Mã bưu điện Tiền Giang – Zip/Postal Code các bưu cục Tiền Giang

10:47 Chiều - 17/06/2019
0 Bình luận
875
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Tiền Giang gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang
  • 84000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 84001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 84002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 84003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 84004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 84005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 84009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 84010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 84011
  • 10
  • Báo Ấp Bắc
  • 84016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 84021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 84030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 84035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 84036
  • 15
  • Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX
  • 84037
  • 16
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 84040
  • 17
  • Sở Công Thương
  • 84041
  • 18
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 84042
  • 19
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 84043
  • 20
  • Sở Ngoại vụ
  • 84044
  • 21
  • Sở Tài chính
  • 84045
  • 22
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 84046
  • 23
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 84047
  • 24
  • Công an tỉnh
  • 84049
  • 25
  • Sở Nội vụ
  • 84051
  • 26
  • Sở Tư pháp
  • 84052
  • 27
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 84053
  • 28
  • Sở Giao thông vận tải
  • 84054
  • 29
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 84055
  • 30
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 84056
  • 31
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 84057
  • 32
  • Sở Xây dựng
  • 84058
  • 33
  • Sở Y tế
  • 84060
  • 34
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 84061
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 84063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 84064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 84065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 84066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 84067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 84070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 84078
  • 42
  • Chi cục Hải quan
  • 84079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 84080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 84081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 84085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 84086
  • 47
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 84087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 84088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 84089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 84090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 84091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 84092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 84093
  • I.
  • THÀNH PHỐ MỸ THO
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho
  • 84100
  • 2
  • Thành ủy
  • 84101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84104
  • 6
  • P. 7
  • 84106
  • 7
  • P. 3
  • 84107
  • 8
  • P. 2
  • 84108
  • 9
  • P. 8
  • 84109
  • 10
  • P. 9
  • 84110
  • 11
  • X. Tân Mỹ Chánh
  • 84111
  • 12
  • X. Mỹ Phong
  • 84112
  • 13
  • X. Đạo Thạnh
  • 84113
  • 14
  • P. 4
  • 84114
  • 15
  • P. 5
  • 84115
  • 16
  • P. 10
  • 84116
  • 17
  • X. Phước Thạnh
  • 84117
  • 18
  • X. Trung An
  • 84118
  • 19
  • P. 6
  • 84119
  • 20
  • P. 1
  • 84120
  • 21
  • P. Tân Long
  • 84121
  • 22
  • X. Thới Sơn
  • 84122
  • 23
  • BCP. Mỹ Tho
  • 84150
  • 24
  • BC. Kinh Doanh Tiếp Thị
  • 84151
  • 25
  • BC. Mỹ Tho 2
  • 84152
  • 26
  • BC. Tân Mỹ Chánh
  • 84153
  • 27
  • BC. Yersin
  • 84154
  • 28
  • BC. Trung Lương
  • 84155
  • 29
  • BC. Bình Đức
  • 84156
  • 30
  • BC. Hệ 1 Tiền Giang
  • 84199
  • II.
  • HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông
  • 84200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84204
  • 6
  • X. Phú Thạnh
  • 84206
  • 7
  • X. Phú Đông
  • 84207
  • 8
  • X. Phú Tân
  • 84208
  • 9
  • X. Tân Phú
  • 84209
  • 10
  • X. Tân Thới
  • 84210
  • 11
  • X. Tân Thạnh
  • 84211
  • 12
  • BCP. Tân Phú Đông
  • 84250
  • 13
  • BC. Phú Thạnh
  • 84251
  • 14
  • BC. Phú Đông
  • 84252
  • 15
  • BC. Tân Phú
  • 84253
  • III.
