Mã bưu điện Tây Ninh – Zip/Postal Code các bưu cục Tây Ninh

09:24 Chiều - 11/06/2019
0 Bình luận
489
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Tây Ninh gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Tây Ninh
  • 80000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 80001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 80002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 80003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 80004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 80005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 80009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 80010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 80011
  • 10
  • Báo Tây Ninh
  • 80016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 80021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 80030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 80035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 80036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 80040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 80041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 80042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 80043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 80044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 80045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 80046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 80047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 80049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 80051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 80052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 80053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 80054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 80055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và PTNT
  • 80056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 80057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 80058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 80060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 80061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 80062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 80063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 80064
  • 37
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 80067
  • 38
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 80070
  • 39
  • Cục Thuế
  • 80078
  • 40
  • Cục Hải quan
  • 80079
  • 41
  • Cục Thống kê
  • 80080
  • 42
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 80081
  • 43
  • Liên hiệp các Hội KH&KT
  • 80085
  • 44
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 80086
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 80087
  • 46
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 80088
  • 47
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 80089
  • 48
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 80090
  • 49
  • Tỉnh Đoàn
  • 80091
  • 50
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 80092
  • 51
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 80093
  • I.
  • THÀNH PHỐ TÂY NINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Tây Ninh
  • 80100
  • 2
  • Thành ủy
  • 80101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80104
  • 6
  • P. 1
  • 80106
  • 7
  • P. 2
  • 80107
  • 8
  • P. 3
  • 80108
  • 9
  • P. 4
  • 80109
  • 10
  • P. Hiệp Ninh
  • 80110
  • 11
  • P. Ninh Thạnh
  • 80111
  • 12
  • P. Ninh Sơn
  • 80112
  • 13
  • X. Thạnh Tân
  • 80113
  • 14
  • X. Tân Bình
  • 80114
  • 15
  • X. Bình Minh
  • 80115
  • 16
  • BCP. Tây Ninh
  • 80150
  • 17
  • BC. KHL Tây Ninh
  • 80151
  • 18
  • BC. Phường 1
  • 80152
  • 19
  • BC. Hiệp Ninh
  • 80153
  • 20
  • BC. Cửa số 2
  • 80154
  • 21
  • BC. Ninh Sơn
  • 80155
  • 22
  • BĐVHX Thạnh Tân 1
  • 80157
  • 23
  • BC. Hệ 1 Tây Ninh
  • 80199
  • II.
  • HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. TT huyện Dương Minh Châu
  • 80200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80204
  • 6
  • TT. Dương Minh Châu
  • 80206
  • 7
  • X. Phan
  • 80207
  • 8
  • X. Bàu Năng
  • 80208
  • 9
  • X. Chà Là
  • 80209
  • 10
  • X. Cầu Khởi
  • 80210
  • 11
  • X. Truông Mít
  • 80211
  • 12
  • X. Lộc Ninh
  • 80212
  • 13
  • X. Bến Củi
  • 80213
  • 14
  • X. Phước Minh
  • 80214
  • 15
  • X. Phước Ninh
  • 80215
  • 16
  • X. Suối Đá
  • 80216
  • 17
  • BCP. Dương Minh Châu
  • 80250
  • 18
  • BC. Bàu Năng
  • 80251
  • 19
  • BĐVHX Phước Minh 1
  • 80252
  • 20
  • BĐVHX Suối Đá 1
  • 80253
  • III.
  • HUYỆN TÂN CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Châu
  • 80300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80304
  • 6
  • TT. Tân Châu
  • 80306
  • 7
  • X. Suối Dây
  • 80307
  • 8
  • X. Tân Thành
  • 80308
  • 9
  • X. Tân Hoà
  • 80309
  • 10
  • X. Suối Ngô
  • 80310
  • 11
  • X. Tân Đông
  • 80311
  • 12
  • X. Tân Hà
  • 80312
  • 13
  • X. Tân Hội
  • 80313
  • 14
  • X. Tân Hiệp
  • 80314
  • 15
  • X. Thạnh Đông
  • 80315
  • 16
  • X. Tân Phú
  • 80316
  • 17
  • X. Tân Hưng
  • 80317
  • 18
  • BCP. Tân Châu
  • 80350
  • 19
  • BC. Tân Đông
  • 80351
  • IV.
