Mã bưu điện Cần Thơ – Zip/Postal Code các bưu cục TP. Cần Thơ

05:18 Chiều - 06/05/2019
0 Bình luận
717
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Cần Thơ gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Cần Thơ
  • 94000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra thành ủy
  • 94001
  • 3
  • Ban Tổ chức thành ủy
  • 94002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo thành ủy
  • 94003
  • 5
  • Ban Dân vận thành ủy
  • 94004
  • 6
  • Ban Nội chính thành ủy
  • 94005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 94009
  • 8
  • Thành phố ủy và Văn phòng thành ủy
  • 94010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 94011
  • 10
  • Báo Cần Thơ
  • 94016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 94021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 94030
  • 13
  • Tòa án nhân dân thành phố
  • 94035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân thành phố
  • 94036
  • 15
  • Kiểm toán nhà nước khu vực V
  • 94037
  • 16
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 94040
  • 17
  • Sở Công Thương
  • 94041
  • 18
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 94042
  • 19
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 94043
  • 20
  • Sở Ngoại vụ
  • 94044
  • 21
  • Sở Tài chính
  • 94045
  • 22
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 94046
  • 23
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 94047
  • 24
  • Công an thành phố
  • 94049
  • 25
  • Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy
  • 94050
  • 26
  • Sở Nội vụ
  • 94051
  • 27
  • Sở Tư pháp
  • 94052
  • 28
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 94053
  • 29
  • Sở Giao thông vận tải
  • 94054
  • 30
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 94055
  • 31
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 94056
  • 32
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 94057
  • 33
  • Sở Xây dựng
  • 94058
  • 34
  • Sở Y tế
  • 94060
  • 35
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 94061
  • 36
  • Ban Dân tộc
  • 94062
  • 37
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố
  • 94063
  • 38
  • Thanh tra thành phố
  • 94064
  • 39
  • Trường chính trị thành phố
  • 94065
  • 40
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 94066
  • 41
  • Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố
  • 94067
  • 42
  • Bảo hiểm xã hội thành phố
  • 94070
  • 43
  • Cục Thuế
  • 94078
  • 44
  • Cục Hải quan
  • 94079
  • 45
  • Cục Thống kê
  • 94080
  • 46
  • Kho bạc Nhà nước thành phố
  • 94081
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 94085
  • 48
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 94086
  • 49
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 94087
  • 50
  • Liên đoàn Lao động thành phố
  • 94088
  • 51
  • Hội Nông dân thành phố
  • 94089
  • 52
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố
  • 94090
  • 53
  • Thành đoàn
  • 94091
  • 54
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố
  • 94092
  • 55
  • Hội Cựu chiến binh thành phố
  • 94093
  • I.
  • QUẬN NINH KIỀU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Ninh Kiều
  • 94100
  • 2
  • Quận ủy
  • 94101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94104
  • 6
  • P. Thới Bình
  • 94106
  • 7
  • P. Cái Khế
  • 94107
  • 8
  • P. An Hòa
  • 94108
  • 9
  • P. An Nghiệp
  • 94109
  • 10
  • P. An Cư
  • 94110
  • 11
  • P. An Hội
  • 94111
  • 12
  • P. Tân An
  • 94112
  • 13
  • P. An Lạc
  • 94113
  • 14
  • P. An Phú
  • 94114
  • 15
  • P. Xuân Khánh
  • 94115
  • 16
  • P. Hưng Lợi
  • 94116
  • 17
  • P. An Khánh
  • 94117
  • 18
  • P. An Bình
  • 94118
  • 19
  • BCP. Cần Thơ
  • 94150
  • 20
  • BC. KHL Cần Thơ
  • 94151
  • 21
  • BC. Cái Khế
  • 94152
  • 22
  • BC. Chợ Cái Khế
  • 94153
  • 23
  • BC. An Hòa
  • 94154
  • 24
  • BC. Xuân Khánh
  • 94155
  • 25
  • BC. Mậu Thân
  • 94156
  • 26
  • BC. Hưng Lợi
  • 94157
  • 27
  • BC. An Khánh
  • 94158
  • 28
  • BC. An Bình
  • 94159
  • 29
  • BC. HCC Cần Thơ
  • 94198
  • II.
