Mã bưu điện Bắc Cạn – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Cạn

02:26 Chiều - 23/04/2019
0 Bình luận
56
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bắc Cạn gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bắc Kạn
  • 23000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 23001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 23002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 23003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 23004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 23005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 23009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 23010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 23011
  • 10
  • Báo Bắc Kạn
  • 23016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 23021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 23030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 23035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 23036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 23040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 23041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 23042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 23043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 23045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 23046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 23047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 23049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 23051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 23052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 23053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 23054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 23055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 23056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 23057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 23058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 23060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 23061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 23062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 23063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 23064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 23065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 23066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 23067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 23070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 23078
  • 41
  • Cục Hải quan
  • 23079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 23080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 23081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 23085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 23086
  • 46
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 23087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 23088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 23089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 23090
  • 50
  • Tỉnh Đoàn
  • 23091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 23092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 23093
  • 1
  • THÀNH PHỐ BẮC KẠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Bắc Kạn
  • 23100
    • 2
    • Thành ủy
    • 23101
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 23102
    • 4
    • Ủy ban Nhân dân
    • 23103
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 23104
    • 6
    • P. Phùng Chí Kiên
    • 23106
    • 7
    • P. Đức Xuân
    • 23107
    • 8
    • P. Nguyễn Thị Minh Khai
    • 23108
    • 9
    • P. Sông Cầu
    • 23109
    • 10
    • P. Xuất Hoá
    • 23110
    • 11
    • P. Huyền Tụng
    • 23111
    • 12
    • X. Dương Quang
    • 23112
    • 13
    • X. Nông Thượng
    • 23113
    • 14
    • BCP. Bắc Kạn
    • 23150
    • 15
    • BC. KHL Bắc Kạn
    • 23151
    • 16
    • BC. Phùng Chí Kiên
    • 23152
    • 17
    • BC. Minh Khai
    • 23152
    • 18
    • BC. Nà Mày
    • 23153
    • 19
    • BC. Hệ 1 Bắc Kạn
    • 23199
    • 2
    • HUYỆN BẠCH THÔNG
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Bạch Thông
    • 23200
      • 2
      • Huyện ủy
      • 23201
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 23202
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 23203
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 23204
      • 6
      • TT. Phủ Thông
      • 23206
      • 7
      • X. Phương Linh
      • 23207
      • 8
      • X. Vi Hương
      • 23208
      • 9
      • X. Đôn Phong
      • 23209
      • 10
      • X. Dương Phong
      • 23210
      • 11
      • X. Quang Thuận
      • 23211
      • 12
      • X. Lục Bình
      • 23212
      • 13
      • X. Tú Trĩ
      • 23213
      • 14
      • X. Tân Tiến
      • 23214
      • 15
      • X. Quân Bình
      • 23215
      • 16
      • X. Hà Vị
      • 23216
      • 17
      • X. Cẩm Giàng
      • 23217
      • 18
      • X. Nguyên Phúc
      • 23218
      • 19
      • X. Mỹ Thanh
      • 23219
      • 20
      • X. Cao Sơn
      • 23220
      • 21
      • X. Sĩ Bình
      • 23221
      • 22
      • X. Vũ Muộn