  • HUYỆN TÂN BIÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Biên
  • 80400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80404
  • 6
  • TT. Tân Biên
  • 80406
  • 7
  • X. Thạnh Bình
  • 80407
  • 8
  • X. Thạnh Bắc
  • 80408
  • 9
  • X. Tân Lập
  • 80409
  • 10
  • X. Tân Bình
  • 80410
  • 11
  • X. Thạnh Tây
  • 80411
  • 12
  • X. Hoà Hiệp
  • 80412
  • 13
  • X. Tân Phong
  • 80413
  • 14
  • X. Mỏ Công
  • 80414
  • 15
  • X. Trà Vong
  • 80415
  • 16
  • BCP. Tân Biên
  • 80450
  • 17
  • BC. Tân Lập
  • 80451
  • 18
  • BC. Mỏ Công
  • 80452
  • V.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 80500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80504
  • 6
  • TT. Châu Thành
  • 80506
  • 7
  • X. Đồng Khởi
  • 80507
  • 8
  • X. Thái Bình
  • 80508
  • 9
  • X. Hảo Đước
  • 80509
  • 10
  • X. An Cơ
  • 80510
  • 11
  • X. Phước Vinh
  • 80511
  • 12
  • X. Biên Giới
  • 80512
  • 13
  • X. Hoà Thạnh
  • 80513
  • 14
  • X. Hoà Hội
  • 80514
  • 15
  • X. Trí Bình
  • 80515
  • 16
  • X. Thành Long
  • 80516
  • 17
  • X. Ninh Điền
  • 80517
  • 18
  • X. Long Vĩnh
  • 80518
  • 19
  • X. Thanh Điền
  • 80519
  • 20
  • X. An Bình
  • 80520
  • 21
  • BCP. Châu Thành
  • 80550
  • 22
  • BC. Thái Bình
  • 80551
  • 23
  • BC. Thành Long
  • 80552
  • VI.
  • HUYỆN HÒA THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hòa Thành
  • 80600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80604
  • 6
  • TT. Hoà Thành
  • 80606
  • 7
  • X. Long Thành Bắc
  • 80607
  • 8
  • X. Hiệp Tân
  • 80608
  • 9
  • X. Long Thành Trung
  • 80609
  • 10
  • X. Long Thành Nam
  • 80610
  • 11
  • X. Trường Tây
  • 80611
  • 12
  • X. Trường Đông
  • 80612
  • 13
  • X. Trường Hoà
  • 80613
  • 14
  • BCP. Hòa Thành
  • 80650
  • 15
  • BC. Mít Một
  • 80651
  • 16
  • BĐVHX Hiệp Tân 1
  • 80652
  • 17
  • BĐVHX Long Thành Nam 1
  • 80653
  • 18
  • BĐVHX Long Thành Nam 2
  • 80654
  • VII.
  • HUYỆN GÒ DẦU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Gò Dầu
  • 80700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80704
  • 6
  • TT. Gò Dầu
  • 80706
  • 7
  • X. Thanh Phước
  • 80707
  • 8
  • X. Phước Thạnh
  • 80708
  • 9
  • X. Phước Đông
  • 80709
  • 10
  • X. Bàu Đồn
  • 80710
  • 11
  • X. Hiệp Thạnh
  • 80711
  • 12
  • X. Thạnh Đức
  • 80712
  • 13
  • X. Cẩm Giang
  • 80713
  • 14
  • X. Phước Trạch
  • 80714
  • 15
  • BCP. Gò Dầu
  • 80750
  • 16
  • BĐVHX Thanh Phước 1
  • 80751
  • 17
  • BĐVHX Phước Đông 1
  • 80752
  • 18
  • BĐVHX Bàu Đồn 1
  • 80753
  • 19
  • BĐVHX Hiệp Thạnh 1
  • 80754
  • 20
  • BĐVHX Cẩm Giang 1
  • 80755
  • VIII.
  • HUYỆN BẾN CẦU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bến Cầu
  • 80800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80804
  • 6
  • TT. Bến Cầu
  • 80806
  • 7
  • X. Tiên Thuận
  • 80807
  • 8
  • X. Long Chữ
  • 80808
  • 9
  • X. Long Giang
  • 80809
  • 10
  • X. Long Phước
  • 80810
  • 11
  • X. Long Khánh
  • 80811
  • 12
  • X. Long Thuận
  • 80812
  • 13
  • X. Lợi Thuận
  • 80813
  • 14
  • X. An Thạnh
  • 80814
  • 15
  • BCP. Bến Cầu
  • 80850
  • 16
  • BC. Long Thuận
  • 80851
  • 17
  • BC. Mộc Bài
  • 80852
  • 18
  • BĐVHX Long Phước
  • 80853
  • IX.
  • HUYỆN TRÀNG BẢNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tràng Bảng
  • 80900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 80901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 80902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 80903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 80904
  • 6
  • TT. Trảng Bàng
  • 80906
  • 7
  • X. Gia Lộc
  • 80907
  • 8
  • X. Lộc Hưng
  • 80908
  • 9
  • X. Hưng Thuận
  • 80909
  • 10
  • X. Đôn Thuận
  • 80910
  • 11
  • X. Gia Bình
  • 80911
  • 12
  • X. Phước Lưu
  • 80912
  • 13
  • X. Bình Thạnh
  • 80913
  • 14
  • X. Phước Chỉ
  • 80914
  • 15
  • X. An Hoà
  • 80915
  • 16
  • X. An Tịnh
  • 80916
  • 17
  • BCP. Trảng Bàng
  • 80950
  • 18
  • BC. Linh Trung 3
  • 80951
  • 19
  • BC. KCN Trảng Bàng
  • 80952

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top