Mã bưu điện Hà Nam – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Nam

07:10 Chiều - 15/05/2019
0 Bình luận
164
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Hà Nam gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Hà Nam
  • 18000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 18001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 18002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 18003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 18004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 18005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 18009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 18010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 18011
  • 10
  • Báo Hà Nam
  • 18016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 18021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 18030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 18035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 18036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 18040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 18041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 18042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và xã hội
  • 18043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 18045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1804
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 18047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 18049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 18051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 18052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 18053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 18054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 18055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 18056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 18057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 18058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 18060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 18061
  • 33
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 18063
  • 34
  • Thanh tra tỉnh
  • 18064
  • 35
  • Trường chính trị tỉnh
  • 18065
  • 36
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 18066
  • 37
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 18067
  • 38
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 18070
  • 39
  • Cục Thuế
  • 18078
  • 40
  • Cục Hải quan
  • 18079
  • 41
  • Cục Thống kê
  • 18080
  • 42
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 18081
  • 43
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 18085
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 18087
  • 45
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 18088
  • 46
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 18089
  • 47
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 18090
  • 48
  • Tỉnh đoàn
  • 18091
  • 49
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 18092
  • 50
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 18093
  • I.
  • THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Phủ Lý
  • 18100
  • 2
  • Thành ủy
  • 18101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 18102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 18103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18104
  • 6
  • P. Lương Khánh Thiện
  • 18106
  • 7
  • P. Lam Hạ
  • 18107
  • 8
  • X. Tiên Hải
  • 18108
  • 9
  • X. Tiên Hiệp
  • 18109
  • 10
  • X. Tiên Tân
  • 18110
  • 11
  • X. Kim Bình
  • 18111
  • 12
  • P. Quang Trung
  • 18112
  • 13
  • X. Phù Vân
  • 18113
  • 14
  • P. Lê Hồng Phong
  • 18114
  • 15
  • P. Châu Sơn
  • 18115
  • 16
  • P. Thanh Tuyền
  • 18116
  • 17
  • P. Thanh Châu
  • 18117
  • 18
  • P. Liêm Chính
  • 18118
  • 19
  • P. Trần Hưng Đạo
  • 18119
  • 20
  • P. Hai Bà Trưng
  • 18120
  • 21
  • P. Minh Khai
  • 18121
  • 22
  • X. Liêm Chung
  • 18122
  • 23
  • X. Trịnh Xá
  • 18123
  • 24
  • X. Liêm Tuyền
  • 18124
  • 25
  • X. Liêm Tiết
  • 18125
  • 26
  • X. Đinh Xá
  • 18126
  • 27
  • BCP. Hà Nam
  • 18150
  • 28
  • BC. KHL Phủ Lý
  • 18151
  • 29
  • BC. Châu Sơn
  • 18152
  • 30
  • BC. Thanh Châu
  • 18153
  • 31
  • BC. Qui Lưu
  • 18154
  • 32
  • BC. HCC Hà Nam
  • 18198
  • 33
  • BC. Hệ 1 Hà Nam
  • 18199
  • II.
  • HUYỆN DUY TIÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Duy Tiên
  • 18200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 18201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 18202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 18203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18204
  • 6
  • TT. Hòa Mạc
  • 18206
  • 7
  • X. Chuyên Ngoại
  • 18207
  • 8
  • X. Mộc Nam
  • 18208
  • 9
  • X. Mộc Bắc
  • 18209
  • 10
  • X. Châu Giang
  • 18210
  • 11
  • X. Yên Bắc
  • 18211
  • 12
  • X. Bạch Thượng
  • 18212
  • 13
  • X. Duy Minh
  • 18213
  • 14
  • X. Duy Hải
  • 18214
  • 15
  • X. Hoàng Đông
  • 18215
  • 16
  • TT. Đồng Văn
  • 18216
  • 17
  • X. Tiên Nội
  • 18217
  • 18
  • X. Tiên Ngoại
  • 18218
  • 19
  • X. Châu Sơn
  • 18219
  • 20
  • X. Tiên Phong
  • 18220
  • 21
  • X. Đọi Sơn
  • 18221
  • 22
  • X. Yên Nam
  • 18222
  • 23
  • X. Trác Văn
  • 18223
  • 24
  • BCP. Duy Tiên
  • 18250
  • 25
  • BC. Đồng Văn
  • 18251
  • 26
  • BC. Điệp Sơn
  • 18252
  • III.
  • HUYỆN KIM BẢNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kim Bảng
  • 18300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 18301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 18302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 18303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18304
  • 6
  • TT. Quế
  • 18306
  • 7
  • X. Văn Xá
  • 18307
  • 8
  • X. Đồng Hóa
  • 18308
  • 9
  • X. Nhật Tân
  • 18309
  • 10
  • X. Hoàng Tây
  • 18310
  • 11
  • X. Nhật Tựu
  • 18311
  • 12
  • X. Đại Cương
  • 18312
  • 13
  • X. Lê Hồ
  • 18313
  • 14
  • X. Nguyễn Úy
  • 18314
  • 15
  • X. Tượng Lĩnh
  • 18315
  • 16
  • X. Tân Sơn
  • 18316
  • 17
  • X. Thụy Lôi
  • 18317
  • 18
  • X. Ngọc Sơn
  • 18318
  • 19
  • X. Khả Phong
  • 18319
  • 20
  • TT. Ba Sao
  • 18320
  • 21
  • X. Liên Sơn
  • 18321
  • 22
  • X. Thanh Sơn
  • 18322
  • 23
  • X. Thi Sơn
  • 18323
  • 24
  • BCP. Kim Bảng
  • 18350
  • 25
  • BC. Nhật Tân
  • 18351
  • 26
  • BC. Nhật Tựu
  • 18352
  • 27
  • BC. Lê Hồ
  • 18353
  • 28
  • BC. Tân Sơn
  • 18354
  • 29
  • BC. Ba Sao
  • 18355
  • 30
  • BC. Thanh Sơn
  • 18356
  • IV.
