Mã bưu điện Lạng Sơn – Zip/Postal Code các bưu cục Lạng Sơn

09:16 Chiều - 25/05/2019
0 Bình luận
266
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Lạng Sơn gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Lạng Sơn
  • 25000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 25001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 25002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 25003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 25004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 25005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 25009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 25010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 25011
  • 10
  • Báo Lạng Sơn
  • 25016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 25021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 25030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 25035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 25036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 25040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 25041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 25042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 25043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 25044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 25045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 25046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 25047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 25049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 25051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 25052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 25053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 25054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 25055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 25056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 25057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 25058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 25060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 25061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 25062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 25063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 25064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 25065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 25066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 25067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 25070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 25078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 25079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 25080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 25081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 25085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 25086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 25087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 25088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 25089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 25090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 25091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 25092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 25093
  • I.
  • THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Lạng Sơn
  • 25100
  • 2
  • Thành ủy
  • 25101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25104
  • 6
  • P. Vĩnh Trại
  • 25106
  • 7
  • P. Đông Kinh
  • 25107
  • 8
  • P. Hoàng Văn Thụ
  • 25108
  • 9
  • X. Hoàng Đồng
  • 25109
  • 10
  • P. Tam Thanh
  • 25110
  • 11
  • P. Chi Lăng
  • 25111
  • 12
  • X. Quảng Lạc
  • 25112
  • 13
  • X. Mai Pha
  • 25113
  • 14
  • BCP. Lạng Sơn
  • 25130
  • 15
  • BC. Kỳ Lừa
  • 25131
  • 16
  • BC. Cửa Đông
  • 25132
  • 17
  • BC. Hệ 1 Lạng Sơn
  • 25149
  • II.
  • HUYỆN CAO LỘC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cao Lộc
  • 25150
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25151
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25152
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25153
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25154
  • 6
  • TT. Cao Lộc
  • 25156
  • 7
  • X. Hợp Thành
  • 25157
  • 8
  • X. Hòa Cư
  • 25158
  • 9
  • X. Hải Yến
  • 25159
  • 10
  • X. Cao Lâu
  • 25160
  • 11
  • X. Lộc Yên
  • 25161
  • 12
  • X. Thanh Loà
  • 25162
  • 13
  • X. Bảo Lâm
  • 25163
  • 14
  • TT. Đồng Đăng
  • 25164
  • 15
  • X. Thạch Đạn
  • 25165
  • 16
  • X. Thụy Hùng
  • 25166
  • 17
  • X. Phú Xá
  • 25167
  • 18
  • X. Hồng Phong
  • 25168
  • 19
  • X. Bình Trung
  • 25169
  • 20
  • X. Song Giáp
  • 25170
  • 21
  • X. Xuân Long
  • 25171
  • 22
  • X. Tân Thành
  • 25172
  • 23
  • X. Yên Trạch
  • 25173
  • 24
  • X. Tân Liên
  • 25174
  • 25
  • X. Gia Cát
  • 25175
  • 26
  • X. Công Sơn
  • 25176
  • 27
  • X. Mẫu Sơn
  • 25177
  • 28
  • X. Xuất Lễ
  • 25178
  • 29
  • BCP. Cao Lộc
  • 25185
  • 30
  • BC. KCN Hợp Thành
  • 25186
  • 31
  • BC. Cổng Trắng
  • 25187
  • 32
  • BC. Hữu Nghị
  • 25188
  • 33
  • BC. Gia Cát
  • 25189
  • III.
  • HUYỆN VĂN LÃNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Văn Lãng
  • 25200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25204
  • 6
  • TT. Na Sầm
  • 25206
  • 7
  • X. An Hùng
  • 25207
  • 8
  • X. Thanh Long
  • 25208
  • 9
  • X. Thụy Hùng
  • 25209
  • 10
  • X. Trùng Khánh
  • 25210
  • 11
  • X. Tân Việt
  • 25211
  • 12
  • X. Trùng Quán
  • 25212
  • 13
  • X. Bắc La
  • 25213
  • 14
  • X. Hội Hoan
  • 25214
  • 15
  • X. Nam La
  • 25215
  • 16
  • X. Gia Miễn
  • 25216
  • 17
  • X. Tân Tác
  • 25217
  • 18
  • X. Tân Lang
  • 25218
  • 19
  • X. Thành Hòa
  • 25219
  • 20
  • X. Hoàng Việt
  • 25220
  • 21
  • X. Hồng Thái
  • 25221
  • 22
  • X. Nhạc Kỳ
  • 25222
  • 23
  • X. Hoàng Văn Thụ
  • 25223
  • 24
  • X. Tân Mỹ
  • 25224
  • 25
  • X. Tân Thanh
  • 25225
  • 26
  • BCP. Văn Lãng
  • 25250
  • 27
  • BC. Tân Thanh
  • 25251
  • IV.
  • HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tràng Định
  • 25300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25304
  • 6
  • TT. Thất Khê
  • 25306
  • 7
  • X. Đại Đồng
  • 25307
  • 8
  • X. Đội Cấn
  • 25308
  • 9
  • X. Quốc Khánh
  • 25309
  • 10
  • X. Tri Phương
  • 25310
  • 11
  • X. Chí Minh
  • 25311
  • 12
  • X. Vĩnh Tiến
  • 25312
  • 13
  • X. Khánh Long
  • 25313
  • 14
  • X. Đoàn Kết
  • 25314
  • 15
  • X. Cao Minh
  • 25315
  • 16
  • X. Tân Yên
  • 25316
  • 17
  • X. Tân Tiến
  • 25317
  • 18
  • X. Kim Đồng
  • 25318
  • 19
  • X. Chi Lăng
  • 25319
  • 20
  • X. Đề Thám
  • 25320
  • 21
  • X. Bắc Ái
  • 25321
  • 22
  • X. Hùng Sơn
  • 25322
  • 23
  • X. Kháng Chiến
  • 25323
  • 24
  • X. Hùng Việt
  • 25324
  • 25
  • X. Quốc Việt
  • 25325
  • 26
  • X. Đào Viên
  • 25326
  • 27
  • X. Trung Thành
  • 25327
  • 28
  • X. Tân Minh
  • 25328
  • 29
  • BCP. Tràng Định
  • 25350
  • 30
  • BC. Quốc Khánh
  • 25351
  • 31
  • BC. Bình Độ
  • 25352
  • V.
  • HUYỆN BÌNH GIA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bình Gia
  • 25400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25404
  • 6
  • TT. Bình Gia
  • 25406
  • 7
  • X. Tô Hiệu
  • 25407
  • 8
  • X. Minh Khai
  • 25408
  • 9
  • X. Hồng Phong
  • 25409
  • 10
  • X. Hoa Thám
  • 25410
  • 11
  • X. Hưng Đạo
  • 25411
  • 12
  • X. Vĩnh Yên
  • 25412
  • 13
  • X. Quý Hòa
  • 25413
  • 14
  • X. Yên Lỗ
  • 25414
  • 15
  • X. Quang Trung
  • 25415
  • 16
  • X. Thiện Thuật
  • 25416
  • 17
  • X. Thiện Hòa
  • 25417
  • 18
  • X. Thiện Long
  • 25418
  • 19
  • X. Tân Hòa
  • 25419
  • 20
  • X. Hòa Bình
  • 25420
  • 21
  • X. Mông Ân
  • 25421
  • 22
  • X. Hoàng Văn Thụ
  • 25422
  • 23
  • X. Tân Văn
  • 25423
  • 24
  • X. Hồng Thái
  • 25424
  • 25
  • X. Bình La
  • 25425
  • 26
  • BCP. Bình Gia
  • 25430
  • 27
  • BC. Bình Gia Phố
  • 25431
  • 28
  • BC. Văn Mịch
  • 25432
  • 29
  • BC. Pác Khuông
  • 25433
  • VI.
