Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

01:54Chiều - 15/04/2019
0 Bình luận
65
bởi Anh Khoa

Mã bưu chính là gì ?

Mã bưu chính (Hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip code, Postal Code,…) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu, giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Đầu năm 2018, Bộ TT&TT đã có Quyết định 2475/QĐ-BTTTT Ban hành Mã bưu chính quốc gia. Bộ mã bưu chính quốc gia mới này được áp dụng ngay kể từ ngày 1/1/2018 cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

​Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính quốc gia bao gồm t​ập hợp 05 (năm) ký tự số, cụ thể như sau:

  • Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính của Việt Nam là bao nhiêu ?

Việt Nam không có mã bưu chính cấp quốc gia. Khi có nhu cầu gửi hay nhận hàng hóa, bưu phẩm, bạn có thể ghi trực tiếp mã bưu chính tỉnh/thành mà bạn đang sinh sống. (Bạn có thể tham khảo danh sách các mã bưu chính bên dưới)

Mã bưu chính ​5 số, năm 2019

Gợi ý: Nhấp vào tên của Tỉnh/Thành để xem chi tiết danh sách mã bưu chính cấp Quận, Huyện, Thị xã, Thành phố.

STT
Tỉnh/Thành
Mã bưu chính
Vùng
  • 3
  • Bạc Liêu
  • 97000
  • 10
  • 4
  • Bắc Kạn
  • 23000
  • 3
  • 5
  • Bắc Giang
  • 26000
  • 3
  • 6
  • Bắc Ninh
  • 16000
  • 2
  • 7
  • Bến Tre
  • 86000
  • 9
  • 8
  • Bình Dương
  • 75000
  • 8
  • 9
  • Bình Định
  • 55000
  • 6
  • 10
  • Bình Phước
  • 67000
  • 7
  • 11
  • Bình Thuận
  • 77000
  • 8
  • 12
  • Cà Mau
  • 98000
  • 10
  • 13
  • Cao Bằng
  • 21000
  • 3
  • 14
  • Cần Thơ
  • 94000
  • 10
  • 15
  • Đà Nẵng
  • 50000
  • 6
  • 16
  • Đắk Lắk
  • ​63000-64000
  • 7
  • 17
  • Đắk Nông
  • 65000
  • 7
  • 18
  • Điện Biên
  • 32000
  • 4
  • 19
  • Đồng Nai
  • ​76000
  • 8
  • 20
  • Đồng Tháp
  • ​81000
  • 9
  • 21
  • Gia Lai
  • ​61000-62000
  • 7
  • 22
  • Hà Giang
  • 20000
  • 3
  • 23
  • Hà Nam
  • 18000
  • 2
  • 24
  • Hà Nội
  • 10000-14000
  • 2
  • 25
  • Hà Tĩnh
  • ​45000-46000
  • 5
  • 26
  • Hải Dương
  • 03000
  • 1
  • 27
  • Hải Phòng
  • ​04000-05000
  • 1
  • 28
  • Hậu Giang
  • 95000
  • 10
  • 29
  • Hòa Bình
  • ​36000
  • 4
  • 30
  • TP. Hồ Chí Minh
  • ​70000-74000
  • 8
  • 31
  • Hưng Yên
  • ​17000
  • 2
  • 32
  • Khánh Hoà
  • 57000
  • 6
  • 33
  • ​Kiên Giang
  • ​91000-92000
  • 10
  • 34
  • Kon Tum
  • ​60000
  • 7
  • 35
  • Lai Châu
  • ​30000
  • 4
  • 36
  • Lạng Sơn
  • 25000
  • 3
  • 37
  • Lào Cai
  • ​31000
  • 4
  • 38
  • Lâm Đồng
  • 66000
  • 7
  • 39
  • Long An
  • ​​82000-83000
  • 9
  • 40
  • Nam Định
  • ​07000
  • 1
  • 41
  • Nghệ An
  • ​43000-44000
  • 5
  • 42
  • Ninh Bình
  • 08000
  • 1
  • 43
  • ​Ninh Thuận
  • ​59000
  • 6
  • 44
  • Phú Thọ
  • ​35000
  • 4
  • 45
  • Phú Yên
  • ​56000
  • 6
  • 46
  • Quảng Bình
  • 47000
  • 5
  • 47
  • Quảng Nam
  • ​​51000-52000
  • 6
  • 48
  • Quảng Ngãi
  • 53000-54000
  • 6
  • 49
  • Quảng Ninh
  • 01000-02000
  • 1
  • 50
  • Quảng Trị
  • ​48000
  • 5
  • 51
  • Sóc Trăng
  • ​96000
  • 10
  • 52
  • Sơn La
  • 34000
  • 4
  • 53
  • ​Tây Ninh
  • ​80000
  • 9
  • 54
  • Thái Bình
  • ​06000
  • 1
  • 55
  • Thái Nguyên
  • ​24000
  • 3
  • 56
  • Thanh Hoá
  • ​40000-42000
  • 5
  • 57
  • Thừa Thiên – Huế
  • 49000
  • 5
  • 58
  • Tiền Giang
  • 84000
  • 9
  • 59
  • Trà Vinh
  • 87000
  • 9
  • 60
  • Tuyên Quang
  • ​22000
  • 3
  • 61
  • Vĩnh Long
  • 85000
  • 9
  • 62
  • Vĩnh Phúc
  • 15000
  • 2
  • 63
  • Yên Bái
  • ​33000
  • 4

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top