Mã bưu điện Lai Châu – Zip/Postal Code các bưu cục Lai Châu

04:31 Chiều - 24/05/2019
0 Bình luận
198
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Lai Châu gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Lai Châu
  • 30000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 30001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 30002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 30003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 30004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 30005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 30009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 30010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 30011
  • 10
  • Báo Lai Châu
  • 30016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 30021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 30030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 30035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 30036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 30040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 30041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 30042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 30043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 30044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 30045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 30046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 30047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 30049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 30051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 30052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 30053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 30054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 30055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 30056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 30057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 30058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 30060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 30061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 30062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 30063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 30064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 30065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 30066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 30067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 30070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 30078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 30079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 30080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 30081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 30085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 30086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 30087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 30088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 30089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 30090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 30091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 30092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 30093
  • I.
  • THÀNH PHỐ LAI CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Lai Châu
  • 30100
  • 2
  • Thành ủy
  • 30101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30104
  • 6
  • P. Quyết Tiến
  • 30106
  • 7
  • P. Quyết Thắng
  • 30107
  • 8
  • X. Nậm Loỏng
  • 30108
  • 9
  • P. Đoàn Kết
  • 30109
  • 10
  • P. Tân Phong
  • 30110
  • 11
  • P. Đông Phong
  • 30111
  • 12
  • X. San Thàng
  • 30112
  • 13
  • BCP. Lai Châu
  • 30150
  • 14
  • BC. KHL Lai Châu
  • 30150
  • 15
  • BC. Đoàn Kết
  • 30150
  • 16
  • BC. Hệ 1 Lai Châu
  • 30199
  • II.
  • HUYỆN TAM ĐƯỜNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tam Đường
  • 30200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30204
  • 6
  • TT. Tam Đường
  • 30206
  • 7
  • X. Bình Lư
  • 30207
  • 8
  • X. Sơn Bình
  • 30208
  • 9
  • X. Hồ Thầu
  • 30209
  • 10
  • X. Giang Ma
  • 30210
  • 11
  • X. Tả Lèng
  • 30211
  • 12
  • X. Thèn Sin
  • 30212
  • 13
  • X. Sùng Phài
  • 30213
  • 14
  • X. Nùng Nàng
  • 30214
  • 15
  • X. Bản Giang
  • 30215
  • 16
  • X. Bản Hon
  • 30216
  • 17
  • X. Khun Há
  • 30217
  • 18
  • X. Nà Tăm
  • 30218
  • 19
  • X. Bản Bo
  • 30219
  • 20
  • BCP. Tam Đường
  • 30250
  • 21
  • BC. Hồ Thầu
  • 30251
  • III.
  • HUYỆN PHONG THỔ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phong Thổ
  • 30300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30304
  • 6
  • TT. Phong Thổ
  • 30306
  • 7
  • X. Khổng Lào
  • 30307
  • 8
  • X. Bản Lang
  • 30308
  • 9
  • X. Dào San
  • 30309
  • 10
  • X. Tông Qua Lìn
  • 30310
  • 11
  • X. Pa Vây Sử
  • 30311
  • 12
  • X. Mồ Sì San
  • 30312
  • 13
  • X. Sì Lờ Lầu
  • 30313
  • 14
  • X. Ma Li Chải
  • 30314
  • 15
  • X. Vàng Ma Chải
  • 30315
  • 16
  • X. Mù Sang
  • 30316
  • 17
  • X. Ma Ly Pho
  • 30317
  • 18
  • X. Hoang Thèn
  • 30318
  • 19
  • X. Huổi Luông
  • 30319
  • 20
  • X. Mường So
  • 30320
  • 21
  • X. Lả Nhì Thàng
  • 30321
  • 22
  • X. Nậm Xe
  • 30322
  • 23
  • X. Sin Suối Hồ
  • 30323
  • 24
  • BCP. Phong Thổ
  • 30350
  • 25
  • BC. Mường So
  • 30351
  • IV.
  • HUYỆN MƯỜNG TÈ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mường Tè
  • 30400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30404
  • 6
  • TT. Mường Tè
  • 30406
  • 7
  • X. Bun Nưa
  • 30407
  • 8
  • X. Pa Vệ Sử
  • 30408
  • 9
  • X. Pa Ủ
  • 30409
  • 10
  • X. Tá Bạ
  • 30410
  • 11
  • X. Thu Lũm
  • 30411
  • 12
  • X. Ka Lăng
  • 30412
  • 13
  • X. Mù Cả
  • 30413
  • 14
  • X. Mường Tè
  • 30414
  • 15
  • X. Nậm Khao
  • 30415
  • 16
  • X. Bun Tở
  • 30416
  • 17
  • X. Tà Tổng
  • 30417
  • 18
  • X. Kan Hồ
  • 30418
  • 19
  • X. Vàng San
  • 30419
  • 20
  • BCP. Mường Tè
  • 30450
  • V.
