Mã bưu điện Quảng Ninh – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Ninh

10:53 Chiều - 01/07/2019
0 Bình luận
472
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Quảng Ninh gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ninh
  • 01000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 01001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 01002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 01003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 01004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 01005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 01009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 01010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 01011
  • 10
  • Báo Quảng Ninh
  • 01016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 01021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 01030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 01035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 01036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 01040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 01041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 01042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 01043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 01045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 01046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 01047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 01049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 01051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 01052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 01053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 01054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 01055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 01056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 01057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 01058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 01060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
  • 01061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 01062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 01063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 01064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 01065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 01066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 01067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 01070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 01078
  • 41
  • Cục Hải quan
  • 01079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 01080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 01081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội KH&KT
  • 01085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 01086
  • 46
  • Liên hiệp các Hội VHNT
  • 01087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 01088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 01089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 01090
  • 50
  • Tỉnh Đoàn
  • 01091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 01092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 01093
  • I.
  • THÀNH PHỐ HẠ LONG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Hạ Long
  • 01100
  • 2
  • Thành ủy
  • 01101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01104
  • 6
  • P. Hồng Gai
  • 01106
  • 7
  • P. Trần Hưng Đạo
  • 01107
  • 8
  • P. Bạch Đằng
  • 01108
  • 9
  • P. Cao Thắng
  • 01109
  • 10
  • P. Hồng Hải
  • 01110
  • 11
  • P. Hà Lầm
  • 01111
  • 12
  • P. Hà Trung
  • 01112
  • 13
  • P. Hồng Hà
  • 01113
  • 14
  • P. Hà Tu
  • 01114
  • 15
  • P. Hà Phong
  • 01115
  • 16
  • P. Hà Khánh
  • 01116
  • 17
  • P. Cao Xanh
  • 01117
  • 18
  • P. Yết Kiêu
  • 01118
  • 19
  • P. Bãi Cháy
  • 01119
  • 20
  • P. Hùng Thắng
  • 01120
  • 21
  • P. Giếng Đáy
  • 01121
  • 22
  • P. Hà Khẩu
  • 01122
  • 23
  • P. Việt Hưng
  • 01123
  • 24
  • P. Đại Yên
  • 01124
  • 25
  • P. Tuần Châu
  • 01125
  • 26
  • BCP. Bãi Cháy
  • 01150
  • 27
  • BCP. Cột 5
  • 01151
  • 28
  • BCP. Hà Lầm
  • 01152
  • 29
  • BCP. Hà Tu
  • 01153
  • 30
  • BCP. Kênh Đồng
  • 01154
  • 31
  • BC. KHL Hạ Long
  • 01155
  • 32
  • BC. Hà Lầm
  • 01156
  • 33
  • BC. Cột 5
  • 01157
  • 34
  • BC. Hà Tu
  • 01158
  • 35
  • BC. Cao Xanh
  • 01159
  • 36
  • BC. Hạ Long
  • 01160
  • 37
  • BC. Kênh Đồng
  • 01161
  • 38
  • BC. Đồng Đăng
  • 01162
  • 39
  • BC. HCC Quảng Ninh
  • 01198
  • 40
  • BC. Hệ 1 Quảng Ninh
  • 01199
  • II.
  • THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Cẩm Phả
  • 01200
  • 2
  • Thành ủy
  • 01201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01204
  • 6
  • P. Cẩm Trung
  • 01206
  • 7
  • P. Cẩm Thành
  • 01207
  • 8
  • P. Cẩm Tây
  • 01208
  • 9
  • P. Cẩm Bình
  • 01209
  • 10
  • P. Cẩm Đông
  • 01210
  • 11
  • P. Cẩm Sơn
  • 01211
  • 12
  • P. Cẩm Phú
  • 01212
  • 13
  • P. Cẩm Thịnh
  • 01213
  • 14
  • P. Cửa Ông
  • 01214
  • 15
  • X. Cẩm Hải
  • 01215
  • 16
  • X. Cộng Hòa
  • 01216
  • 17
  • P. Mông Dương
  • 01217
  • 18
  • X. Dương Huy
  • 01218
  • 19
  • P. Quang Hanh
  • 01219
  • 20
  • P. Cẩm Thạch
  • 01220
  • 21
  • P. Cẩm Thủy
  • 01221
  • 22
  • BCP. Cẩm Phả
  • 01250
  • 23
  • BC. KHL Cẩm Phả
  • 01251
  • 24
  • BC. Cọc 6
  • 01252
  • 25
  • BC. Cửa Ông
  • 01253
  • 26
  • BC. Mông Dương
  • 01254
  • 27
  • BC. Quang Hanh
  • 01255
  • III.
