Mã bưu điện Ninh Thuận – Zip/Postal Code các bưu cục Ninh Thuận

02:20 Chiều - 05/06/2019
0 Bình luận
59
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Ninh Thuận gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Ninh Thuận
  • 59000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 59001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 59002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 59003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 59004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 59005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 59009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 59010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 59011
  • 10
  • Báo Ninh Thuận
  • 59016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 59021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 59030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 59035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 59036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 59040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 59041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 59042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 59043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 59045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 59046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 59047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 59049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 59051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 59052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 59053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 59054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 59055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 59056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 59057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 59058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 59060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 59061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 59062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 59063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 59064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 59065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 59066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 59067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 59070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 59078
  • 41
  • Cục Hải quan
  • 59079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 59080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 59081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 59085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 59086
  • 46
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 59087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 59088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 59089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 59090
  • 50
  • Tỉnh đoàn
  • 59091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 59092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 59093
  • I.
  • TP PHAN RANG THÁP CHÀM
  •  
  • 1
  • BC. TTTP Phan Rang Tháp Chàm
  • 59100
  • 2
  • Thành ủy
  • 59101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59104
  • 6
  • P. Mỹ Hương
  • 59106
  • 7
  • P. Kinh Dinh
  • 59107
  • 8
  • P. Thanh Sơn
  • 59108
  • 9
  • P. Phủ Hà
  • 59109
  • 10
  • P. Đạo Long
  • 59110
  • 11
  • P. Tấn Tài
  • 59111
  • 12
  • P. Mỹ Hải
  • 59112
  • 13
  • P. Mỹ Bình
  • 59113
  • 14
  • P. Văn Hải
  • 59114
  • 15
  • P. Đài Sơn
  • 59115
  • 16
  • P. Phước Mỹ
  • 59116
  • 17
  • P. Bảo An
  • 59117
  • 18
  • P. Mỹ Đông
  • 59118
  • 19
  • P. Đông Hải
  • 59119
  • 20
  • X. Thành Hải
  • 59120
  • 21
  • P. Đô Vinh
  • 59121
  • 22
  • BCP. Ninh Thuận
  • 59150
  • 23
  • BC. Hung Vương
  • 59151
  • 24
  • BC. 16 tháng 4
  • 59152
  • 25
  • BC. Tháp Chàm
  • 59153
  • 26
  • BC. HCC-KHL
  • 59198
  • 27
  • BC. Hệ 1 Ninh Thuận
  • 59199
  • II.
  • HUYỆN NINH HẢI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ninh Hải
  • 59200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59204
  • 6
  • TT. Khánh Hải
  • 59206
  • 7
  • X. Tri Hải
  • 59207
  • 8
  • X. Phương Hải
  • 59208
  • 9
  • X. Tân Hải
  • 59209
  • 10
  • X. Xuân Hải
  • 59210
  • 11
  • X. Hộ Hải
  • 59211
  • 12
  • X. Nhơn Hải
  • 59212
  • 13
  • X. Thanh Hải
  • 59213
  • 14
  • X. Vĩnh Hải
  • 59214
  • 15
  • BCP. Ninh Hải
  • 59250
  • 16
  • BC. Hộ Hải
  • 59251
  • 17
  • BC. Nhơn Hải
  • 59252
  • 18
  • BĐVHX Xuân Hải 2
  • 59253
  • III.
  • HUYỆN THUẬN BẮC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thuận Bắc
  • 59300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59304
  • 6
  • X. Lợi Hải
  • 59306
  • 7
  • X. Công Hải
  • 59307
  • 8
  • X. Phước Chiến
  • 59308
  • 9
  • X. Phước Kháng
  • 59309
  • 10
  • X. Bắc Phong
  • 59310
  • 11
  • X. Bắc Sơn
  • 59311
  • 12
  • BCP. Thuận Bắc
  • 59350
  • IV.
  • HUYỆN BÁC ÁI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bác Ái
  • 59400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59404
  • 6
  • X. Phước Đại
  • 59406
  • 7
  • X. Phước Tiến
  • 59407
  • 8
  • X. Phước Bình
  • 59408
  • 9
  • X. Phước Hòa
  • 59409
  • 10
  • X. Phước Tân
  • 59410
  • 11
  • X. Phước Thắng
  • 59411
  • 12
  • X. Phước Chính
  • 59412
  • 13
  • X. Phước Trung
  • 59413
  • 14
  • X. Phước Thành
  • 59414
  • 15
  • BCP. Bác Ái
  • 59450
  • V.
  • HUYỆN NINH SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ninh Sơn
  • 59500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59504
  • 6
  • TT. Tân Sơn
  • 59506
  • 7
  • X. Lương Sơn
  • 59507
  • 8
  • X. Lâm Sơn
  • 59508
  • 9
  • X. Quảng Sơn
  • 59509
  • 10
  • X. Hòa Sơn
  • 59510
  • 11
  • X. Mỹ Sơn
  • 59511
  • 12
  • X. Nhơn Sơn
  • 59512
  • 13
  • X. Ma Nới
  • 59513
  • 14
  • BCP. Ninh Sơn
  • 59550
  • 15
  • BC. Quãng Sơn
  • 59551
  • 16
  • BC. Nhơn Sơn
  • 59552
  • VI.
  • HUYỆN NINH PHƯỚC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ninh Phước
  • 59600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59604
  • 6
  • TT. Phước Dân
  • 59606
  • 7
  • X. An Hải
  • 59607
  • 8
  • X. Phước Thuận
  • 59608
  • 9
  • X. Phước Hậu
  • 59609
  • 10
  • X. Phước Sơn
  • 59610
  • 11
  • X. Phước Vinh
  • 59611
  • 12
  • X. Phước Thái
  • 59612
  • 13
  • X. Phước Hữu
  • 59613
  • 14
  • X. Phước Hải
  • 59614
  • 15
  • BCP. Ninh Phước
  • 59650
  • 16
  • BĐVHX An Hải 2
  • 59651
  • 17
  • BĐVHX An Hải 3
  • 59652
  • 18
  • BĐVHX Phước Hải 2
  • 59653
  • VII.
  • HUYỆN THUẬN NAM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thuận Nam
  • 59700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 59701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 59702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 59703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 59704
  • 6
  • X. Phước Nam
  • 59706
  • 7
  • X. Phước Hà
  • 59707
  • 8
  • X. Nhị Hà
  • 59708
  • 9
  • X. Phước Ninh
  • 59709
  • 10
  • X. Phước Minh
  • 59710
  • 11
  • X. Cà Ná
  • 59711
  • 12
  • X. Phước Diêm
  • 59712
  • 13
  • X. Phước Dinh
  • 59713
  • 14
  • BCP. Thuận Nam
  • 59750
  • 15
  • BC. Cà Ná
  • 59751
  • 16
  • BC. Phước Diêm
  • 59752
  • 17
  • BĐVHX Phước Dinh 2
  • 59753

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top