  • HUYỆN NẬM NHÙN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Nậm Nhùn
  • 30500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30504
  • 6
  • TT. Nậm Nhùn
  • 30506
  • 7
  • X. Nậm Hàng
  • 30507
  • 8
  • X. Pú Đao
  • 30508
  • 9
  • X. Nậm Pì
  • 30509
  • 10
  • X. Trung Chải
  • 30510
  • 11
  • X. Nậm Ban
  • 30511
  • 12
  • X. Hua Bum
  • 30512
  • 13
  • X. Mường Mô
  • 30513
  • 14
  • X. Nậm Chà
  • 30514
  • 15
  • X. Nậm Manh
  • 30515
  • 16
  • X. Lê Lợi
  • 30516
  • 17
  • BCP. Nậm Nhùn
  • 30550
  • VI.
  • HUYỆN SÌN HỒ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sìn Hồ
  • 30600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30604
  • 6
  • TT. Sìn Hồ
  • 30606
  • 7
  • X. Phăng Sô Lin
  • 30607
  • 8
  • X. Ma Quai
  • 30608
  • 9
  • X. Phìn Hồ
  • 30609
  • 10
  • X. Pa Tần
  • 30610
  • 11
  • X. Hồng Thu
  • 30611
  • 12
  • X. Tả Phìn
  • 30612
  • 13
  • X. Sà Dề Phìn
  • 30613
  • 14
  • X. Tả Ngảo
  • 30614
  • 15
  • X. Làng Mô
  • 30615
  • 16
  • X. Chăn Nưa
  • 30616
  • 17
  • X. Tủa Sín Chải
  • 30617
  • 18
  • X. Nậm Mạ
  • 30618
  • 19
  • X. Nậm Cha
  • 30619
  • 20
  • X. Căn Co
  • 30620
  • 21
  • X. Nậm Hăn
  • 30621
  • 22
  • X. Nậm Cuổi
  • 30622
  • 23
  • X. Noong Hẻo
  • 30623
  • 24
  • X. Pu Sam Cáp
  • 30624
  • 25
  • X. Pa Khóa
  • 30625
  • 26
  • X. Nậm Tăm
  • 30626
  • 27
  • X. Lùng Thàng
  • 30627
  • 28
  • BCP. Sìn Hồ
  • 30650
  • 29
  • BC. Nậm Tăm
  • 30651
  • VII.
  • HUYỆN TÂN UYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Uyên
  • 30700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30704
  • 6
  • TT. Tân Uyên
  • 30706
  • 7
  • X. Phúc Khoa
  • 30707
  • 8
  • X. Mường Khoa
  • 30708
  • 9
  • X. Thân Thuộc
  • 30709
  • 10
  • X. Nậm Cần
  • 30710
  • 11
  • X. Nậm Sỏ
  • 30711
  • 12
  • X. Tà Mít
  • 30712
  • 13
  • X. Pắc Ta
  • 30713
  • 14
  • X. Hố Mít
  • 30714
  • 15
  • X. Trung Đồng
  • 30715
  • 16
  • BCP. Tân Uyên
  • 30750
  • VIII.
  • HUYỆN THAN UYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Than Uyên
  • 30800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 30801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 30802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 30803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 30804
  • 6
  • TT. Than Uyên
  • 30806
  • 7
  • X. Mường Than
  • 30807
  • 8
  • X. Phúc Than
  • 30808
  • 9
  • X. Mường Mít
  • 30809
  • 10
  • X. Mường Cang
  • 30810
  • 11
  • X. Pha Mu
  • 30811
  • 12
  • X. Tà Hừa
  • 30812
  • 13
  • X. Tà Gia
  • 30813
  • 14
  • X. Khoen On
  • 30814
  • 15
  • X. Tà Mung
  • 30815
  • 16
  • X. Mường Kim
  • 30816
  • 17
  • X. Hua Nà
  • 30817
  • 18
  • BCP. Than Uyên
  • 30850

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top