  • THỊ XÃ GÒ CÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Gò Công
  • 84300
  • 2
  • Thị ủy
  • 84301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84304
  • 6
  • P. 2
  • 84306
  • 7
  • P. 3
  • 84307
  • 8
  • X. Long Thuận
  • 84308
  • 9
  • X. Long Hưng
  • 84309
  • 10
  • X. Tân Trung
  • 84310
  • 11
  • X. Bình Đông
  • 84311
  • 12
  • X. Bình Xuân
  • 84312
  • 13
  • X. Long Chánh
  • 84313
  • 14
  • P. 4
  • 84314
  • 15
  • P. 1
  • 84315
  • 16
  • P. 5
  • 84316
  • 17
  • X. Long Hòa
  • 84317
  • 18
  • BCP. Gò Công
  • 84325
  • IV.
  • HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông
  • 84350
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84351
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84352
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84353
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84354
  • 6
  • TT. Tân Hòa
  • 84356
  • 7
  • X. Tăng Hoà
  • 84357
  • 8
  • X. Tân Thành
  • 84358
  • 9
  • X. Tân Điền
  • 84359
  • 10
  • TT. Vàm Láng
  • 84360
  • 11
  • X. Kiểng Phước
  • 84361
  • 12
  • X. Gia Thuận
  • 84362
  • 13
  • X. Tân Phước
  • 84363
  • 14
  • X. Tân Tây
  • 84364
  • 15
  • X. Tân Đông
  • 84365
  • 16
  • X. Bình Ân
  • 84366
  • 17
  • X. Bình Nghị
  • 84367
  • 18
  • X. Phước Trung
  • 84368
  • 19
  • BCP. Gò Công Đông
  • 84375
  • 20
  • BC. Tân Thành
  • 84376
  • 21
  • BC. Tân Tây
  • 84377
  • 22
  • BC. Vàm Láng
  • 84378
  • V.
  • HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây
  • 84400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84404
  • 6
  • TT. Vĩnh Bình
  • 84406
  • 7
  • X. Thạnh Trị
  • 84407
  • 8
  • X. Yên Luông
  • 84408
  • 9
  • X. Thành Công
  • 84409
  • 10
  • X. Bình Phú
  • 84410
  • 11
  • X. Đồng Sơn
  • 84411
  • 12
  • X. Bình Nhì
  • 84412
  • 13
  • X. Đồng Thạnh
  • 84413
  • 14
  • X. Thạnh Nhựt
  • 84414
  • 15
  • X. Vĩnh Hựu
  • 84415
  • 16
  • X. Long Vĩnh
  • 84416
  • 17
  • X. Long Bình
  • 84417
  • 18
  • X. Bình Tân
  • 84418
  • 19
  • BCP. Gò Công Tây
  • 84450
  • 20
  • BC. Đồng Sơn
  • 84451
  • 21
  • BC. Long Bình
  • 84452
  • VI.
  • HUYỆN CHỢ GẠO
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo
  • 84500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84504
  • 6
  • TT. Chợ Gạo
  • 84506
  • 7
  • X. Bình Phan
  • 84507
  • 8
  • X. Bình Phục Nhứt
  • 84508
  • 9
  • X. Quơn Long
  • 84509
  • 10
  • X. Tân Thuận Bình
  • 84510
  • 11
  • X. Long Bình Điền
  • 84511
  • 12
  • X. Xuân Đông
  • 84512
  • 13
  • X. Hòa Định
  • 84513
  • 14
  • X. An Thạnh Thủy
  • 84514
  • 15
  • X. Bình Ninh
  • 84515
  • 16
  • X. Đăng Hưng Phước
  • 84516
  • 17
  • X. Thanh Bình
  • 84517
  • 18
  • X. Tân Bình Thạnh
  • 84518
  • 19
  • X. Trung Hòa
  • 84519
  • 20
  • X. Mỹ Tịnh An
  • 84520
  • 21
  • X. Hòa Tịnh