  • HUYỆN VÂN ĐỒN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vân Đồn
  • 01300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01304
  • 6
  • TT. Cái Rồng
  • 01306
  • 7
  • X. Vạn Yên
  • 01307
  • 8
  • X. Đài Xuyên
  • 01308
  • 9
  • X. Bình Dân
  • 01309
  • 10
  • X. Đoàn Kết
  • 01310
  • 11
  • X. Đông Xá
  • 01311
  • 12
  • X. Thắng Lợi
  • 01312
  • 13
  • X. Ngọc Vừng
  • 01313
  • 14
  • X. Quan Lạn
  • 01314
  • 15
  • X. Bản Sen
  • 01315
  • 16
  • X. Minh Châu
  • 01316
  • 17
  • X. Hạ Long
  • 01317
  • 18
  • BCP. Vân Đồn
  • 01350
  • IV.
  • HUYỆN CÔ TÔ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cô Tô
  • 01400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01404
  • 6
  • TT. Cô Tô
  • 01406
  • 7
  • X. Thanh Lân
  • 01407
  • 8
  • X. Đồng Tiến
  • 01408
  • 9
  • BCP. Cô Tô
  • 01450
  • V.
  • THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Móng Cái
  • 01500
  • 2
  • Thành ủy
  • 01501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01504
  • 6
  • P. Hoà Lạc
  • 01506
  • 7
  • P. Hải Hoà
  • 01507
  • 8
  • P. Trần Phú
  • 01508
  • 9
  • P. Ka Long
  • 01509
  • 10
  • P. Ninh Dương
  • 01510
  • 11
  • P. Hải Yên
  • 01511
  • 12
  • X. Bắc Sơn
  • 01512
  • 13
  • X. Hải Sơn
  • 01513
  • 14
  • X. Quảng Nghĩa
  • 01514
  • 15
  • X. Hải Tiến
  • 01515
  • 16
  • X. Hải Đông
  • 01516
  • 17
  • X. Vạn Ninh
  • 01517
  • 18
  • X. Vĩnh Trung
  • 01518
  • 19
  • X. Vĩnh Thực
  • 01519
  • 20
  • P. Bình Ngọc
  • 01520
  • 21
  • P. Trà Cổ
  • 01521
  • 22
  • X. Hải Xuân
  • 01522
  • 23
  • BCP. Móng Cái
  • 01550
  • 24
  • BC. KHL Móng Cái
  • 01551
  • VI.
  • HUYỆN HẢI HÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hải Hà
  • 01600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01604
  • 6
  • TT. Quảng Hà
  • 01606
  • 7
  • X. Quảng Minh
  • 01607
  • 8
  • X. Quảng Thắng
  • 01608
  • 9
  • X. Quảng Thành
  • 01609
  • 10
  • X. Quảng Đức
  • 01610
  • 11
  • X. Quảng Sơn
  • 01611
  • 12
  • X. Đường Hoa
  • 01612
  • 13
  • X. Quảng Phong
  • 01613
  • 14
  • X. Quảng Long
  • 01614
  • 15
  • X. Quảng Thịnh
  • 01615
  • 16
  • X. Quảng Chính
  • 01616
  • 17
  • X. Quảng Trung
  • 01617
  • 18
  • X. Phú Hải
  • 01618
  • 19
  • X. Quảng Điền
  • 01619
  • 20
  • X. Tiến Tới
  • 01620
  • 21
  • X. Cái Chiên
  • 01621
  • 22
  • BCP. Hải Hà
  • 01650
  • 23
  • BC. Bắc Phong Sinh
  • 01651
  • VII.