  • HUYỆN BẮC SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bắc Sơn
  • 25450
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25451
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25452
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25453
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25454
  • 6
  • TT. Bắc Sơn
  • 25456
  • 7
  • X. Quỳnh Sơn
  • 25457
  • 8
  • X. Long Đống
  • 25458
  • 9
  • X. Vạn Thủy
  • 25459
  • 10
  • X. Đồng Ý
  • 25460
  • 11
  • X. Tân Lập
  • 25461
  • 12
  • X. Vũ Sơn
  • 25462
  • 13
  • X. Tân Tri
  • 25463
  • 14
  • X. Chiến Thắng
  • 25464
  • 15
  • X. Vũ Lễ
  • 25465
  • 16
  • X. Tân Thành
  • 25466
  • 17
  • X. Nhất Tiến
  • 25467
  • 18
  • X. Nhất Hòa
  • 25468
  • 19
  • X. Tân Hương
  • 25469
  • 20
  • X. Vũ Lăng
  • 25470
  • 21
  • X. Chiêu Vũ
  • 25471
  • 22
  • X. Hữu Vĩnh
  • 25472
  • 23
  • X. Bắc Sơn
  • 25473
  • 24
  • X. Hưng Vũ
  • 25474
  • 25
  • X. Trấn Yên
  • 25475
  • 26
  • BCP. Bắc Sơn
  • 25485
  • 27
  • BC. Ngả Hai
  • 25486
  • 28
  • BC. Mỏ Nhài
  • 25487
  • VII.
  • HUYỆN VĂN QUAN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Văn Quan
  • 25500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25504
  • 6
  • TT. Văn Quan
  • 25506
  • 7
  • X. Vĩnh Lại
  • 25507
  • 8
  • X. Song Giang
  • 25508
  • 9
  • X. Trấn Ninh
  • 25509
  • 10
  • X. Phú Mỹ
  • 25510
  • 11
  • X. Việt Yên
  • 25511
  • 12
  • X. Vân Mộng
  • 25512
  • 13
  • X. Hòa Bình
  • 25513
  • 14
  • X. Tú Xuyên
  • 25514
  • 15
  • X. Lương Năng
  • 25515
  • 16
  • X. Tri Lễ
  • 25516
  • 17
  • X. Hữu Lễ
  • 25517
  • 18
  • X. Yên Phúc
  • 25518
  • 19
  • X. Bình Phúc
  • 25519
  • 20
  • X. Xuân Mai
  • 25520
  • 21
  • X. Tràng Sơn
  • 25521
  • 22
  • X. Tràng Phái
  • 25522
  • 23
  • X. Tân Đoàn
  • 25523
  • 24
  • X. Tràng Các
  • 25524
  • 25
  • X. Đồng Giáp
  • 25525
  • 26
  • X. Khánh Khê
  • 25526
  • 27
  • X. Chu Túc
  • 25527
  • 28
  • X. Đại An
  • 25528
  • 29
  • X. Văn An
  • 25529
  • 30
  • BCP. Văn Quan
  • 25550
  • 31
  • BC. Chợ Bãi
  • 25551
  • 32
  • BC. Văn An
  • 25552
  • VIII.
  • HUYỆN HỮU LŨNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hữu Lũng
  • 25600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25604
  • 6
  • TT. Hữu Lũng
  • 25606
  • 7
  • X. Đồng Tân
  • 25607
  • 8
  • X. Cai Kinh
  • 25608
  • 9
  • X. Yên Sơn
  • 25609
  • 10
  • X. Hữu Liên
  • 25610
  • 11
  • X. Yên Thịnh
  • 25611
  • 12
  • X. Hòa Bình
  • 25612
  • 13
  • X. Yên Bình
  • 25613
  • 14
  • X. Quyết Thắng
  • 25614
  • 15
  • X. Thiện Kỵ
  • 25615
  • 16
  • X. Tân Lập
  • 25616
  • 17
  • X. Thanh Sơn
  • 25617
  • 18
  • X. Đồng Tiến
  • 25618
  • 19
  • X. Vân Nham
  • 25619
  • 20
  • X. Đô Lương
  • 25620
  • 21
  • X. Minh Tiến
  • 25621
  • 22
  • X. Yên Vượng
  • 25622
  • 23
  • X. Nhật Tiến
  • 25623
  • 24
  • X. Minh Sơn
  • 25624
  • 25
  • X. Sơn Hà
  • 25625
  • 26
  • X. Minh Hòa
  • 25626
  • 27
  • X. Hồ Sơn
  • 25627
  • 28
  • X. Hòa Thắng
  • 25628
  • 29
  • X. Tân Thành
  • 25629
  • 30
  • X. Hòa Sơn
  • 25630
  • 31
  • X. Hòa Lạc
  • 25631
  • 32
  • BCP. Hữu Lũng
  • 25650
  • 33
  • BC. Vân Nham
  • 25651
  • 34
  • BC. Bến Lường
  • 25652
  • IX.