  • QUẬN BÌNH THỦY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Bình Thủy
  • 94200
  • 2
  • Quận ủy
  • 94201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94204
  • 6
  • P. Bình Thủy
  • 94206
  • 7
  • P. Bùi Hữu Nghĩa
  • 94207
  • 8
  • P. Trà An
  • 94208
  • 9
  • P. Trà Nóc
  • 94209
  • 10
  • P. Thới An Đông
  • 94210
  • 11
  • P. Long Tuyền
  • 94211
  • 12
  • P. Long Hòa
  • 94212
  • 13
  • P. An Thới
  • 94213
  • 14
  • BCP. Trà Nóc
  • 94250
  • 15
  • BC. KCN Trà Nóc
  • 94251
  • 16
  • BC. Bình Thủy
  • 94252
  • 17
  • BC. Trà An
  • 94253
  • 18
  • BC. An Thới
  • 94254
  • III.
  • QUẬN Ô MÔN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Ô Môn
  • 94300
  • 2
  • Quận ủy
  • 94301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94304
  • 6
  • P. Châu Văn Liêm
  • 94306
  • 7
  • P. Trường Lạc
  • 94307
  • 8
  • P. Phước Thới
  • 94308
  • 9
  • P. Thới An
  • 94309
  • 10
  • P. Thới Long
  • 94310
  • 11
  • P. Long Hưng
  • 94311
  • 12
  • P. Thới Hòa
  • 94312
  • 13
  • BCP. Ô Môn
  • 94350
  • 14
  • BC. Châu Văn Liêm
  • 94351
  • 15
  • BC. Long Hưng
  • 94352
  • IV.
  • QUẬN THỐT NỐT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Thốt Nốt
  • 94400
  • 2
  • Quận ủy
  • 94401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94404
  • 6
  • P. Thốt Nốt
  • 94406
  • 7
  • P. Thới Thuận
  • 94407
  • 8
  • P. Thuận An
  • 94408
  • 9
  • P. Trung Nhứt
  • 94409
  • 10
  • P. Thạnh Hoà
  • 94410
  • 11
  • P. Trung Kiên
  • 94411
  • 12
  • P. Tân Lộc
  • 94412
  • 13
  • P. Thuận Hưng
  • 94413
  • 14
  • P. Tân Hưng
  • 94414
  • 15
  • BCP. Thốt Nốt
  • 94450
  • 16
  • BC. Thới Thuận
  • 94451
  • 17
  • BC. Thuận Hưng 1
  • 94452
  • 18
  • BĐVHX Tân Lộc 1
  • 94453
  • V.
  • HUYỆN VĨNH THẠNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh
  • 94500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 94501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94504
  • 6
  • TT. Vĩnh Thạnh
  • 94506
  • 7
  • X. Thạnh Mỹ
  • 94507
  • 8
  • X. Thạnh Qưới
  • 94508
  • 9
  • X. Thạnh An
  • 94509
  • 10
  • X. Thạnh Lợi
  • 94510
  • 11
  • X. Thạnh Thắng
  • 94511
  • 12
  • TT. Thanh An
  • 94512
  • 13
  • X. Thạnh Tiến
  • 94513
  • 14
  • X. Thạnh Lộc
  • 94514
  • 15
  • X. Vĩnh Bình
  • 94515
  • 16
  • X. Vĩnh Trinh
  • 94516
  • 17
  • BCP. Vĩnh Thạnh
  • 94550
  • 18
  • BC. Thạnh An
  • 94551
  • 19
  • BĐVHX Thạnh Quới 1
  • 94552
  • 20
  • BĐVHX Thạnh An 1
  • 94553
  • 21
  • BĐVHX Vĩnh Trinh 1
  • 94554
  • VI.