  • 84521
  • 22
  • X. Phú Kiết
  • 84522
  • 23
  • X. Lương Hòa Lạc
  • 84523
  • 24
  • X. Song Bình
  • 84524
  • 25
  • BCP. Chợ Gạo
  • 84550
  • 26
  • BC. Bến Tranh
  • 84551
  • 27
  • BC. Thủ Khoa Huân
  • 84552
  • VII.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 84600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84604
  • 6
  • TT. Tân Hiệp
  • 84606
  • 7
  • X. Tân Lý Tây
  • 84607
  • 8
  • X. Tân Hương
  • 84608
  • 9
  • X. Tân Hội Đông
  • 84609
  • 10
  • X. Tân Lý Đông
  • 84610
  • 11
  • X. Long An
  • 84611
  • 12
  • X. Thân Cửu Nghĩa
  • 84612
  • 13
  • X. Tam Hiệp
  • 84613
  • 14
  • X. Long Định
  • 84614
  • 15
  • X. Nhị Bình
  • 84615
  • 16
  • X. Điềm Hy
  • 84616
  • 17
  • X. Dưỡng Điềm
  • 84617
  • 18
  • X. Hữu Đạo
  • 84618
  • 19
  • X. Bình Trưng
  • 84619
  • 20
  • X. Đông Hòa
  • 84620
  • 21
  • X. Long Hưng
  • 84621
  • 22
  • X. Thạnh Phú
  • 84622
  • 23
  • X. Bình Đức
  • 84623
  • 24
  • X. Song Thuận
  • 84624
  • 25
  • X. Vĩnh Kim
  • 84625
  • 26
  • X. Bàn Long
  • 84626
  • 27
  • X. Kim Sơn
  • 84627
  • 28
  • X. Phú Phong
  • 84628
  • 29
  • BCP. Châu Thành
  • 84650
  • 30
  • BC. Dưỡng Điềm
  • 84651
  • 31
  • BC. KCN Tân Hương
  • 84652
  • 32
  • BC. Long Định
  • 84653
  • 33
  • BC. Vĩnh Kim
  • 84654
  • VIII.
  • HUYỆN TÂN PHƯỚC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Phước
  • 84700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84704
  • 6
  • TT. Mỹ Phước
  • 84706
  • 7
  • X. Phước Lập
  • 84707
  • 8
  • X. Tân Lập 1
  • 84708
  • 9
  • X. Tân Lập 2
  • 84709
  • 10
  • X. Tân Hòa Thành
  • 84710
  • 11
  • X. Phú Mỹ
  • 84711
  • 12
  • X. Hưng Thạnh
  • 84712
  • 13
  • X. Tân Hòa Đông
  • 84713
  • 14
  • X. Thạnh Mỹ
  • 84714
  • 15
  • X. Thạnh Tân
  • 84715
  • 16
  • X. Thạnh Hoà
  • 84716
  • 17
  • X. Tân Hòa Tây
  • 84717
  • 18
  • X. Mỹ Phước
  • 84718
  • 19
  • BCP. Tân Phước
  • 84750
  • 20
  • BC. Phú Mỹ
  • 84751
  • IX.
  • HUYỆN CAI LẬY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cai Lậy
  • 84800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84804
  • 6
  • X. Bình Phú
  • 84806
  • 7
  • X. Mỹ Thành Bắc
  • 84807
  • 8
  • X. Phú Cường
  • 84808
  • 9
  • X. Mỹ Thành Nam
  • 84809
  • 10
  • X. Phú Nhuận
  • 84810
  • 11
  • X. Thạnh Lộc
  • 84811
  • 12
  • X. Cẩm Sơn
  • 84812
  • 13
  • X. Phú An
  • 84813
  • 14
  • X. Mỹ Long
  • 84814
  • 15
  • X. Long Tiên
  • 84815
  • 16
  • X. Hiệp Đức
  • 84816
  • 17
  • X. Long Trung
  • 84817
  • 18
  • X. Hội Xuân
  • 84818
  • 19
  • X. Tân Phong
  • 84819
  • 20
  • X. Tam Bình
  • 84820
  • 21
  • X. Ngũ Hiệp
  • 84821
  • 22
  • BCP. Cai Lậy
  • 84830
  • 23
  • BC. Nhị Quý
  • 84831
  • 24
  • BC. Mỹ Phước Tây
  • 84832
  • 25
  • BC. Bình Phú
  • 84833
  • 26
  • BC. Ba Dừa
  • 84834
  • X.