  • HUYỆN BÌNH LIÊU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bình Liêu
  • 01700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01704
  • 6
  • TT. Bình Liêu
  • 01706
  • 7
  • X. Húc Động
  • 01707
  • 8
  • X. Đồng Văn
  • 01708
  • 9
  • X. Hoành Mô
  • 01709
  • 10
  • X. Đồng Tâm
  • 01710
  • 11
  • X. Lục Hồn
  • 01711
  • 12
  • X. Tình Húc
  • 01712
  • 13
  • X. Vô Ngại
  • 01713
  • 14
  • BCP. Bình Liêu
  • 01750
  • 15
  • BC. Hoành Mô
  • 01751
  • VIII.
  • HUYỆN ĐẦM HÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đầm Hà
  • 01800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01804
  • 6
  • TT. Đầm Hà
  • 01806
  • 7
  • X. Quảng Tân
  • 01807
  • 8
  • X. Quảng Lợi
  • 01808
  • 9
  • X. Tân Bình
  • 01809
  • 10
  • X. Quảng Lâm
  • 01810
  • 11
  • X. Quảng An
  • 01811
  • 12
  • X. Dực Yên
  • 01812
  • 13
  • X. Đại Bình
  • 01813
  • 14
  • X. Tân Lập
  • 01814
  • 15
  • X. Đầm Hà
  • 01815
  • 16
  • BCP. Đầm Hà
  • 01850
  • IX.
  • HUYỆN TIÊN YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tiên Yên
  • 01900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 01901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 01902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 01903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 01904
  • 6
  • TT. Tiên Yên
  • 01906
  • 7
  • X. Tiên Lãng
  • 01907
  • 8
  • X. Đông Hải
  • 01908
  • 9
  • X. Đông Ngũ
  • 01909
  • 10
  • X. Đại Dực
  • 01910
  • 11
  • X. Đại Thành
  • 01911
  • 12
  • X. Phong Dụ
  • 01912
  • 13
  • X. Hà Lâu
  • 01913
  • 14
  • X. Điền Xá
  • 01914
  • 15
  • X. Yên Than
  • 01915
  • 16
  • X. Hải Lạng
  • 01916
  • 17
  • X. Đồng Rui
  • 01917
  • 18
  • BCP. Tiên Yên
  • 01950
  • X.
  • HUYỆN BA CHẼ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ba Chẽ
  • 02000
  • 2
  • Huyện ủy
  • 02001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 02002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 02003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 02004
  • 6
  • TT. Ba Chẽ
  • 02006
  • 7
  • X. Nam Sơn
  • 02007
  • 8
  • X. Thanh Sơn
  • 02008
  • 9
  • X. Thanh Lâm
  • 02009
  • 10
  • X. Lương Mông
  • 02010
  • 11
  • X. Minh Cầm
  • 02011
  • 12
  • X. Đạp Thanh
  • 02012
  • 13
  • X. Đồn Đạc
  • 02013
  • 14
  • BCP. Ba Chẽ
  • 02050
  • XI.
  • HUYỆN HOÀNH BỒ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hoành Bồ
  • 02100
  • 2
  • Huyện ủy
  • 02101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 02102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 02103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 02104
  • 6
  • TT. Trới
  • 02106
  • 7
  • X. Lê Lợi
  • 02107
  • 8
  • X. Sơn Dương
  • 02108
  • 9
  • X. Đồng Lâm
  • 02109
  • 10
  • X. Thống Nhất
  • 02110
  • 11
  • X. Vũ Oai
  • 02111
  • 12
  • X. Hòa Bình
  • 02112
  • 13
  • X. Kỳ Thượng
  • 02113
  • 14
  • X. Đồng Sơn
  • 02114
  • 15
  • X. Dân Chủ
  • 02115
  • 16
  • X. Tân Dân
  • 02116
  • 17
  • X. Quảng La
  • 02117
  • 18
  • X. Bằng Cả
  • 02118
  • 19
  • BCP. Hoành Bồ
  • 02150
  • 20
  • BC. Thống Nhất
  • 02151
  • XII.