  • HUYỆN CHI LĂNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Chi Lăng
  • 25700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25704
  • 6
  • TT. Đồng Mỏ
  • 25706
  • 7
  • X. Mai Sao
  • 25707
  • 8
  • X. Thượng Cường
  • 25708
  • 9
  • X. Gia Lộc
  • 25709
  • 10
  • X. Bằng Hữu
  • 25710
  • 11
  • X. Bằng Mạc
  • 25711
  • 12
  • X. Vạn Linh
  • 25712
  • 13
  • X. Y Tịch
  • 25713
  • 14
  • TT. Chi Lăng
  • 25714
  • 15
  • X. Chi Lăng
  • 25715
  • 16
  • X. Hòa Bình
  • 25716
  • 17
  • X. Quang Lang
  • 25717
  • 18
  • X. Quan Sơn
  • 25718
  • 19
  • X. Nhân Lý
  • 25719
  • 20
  • X. Lâm Sơn
  • 25720
  • 21
  • X. Hữu Kiên
  • 25721
  • 22
  • X. Liên Sơn
  • 25722
  • 23
  • X. Bắc Thủy
  • 25723
  • 24
  • X. Vân Thủy
  • 25724
  • 25
  • X. Chiến Thắng
  • 25725
  • 26
  • X. Vân An
  • 25726
  • 27
  • BCP. Chi Lăng
  • 25750
  • 28
  • BC. Đồng Bành
  • 25751
  • 29
  • BC. Sông Hóa
  • 25752
  • X.
  • HUYỆN LỘC BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lộc Bình
  • 25800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25804
  • 6
  • TT. Lộc Bình
  • 25806
  • 7
  • X. Hữu Khánh
  • 25807
  • 8
  • X. Yên Khoái
  • 25808
  • 9
  • X. Mẫu Sơn
  • 25809
  • 10
  • X. Xuân Lễ
  • 25810
  • 11
  • X. Bằng Khánh
  • 25811
  • 12
  • X. Xuân Mãn
  • 25812
  • 13
  • X. Đồng Bục
  • 25813
  • 14
  • X. Lục Thôn
  • 25814
  • 15
  • X. Như Khuê
  • 25815
  • 16
  • X. Vân Mộng
  • 25816
  • 17
  • X. Xuân Tình
  • 25817
  • 18
  • X. Hiệp Hạ
  • 25818
  • 19
  • X. Minh Phát
  • 25819
  • 20
  • X. Hữu Lân
  • 25820
  • 21
  • X. Xuân Dương
  • 25821
  • 22
  • X. Ái Quốc
  • 25822
  • 23
  • X. Nam Quan
  • 25823
  • 24
  • X. Đông Quan
  • 25824
  • 25
  • X. Nhượng Bạn
  • 25825
  • 26
  • X. Quan Bản
  • 25826
  • 27
  • TT. Na Dương
  • 25827
  • 28
  • X. Lợi Bác
  • 25828
  • 29
  • X. Sàn Viên
  • 25829
  • 30
  • X. Tú Đoạn
  • 25830
  • 31
  • X. Khuất Xá
  • 25831
  • 32
  • X. Tĩnh Bắc
  • 25832
  • 33
  • X. Tam Gia
  • 25833
  • 34
  • X. Tú Mịch
  • 25834
  • 35
  • BCP. Lộc Bình
  • 25850
  • 36
  • BC. Na Dương
  • 25851
  • XI.
  • HUYỆN ĐÌNH LẬP
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đình Lập
  • 25900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 25901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 25902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 25903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 25904
  • 6
  • TT. Đình Lập
  • 25906
  • 7
  • X. Kiên Mộc
  • 25907
  • 8
  • X. Bắc Xa
  • 25908
  • 9
  • X. Bính Xá
  • 25909
  • 10
  • X. Đình Lập
  • 25910
  • 11
  • X. Thái Bình
  • 25911
  • 12
  • TT. Nông Trường Thái Bình
  • 25912
  • 13
  • X. Cường Lợi
  • 25913
  • 14
  • X. Lâm Ca
  • 25914
  • 15
  • X. Đồng Thắng
  • 25915
  • 16
  • X. Bắc Lãng
  • 25916
  • 17
  • X. Châu Sơn
  • 25917
  • 18
  • BCP. Đình Lập
  • 25950
  • 19
  • BC. Lâm Thái
  • 25951

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top