  • THỊ XÃ CAI LẬY
  •  
  • 1
  • BC. trung tâm thị xã Cai Lậy
  • 84850
  • 2
  • Thị ủy
  • 84851
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84852
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84853
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84854
  • 6
  • P. 1
  • 84856
  • 7
  • P. 4
  • 84857
  • 8
  • P. 3
  • 84858
  • 9
  • P. Nhị Mỹ
  • 84859
  • 10
  • X. Tân Hội
  • 84860
  • 11
  • X. Tân Phú
  • 84861
  • 12
  • X. Mỹ Hạnh Đông
  • 84862
  • 13
  • X. Mỹ Hạnh Trung
  • 84863
  • 14
  • X. Mỹ Phước Tây
  • 84864
  • 15
  • X. Tân Bình
  • 84865
  • 16
  • P. 2
  • 84866
  • 17
  • X. Thanh Hòa
  • 84867
  • 18
  • X. Long Khánh
  • 84868
  • 19
  • P. 5
  • 84869
  • 20
  • X. Phú Quý
  • 84870
  • 21
  • X. Nhị Quý
  • 84871
  • 22
  • BCP. Cai Lậy
  • 84880
  • 23
  • BC. Nhị Quý
  • 84881
  • 24
  • BC. Mỹ Phước Tây
  • 84882
  • 25
  • BĐVHX Tân Phú 1
  • 84883
  • XI.
  • HUYỆN CÁI BÈ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cái Bè
  • 84900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 84901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 84902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 84903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 84904
  • 6
  • TT. Cái Bè
  • 84906
  • 7
  • X. Đông Hòa Hiệp
  • 84907
  • 8
  • X. An Cư
  • 84908
  • 9
  • X. Hậu Thành
  • 84909
  • 10
  • X. Hậu Mỹ Phú
  • 84910
  • 11
  • X. Mỹ Hội
  • 84911
  • 12
  • X. Hậu Mỹ Trinh
  • 84912
  • 13
  • X. Hậu Mỹ Bắc A
  • 84913
  • 14
  • X. Hậu Mỹ Bắc B
  • 84914
  • 15
  • X. Mỹ Trung
  • 84915
  • 16
  • X. Mỹ Lợi B
  • 84916
  • 17
  • X. Mỹ Tân
  • 84917
  • 18
  • X. Thiện Trung
  • 84918
  • 19
  • X. Thiện Trí
  • 84919
  • 20
  • X. Mỹ Đức Đông
  • 84920
  • 21
  • X. Mỹ Đức Tây
  • 84921
  • 22
  • X. Mỹ Lợi A
  • 84922
  • 23
  • X. An Thái Đông
  • 84923
  • 24
  • X. An Thái Trung
  • 84924
  • 25
  • X. Tân Hưng
  • 84925
  • 26
  • X. Tân Thanh
  • 84926
  • 27
  • X. An Hữu
  • 84927
  • 28
  • X. Hòa Hưng
  • 84928
  • 29
  • X. Mỹ Lương
  • 84929
  • 30
  • X. Hòa Khánh
  • 84930
  • 31
  • BCP. Cái Bè
  • 84950
  • 32
  • BC. An Hữu
  • 84951
  • 33
  • BC. Hòa Khánh
  • 84952
  • 34
  • BC. Mỹ Đức Tây
  • 84953
  • 35
  • BC. Thiên Hộ
  • 84954

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top