 72915
  • 16
  • BCP. Quận 7A
  • 72950
  • 17
  • BCP. Quận 7B
  • 72951
  • 18
  • BC. TTDVKH Nam Sài Gòn
  • 72952
  • 19
  • BCP. Tân Hưng
  • 72953
  • 20
  • BC. Phú Mỹ
  • 72956
  • 21
  • BC. Tân Thuận Đông
  • 72957
  • 22
  • BC. Tân Thuận
  • 72958
  • 23
  • BC. Tân Quy Đông
  • 72959
  • 24
  • BC. Tân Phong
  • 72960
  • XXII.
  • QUẬN 8
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 8
  • 73000
  • 2
  • Quận ủy
  • 73001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 73002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 73003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 73004
  • 6
  • Phường 11
  • 73006
  • 7
  • Phường 9
  • 73007
  • 8
  • Phường 8
  • 73008
  • 9
  • Phường 10
  • 73009
  • 10
  • Phường 13
  • 73010
  • 11
  • Phường 12
  • 73011
  • 12
  • Phường 14
  • 73012
  • 13
  • Phường 15
  • 73013
  • 14
  • Phường 16
  • 73014
  • 15
  • Phường 7
  • 73015
  • 16
  • Phường 6
  • 73016
  • 17
  • Phường 5
  • 73017
  • 18
  • Phường 4
  • 73018
  • 19
  • Phường 3
  • 73019
  • 20
  • Phường 2
  • 73020
  • 21
  • Phường 1
  • 73021
  • 22
  • BCP. Quận 8
  • 73050
  • 23
  • BC. Dã Tượng
  • 73052
  • 24
  • BC. Chánh Hưng
  • 73053
  • 25
  • BC. Rạch Ông
  • 73054
  • XXIII.
  • QUẬN 6
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận 6
  • 73100
  • 2
  • Quận ủy
  • 73101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 73102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 73103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 73104
  • 6
  • Phường 1
  • 73106
  • 7
  • Phường 2
  • 73107
  • 8
  • Phường 3
  • 73108
  • 9
  • Phường 4
  • 73109
  • 10
  • Phường 5
  • 73110
  • 11
  • Phường 6
  • 73111
  • 12
  • Phường 9
  • 73112
  • 13
  • Phường 8
  • 73113
  • 14
  • Phường 7
  • 73114
  • 15
  • Phường 10
  • 73115
  • 16
  • Phường 11
  • 73116
  • 17
  • Phường 12
  • 73117
  • 18
  • Phường 13
  • 73118
  • 19
  • Phường 14
  • 73119
  • 20
  • BC. Minh Phụng
  • 73150
  • 21
  • BC. Lý Chiêu Hoàng
  • 73151
  • 22
  • BC. Phú Lâm
  • 73152
  • XXIV.
  • HUYỆN NHÀ BÈ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Nhà Bè
  • 73200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 73201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 73202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 73203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 73204
  • 6
  • TT. Nhà Bè
  • 73206
  • 7
  • X. Phước Kiển
  • 73207
  • 8
  • X. Phước Lộc
  • 73208
  • 9
  • X. Nhơn Đức
  • 73209
  • 10
  • X. Phú Xuân
  • 73210
  • 11
  • X. Long Thới
  • 73211
  • 12
  • X. Hiệp Phước
  • 73212
  • 13
  • BCP. Nhà Bè
  • 73250
  • 14
  • BC. Phước Kiển
  • 73251
  • 15
  • BC. Hiệp Phước
  • 73253
  • XXV.
  • HUYỆN CẦN GIỜ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cần Giờ
  • 73300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 73301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 73302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 73303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 73304
  • 6
  • TT. Cần Thạnh
  • 73306
  • 7
  • X. Long Hòa
  • 73307
  • 8
  • X. Thạnh An
  • 73308
  • 9
  • X. Tam Thôn Hiệp
  • 73309
  • 10
  • X. Bình Khánh
  • 73310
  • 11
  • X. An Thới Đông
  • 73311
  • 12
  • X. Ly Nhơn
  • 73312
  • 13
  • BCP. Cần Giờ
  • 73350
  • 14
  • BCP. Bình Khánh
  • 73351
  • 15
  • BC. Cần Thạnh
  • 73352
  • 16
  • BC. 30/4
  • 73353
  • 17
  • BC. Bình Khánh
  • 73354

[wp-faq-schema title=”Những câu hỏi thường gặp về Mã bưu chính”]Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

Theo: Tham khảo

Nguồn: inxpress360.com

Scroll Top