  • HUYỆN CỜ ĐỎ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cờ Đỏ
  • 94600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 94601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94604
  • 6
  • TT. Cờ Đỏ
  • 94606
  • 7
  • X. Thới Hưng
  • 94607
  • 8
  • X. Trung Thạnh
  • 94608
  • 9
  • X. Trung An
  • 94609
  • 10
  • X. Trung Hưng
  • 94610
  • 11
  • X. Thạnh Phú
  • 94611
  • 12
  • X. Thới Đông
  • 94612
  • 13
  • X. Thới Xuân
  • 94613
  • 14
  • X. Đông Thắng
  • 94614
  • 15
  • X. Đông Hiệp
  • 94615
  • 16
  • BCP. Cờ Đỏ
  • 94650
  • 17
  • BC. Cờ Đỏ
  • 94651
  • 18
  • BC. Trung An
  • 94652
  • 19
  • BĐVHX Sông Hậu
  • 94653
  • 20
  • BĐVHX Nông Trường Cờ Đỏ
  • 94654
  • 21
  • BĐVHX Khu Vực Nông Trường Cờ Đỏ
  • 94655
  • VII.
  • HUYỆN THỚI LAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thới Lai
  • 94700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 94701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94704
  • 6
  • TT. Thới Lai
  • 94706
  • 7
  • X. Định Môn
  • 94707
  • 8
  • X. Thới Thạnh
  • 94708
  • 9
  • X. Tân Thạnh
  • 94709
  • 10
  • X. Xuân Thắng
  • 94710
  • 11
  • X. Thới Tân
  • 94711
  • 12
  • X. Đông Thuận
  • 94712
  • 13
  • X. Đông Bình
  • 94713
  • 14
  • X. Trường Xuân A
  • 94714
  • 15
  • X. Trường Xuân B
  • 94715
  • 16
  • X. Trường Xuân
  • 94716
  • 17
  • X. Trường Thắng
  • 94717
  • 18
  • X. Trường Thành
  • 94718
  • 19
  • BCP. Thới Lai
  • 94750
  • VIII.
  • HUYỆN PHONG ĐIỀN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phong Điền
  • 94800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 94801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94804
  • 6
  • TT. Phong Điền
  • 94806
  • 7
  • X. Mỹ Khánh
  • 94807
  • 8
  • X. Giai Xuân
  • 94808
  • 9
  • X. Tân Thới
  • 94809
  • 10
  • X. Trường Long
  • 94810
  • 11
  • X. Nhơn Ái
  • 94811
  • 12
  • X. Nhơn Nghĩa
  • 94812
  • 13
  • BCP. Phong Điền
  • 94850
  • IX.
  • QUẬN CÁI RĂNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm quận Cái Răng
  • 94900
  • 2
  • Quận ủy
  • 94901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 94902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 94903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 94904
  • 6
  • P. Lê Bình
  • 94906
  • 7
  • P. Ba Láng
  • 94907
  • 8
  • P. Thường Thạnh
  • 94908
  • 9
  • P. Hưng Thạnh
  • 94909
  • 10
  • P. Phú Thứ
  • 94910
  • 11
  • P. Tân Phú
  • 94911
  • 12
  • P. Hưng Phú
  • 94912
  • 13
  • BCP. Cần Thơ
  • 94950
  • 14
  • BCP. TMĐT Cần Thơ
  • 94951
  • 15
  • BCP. Cái Răng
  • 94952
  • 16
  • BC. Ba Láng
  • 94953
  • 17
  • BC. Thường Thạnh
  • 94954
  • 18
  • BC. Phú Thứ
  • 94955
  • 19
  • BC. TMĐT Cần Thơ
  • 94956
  • 20
  • BC. Bưu chính ủy thác
  • 94957
  • 21
  • BC. Tổ phát thư báo
  • 94958
  • 22
  • BC. Tổ phát thư CPN
  • 94959
  • 23
  • BC. Hệ 1 Cần Thơ
  • 94999

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Ixpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top