  • THỊ XÃ QUẢNG YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Quảng Yên
  • 02200
  • 2
  • Thị ủy
  • 02201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 02202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 02203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 02204
  • 6
  • P. Quảng Yên
  • 02206
  • 7
  • P. Hà An
  • 02207
  • 8
  • X. Hoàng Tân
  • 02208
  • 9
  • P. Tân An
  • 02209
  • 10
  • X. Tiền An
  • 02210
  • 11
  • P. Minh Thành
  • 02211
  • 12
  • P. Đông Mai
  • 02212
  • 13
  • X. Sông Khoai
  • 02213
  • 14
  • P. Cộng Hòa
  • 02214
  • 15
  • X. Hiệp Hòa
  • 02215
  • 16
  • P. Yên Giang
  • 02216
  • 17
  • P. Nam Hòa
  • 02217
  • 18
  • P. Yên Hải
  • 02218
  • 19
  • P. Phong Cốc
  • 02219
  • 20
  • X. Liên Vị
  • 02220
  • 21
  • X. Tiền Phong
  • 02221
  • 22
  • X. Liên Hòa
  • 02222
  • 23
  • P. Phong Hải
  • 02223
  • 24
  • X. Cẩm La
  • 02224
  • 25
  • BCP. Quảng Yên
  • 02250
  • 26
  • BC. Cây Số 11
  • 02251
  • 27
  • BC. Phong Cốc
  • 02252
  • XIII.
  • THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Uông Bí
  • 02300
  • 2
  • Thành ủy
  • 02301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 02302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 02303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 02304
  • 6
  • P. Thanh Sơn
  • 02306
  • 7
  • P. Quang Trung
  • 02307
  • 8
  • P. Bắc Sơn
  • 02308
  • 9
  • P. Vàng Danh
  • 02309
  • 10
  • X. Thượng Yên Công
  • 02310
  • 11
  • P. Phương Đông
  • 02311
  • 12
  • P. Phương Nam
  • 02312
  • 13
  • P. Yên Thanh
  • 02313
  • 14
  • X. Điền Công
  • 02314
  • 15
  • P. Trưng Vương
  • 02315
  • 16
  • P. Nam Khê
  • 02316
  • 17
  • BCP. Uông Bí
  • 02350
  • 18
  • BC. Vàng Danh
  • 02351
  • 19
  • BC. Phương Đông
  • 02352
  • 20
  • BC. Nam Khê
  • 02353
  • XIV.
  • THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Đông Triều
  • 02400
  • 2
  • Thị ủy
  • 02401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 02402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 02403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 02404
  • 6
  • P. Đông Triều
  • 02406
  • 7
  • P. Đức Chính
  • 02407
  • 8
  • X. Tràng An
  • 02408
  • 9
  • P. Xuân Sơn
  • 02409
  • 10
  • P. Kim Sơn
  • 02410
  • 11
  • P. Mạo Khê
  • 02411
  • 12
  • X. Yên Thọ
  • 02412
  • 13
  • X. Yên Đức
  • 02413
  • 14
  • X. Hoàng Quế
  • 02414
  • 15
  • X. Hồng Thái Tây
  • 02415
  • 16
  • X. Hồng Thái Đông
  • 02416
  • 17
  • X. Tràng Lương
  • 02417
  • 18
  • X. Bình Khê
  • 02418
  • 19
  • X. An Sinh
  • 02419
  • 20
  • X. Tân Việt
  • 02420
  • 21
  • X. Việt Dân
  • 02421
  • 22
  • X. Bình Dương
  • 02422
  • 23
  • X. Nguyễn Huệ
  • 02423
  • 24
  • X. Thủy An
  • 02424
  • 25
  • X. Hồng Phong
  • 02425
  • 26
  • P. Hưng Đạo
  • 02426
  • 27
  • BCP. Đông Triều
  • 02450
  • 28
  • BC. Mạo Khê
  • 02451
  • 29
  • BC. Tràng Bạch
  • 02452

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top