  • HUYỆN THANH LIÊM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thanh Liêm
  • 18400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 18401
  • 13
  • Hội đồng nhân dân
  • 18402
  • 14
  • Ủy ban nhân dân
  • 18403
  • 15
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18404
  • 16
  • X. Thanh Hà
  • 18406
  • 17
  • X. Thanh Phong
  • 18407
  • 18
  • TT. Kiện Khê
  • 18408
  • 19
  • X. Thanh Thủy
  • 18409
  • 110
  • X. Thanh Tân
  • 18410
  • 111
  • X. Thanh Hương
  • 18411
  • 112
  • X. Thanh Nghị
  • 18412
  • 13
  • X. Thanh Hải
  • 18413
  • 14
  • X. Thanh Nguyên
  • 18414
  • 15
  • X. Thanh Tâm
  • 18415
  • 16
  • X. Liêm Sơn
  • 18416
  • 17
  • X. Liêm Túc
  • 18417
  • 18
  • X. Liêm Thuận
  • 18418
  • 19
  • X. Liêm Phong
  • 18419
  • 20
  • X. Liêm Cần
  • 18420
  • 21
  • X. Thanh Bình
  • 18421
  • 22
  • X. Thanh Lưu
  • 18422
  • 23
  • BCP. Thanh Liêm
  • 18450
  • 24
  • BC. Kiện Khê
  • 18451
  • 25
  • BC. Đoan Vĩ
  • 18452
  • 26
  • BC. Phố Cà
  • 18453
  • 27
  • BC. Cầu Nga
  • 18454
  • 28
  • BC. Phố Động
  • 18455
  • V.
  • HUYỆN BÌNH LỤC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bình Lục
  • 18500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 18501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 18502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 18503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18504
  • 6
  • TT. Bình Mỹ
  • 18506
  • 7
  • X. An Mỹ
  • 18507
  • 8
  • X. Bối Cầu
  • 18508
  • 9
  • X. An Nội
  • 18509
  • 10
  • X. Bồ Đề
  • 18510
  • 11
  • X. An Ninh
  • 18511
  • 12
  • X. Ngọc Lũ
  • 18512
  • 13
  • X. Hưng Công
  • 18513
  • 14
  • X. Đồng Du
  • 18514
  • 15
  • X. Bình Nghĩa
  • 18515
  • 16
  • X. Tràng An
  • 18516
  • 17
  • X. Đồn Xá
  • 18517
  • 18
  • X. Mỹ Thọ
  • 18518
  • 19
  • X. La Sơn
  • 18519
  • 20
  • X. An Lão
  • 18520
  • 21
  • X. Tiêu Động
  • 18521
  • 22
  • X. An Đổ
  • 18522
  • 23
  • X. Trung Lương
  • 18523
  • 24
  • X. Vũ Bản
  • 18524
  • 25
  • BCP. Bình Lục
  • 18550
  • 26
  • BC. An Nội
  • 18551
  • 27
  • BC. Chợ Chủ
  • 18552
  • 28
  • BC. Chợ Sông
  • 18553
  • 29
  • BC. An Lão
  • 18554
  • 30
  • BC. Chợ Giằm
  • 18555
  • 31
  • BC. Trung Lương
  • 18556
  • VI.
  • HUYỆN LÝ NHÂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lý Nhân
  • 18600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 18601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 18602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 18603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 18604
  • 6
  • TT. Vĩnh Trụ
  • 18606
  • 7
  • X. Đồng Lý
  • 18607
  • 8
  • X. Đức Lý
  • 18608
  • 9
  • X. Bắc Lý
  • 18609
  • 10
  • X. Chân Lý
  • 18610
  • 11
  • X. Đạo Lý
  • 18611
  • 12
  • X. Nguyên Lý
  • 18612
  • 13
  • X. Công Lý
  • 18613
  • 14
  • X. Chính Lý
  • 18614
  • 15
  • X. Hợp Lý
  • 18615
  • 16
  • X. Văn Lý
  • 18616
  • 17
  • X. Nhân Khang
  • 18617
  • 18
  • X. Nhân Chính
  • 18618
  • 19
  • X. Nhân Nghĩa
  • 18619
  • 20
  • X. Nhân Bình
  • 18620
  • 21
  • X. Xuân Khê
  • 18621
  • 22
  • X. Tiến Thắng
  • 18622
  • 23
  • X. Hòa Hậu
  • 18623
  • 24
  • X. Phú Phúc
  • 18624
  • 25
  • X. Nhân Thịnh
  • 18625
  • 26
  • X. Nhân Mỹ
  • 18626
  • 27
  • X. Nhân Hưng
  • 18627
  • 28
  • X. Nhân Đạo
  • 18628
  • 29
  • BCP. Lý Nhân
  • 18650
  • 30
  • BC. Cầu Không
  • 18651
  • 31
  • BC. Chân Lý
  • 18652
  • 32
  • BC. Chính Lý
  • 18653
  • 33
  • BC. Nhân Tiến
  • 18654
  • 34
  • BC. Chợ Chanh
  • 18655

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top