      • 23222
      • 23
      • BCP. Bạch Thông
      • 23250
      • 3
      • HUYỆN NGÂN SƠN
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm huyện Ngân Sơn
      • 23300
        • 2
        • Huyện ủy
        • 23301
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 23302
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 23303
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 23304
        • 6
        • X. Vân Tùng
        • 23306
        • 7
        • X. Đức Vân
        • 23307
        • 8
        • X. Bằng Vân
        • 23308
        • 9
        • X. Thượng Ân
        • 23309
        • 10
        • X. Cốc Đán
        • 23310
        • 11
        • X. Trung Hoà
        • 23311
        • 12
        • TT. Nà Phặc
        • 23312
        • 13
        • X. Lãng Ngâm
        • 23313
        • 14
        • X. Hương Nê
        • 23314
        • 15
        • X. Thuần Mang
        • 23315
        • 16
        • X. Thượng Quan
        • 23316
        • 17
        • BCP. Ngân Sơn
        • 23350
        • 18
        • BC. Bằng Khẩu
        • 23351
        • 19
        • BC. Nà Phặc
        • 23352
        • 4
        • HUYỆN PÁC NẶM
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Pác Nặm
        • 23400
          • 2
          • Huyện ủy
          • 23401
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 23402
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 23403
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 23404
          • 6
          • X. Bộc Bố
          • 23406
          • 7
          • X. Bằng Thành
          • 23407
          • 8
          • X. Nhạn Môn
          • 23408
          • 9
          • X. Giáo Hiệu
          • 23409
          • 10
          • X. Công Bằng
          • 23410
          • 11
          • X. Cổ Linh
          • 23411
          • 12
          • X. Cao Tân
          • 23412
          • 13
          • X. Nghiên Loan
          • 23413
          • 14
          • X. Xuân La
          • 23414
          • 15
          • X. An Thắng
          • 23415
          • 16
          • BCP. Pác Nặm
          • 23450
          • 5
          • HUYỆN BA BỂ
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Ba Bể
          • 23500
            • 2
            • Huyện ủy
            • 23501
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 23502
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 23503
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 23504
            • 6
            • TT. Chợ Rã
            • 23506
            • 7
            • X. Bành Trạch
            • 23507
            • 8
            • X. Phúc Lộc
            • 23508
            • 9
            • X. Cao Trĩ
            • 23509
            • 10
            • X. Cao Thượng
            • 23510
            • 11
            • X. Nam Mẫu
            • 23511
            • 12
            • X. Khang Ninh
            • 23512
            • 13
            • X. Thượng Giáo
            • 23513
            • 14
            • X. Địa Linh
            • 23514
            • 15
            • X. Quảng Khê
            • 23515
            • 16
            • X. Mỹ Phương
            • 23516
            • 17
            • X. Yến Dương
            • 23517
            • 18
            • X. Chu Hương
            • 23518
            • 19
            • X. Hà Hiệu
            • 23519
            • 20
            • X. Hoàng Trĩ
            • 23520
            • 21
            • X. Đồng Phúc
            • 23521
            • 22
            • BCP. Ba Bể
            • 23550
            • 23
            • BC. Vườn Quốc Gia Ba Bể
            • 23551
            • 24
            • BC. Quảng Khê
            • 23552
            • 25
            • BC. Pù Mắt
            • 23553
            • 6
            • HUYỆN CHỢ ĐỒN
            •  
            • 1
            • BC. Trung tâm huyện Chợ Đồn
            • 23600
              • 2
              • Huyện ủy
              • 23601
              • 3
              • Hội đồng nhân dân
              • 23602
              • 4
              • Ủy ban nhân dân
              • 23603
              • 5
              • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
              • 23604
              • 6
              • TT. Bằng Lũng
              • 23606
              • 7
              • X. Phương Viên
              • 23607
              • 8
              • X. Rã Bản
              • 23608
              • 9
              • X. Bằng Phúc
              • 23609
              • 10
              • X. Tân Lập
              • 23610
              • 11
              • X. Đồng Lạc
              • 23611
              • 12
              • X. Nam Cường
              • 23612
              • 13
              • X. Xuân Lạc
              • 23613
              • 14
              • X. Bản Thi
              • 23614
              • 15
              • X. Quảng Bạch
              • 23615
              • 16
              • X. Ngọc Phái
              • 23616
              • 17
              • X. Yên Thượng
              • 23617
              • 18
              • X. Yên Thịnh
              • 23618
              • 19
              • X. Lương Bằng
              • 23619
              • 20
              • X. Nghĩa Tá
              • 23620
              • 21
              • X. Bình Trung
              • 23621
              • 22
              • X. Yên Nhuận
              • 23622
              • 23
              • X. Yên Mỹ
              • 23623
              • 24
              • X. Phong Huân
              • 23624
              • 25
              • X. Bằng Lãng
              • 23625
              • 26
              • X. Đại Sảo
              • 23626
              • 27
              • X. Đông Viên
              • 23627
              • 28
              • BCP. Chợ Đồn
              • 23650
              • 7
              • HUYỆN CHỢ MỚI
              •  
              • 1
              • BC. Trung tâm huyện Chợ Mới
              • 23700
                • 2
                • Huyện ủy
                • 23701
                • 3
                • Hội đồng nhân dân
                • 23702
                • 4
                • Ủy ban nhân dân
                • 23703
                • 5
                • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                • 23704
                • 6
                • TT. Chợ Mới
                • 23706
                • 7
                • X. Yên Đĩnh
                • 23707
                • 8
                • X. Như Cố
                • 23708
                • 9
                • X. Nông Hạ
                • 23709
                • 10
                • X. Cao Kỳ
                • 23710
                • 11
                • X. Tân Sơn
                • 23711
                • 12
                • X. Hoà Mục
                • 23712
                • 13
                • X. Thanh Vận
                • 23713
                • 14
                • X. Thanh Mai
                • 23714
                • 15
                • X. Mai Lạp
                • 23715
                • 16
                • X. Nông Thịnh
                • 23716
                • 17
                • X. Thanh Bình
                • 23717
                • 18
                • X. Quảng Chu
                • 23718
                • 19
                • X. Bình Văn
                • 23719
                • 20
                • X. Yên Hân
                • 23720
                • 21
                • X. Yên Cư
                • 23721
                • 22
                • BCP. Chợ Mới
                • 23750
                • 23
                • BC. Chợ Mới 2
                • 23751
                • 24
                • BC. Sáu Hai
                • 23752
                • 25
                • BC. Cao Kỳ
                • 23753
                • 8
                • HUYỆN NA RÌ
                •  
                • 1
                • BC. Trung tâm huyện Na Rì
                • 23800
                  • 2
                  • Huyện ủy
                  • 23801
                  • 3
                  • Hội đồng nhân dân
                  • 23802
                  • 4
                  • Ủy ban nhân dân
                  • 23803
                  • 5
                  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                  • 23804
                  • 6
                  • TT. Yến Lạc
                  • 23806
                  • 7
                  • X. Lương Hạ
                  • 23807
                  • 8
                  • X. Cường Lợi
                  • 23808
                  • 9
                  • X. Vũ Loan
                  • 23809
                  • 10
                  • X. Văn Học
                  • 23810
                  • 11
                  • X. Lạng San
                  • 23811
                  • 12
                  • X. Lương Thượng
                  • 23812
                  • 13
                  • X. Kim Hỷ
                  • 23813
                  • 14
                  • X. Ân Tình
                  • 23814
                  • 15
                  • X. Côn Minh
                  • 23815
                  • 16
                  • X. Quang Phong
                  • 23816
                  • 17
                  • X. Đổng Xá
                  • 23817
                  • 18
                  • X. Liêm Thuỷ
                  • 23818
                  • 19
                  • X. Xuân Dương
                  • 23819
                  • 20
                  • X. Dương Sơn
                  • 23820
                  • 21
                  • X. Hảo Nghĩa
                  • 23821
                  • 22
                  • X. Hữu Thác
                  • 23822
                  • 23
                  • X. Cư Lễ
                  • 23823
                  • 24
                  • X. Văn Minh
                  • 23824
                  • 25
                  • X. Lương Thành
                  • 23825
                  • 26
                  • X. Lam Sơn
                  • 23826
                  • 27
                  • X. Kim Lư
                  • 23827
                  • 28
                  • BCP. Na Rì
                  • 23850
                  • 29
                  • BC. Lạng San
                  • 23851

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top