Mã bưu điện Bạc Liêu – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bạc Liêu

10:02 Chiều - 22/04/2019
0 Bình luận
206
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bạc Liêu gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bạc Liêu
  • 97000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 97001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 97002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 97003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 97004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 97005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 97009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 97010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 97011
  • 10
  • Báo Bạc Liêu
  • 97016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 97021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 97030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 97035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 97036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 97040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 97041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 97042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 97043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 97044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 97045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 97046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 97047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 97049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 97051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 97052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 97053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 97054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 97055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 97056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 97057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 97058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 97060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 97061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 97062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 97063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 97064
  • 37
  • Trường chính trị Châu Văn Đặng
  • 97065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 97066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 97067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉn
  • 9707
  • 41
  • Cục Thuế
  • 97078
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 97080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 97081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 97085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 97086
  • 46
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 97087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 97088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 97089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 97090
  • 50
  • Tỉnh đoàn
  • 97091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 97092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 97093
  • I.
  • THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu
  • 97100
    • 2
    • Thành ủy
    • 97101
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 97102
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 97103
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 97104
    • 6
    • P. 3
    • 97106
    • 7
    • P. 1
    • 97107
    • 8
    • P. 7
    • 97108
    • 9
    • P. 8
    • 97109
    • 10
    • P. 2
    • 97110
    • 11
    • P. 5
    • 97111
    • 12
    • X. Vĩnh Trạch
    • 97112
    • 13
    • X. Vĩnh Trạch Đông
    • 97113
    • 14
    • X. Hiệp Thành
    • 97114
    • 15
    • P. Nhà Mát
    • 97115
    • 16
    • BCP. Bạc Liêu
    • 97150
    • 17
    • BC. Trà Kha
    • 97151
    • 18
    • BC. Nhà Mát
    • 97152
    • 19
    • BC. Hiệp Thành
    • 97153
    • 20
    • BC. Hệ 1 Bạc Liêu
    • 97199
    • II.
    • HUYỆN VĨNH LỢI
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lợi
    • 97200
      • 2
      • Huyện ủy
      • 97201
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 97202
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 97203
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 97204
      • 6
      • X. Châu Thới
      • 97206
      • 7
      • X. Long Thạnh
      • 97207
      • 8
      • TT. Châu Hưng
      • 97208
      • 9
      • X. Hưng Hội
      • 97209
      • 10
      • X. Hưng Thành
      • 97210
      • 11
      • X. Châu Hưng A
      • 97211
      • 12
      • X. Vĩnh Hưng A
      • 97212
      • 13
      • X. Vĩnh Hưng
      • 97213
      • 14
      • BCP. Vĩnh Lợi
      • 97250
      • 15
      • BC. Cầu Sập
      • 97251
      • 16
      • BC. Cái Dầy
      • 97252
      • 17
      • BC. Gia Hội
      • 97253
      • 18
      • BC. Vĩnh Hưng
      • 97254
      • III.
      • HUYỆN HỒNG DÂN
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm huyện Hồng Dân
      • 97300
        • 2
        • Huyện ủy
        • 97301
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 97302
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 97303
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 97304
        • 6
        • TT. Ngan Dừa
        • 97306
        • 7
        • X. Vĩnh Lộc
        • 97307
        • 8
        • X. Vĩnh Lộc A
        • 97308
        • 9
        • X. Ninh Thạnh Lợi A
        • 97309
        • 10
        • X. Ninh Thạnh Lợi
        • 97310
        • 11
        • X. Lộc Ninh
        • 97311
        • 12
        • X. Ninh Hòa
        • 97312
        • 13
        • X. Ninh Quới
        • 97313
        • 14
        • X. Ninh Quới A
        • 97314
        • 15
        • BCP. Hồng Dân
        • 97350
        • 16
        • BC. Cầu Đo
        • 97351
        • 17
        • BC. Ninh Quới
        • 97352
        • IV.
        • HUYỆN PHƯỚC LONG
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Phước Long
        • 97400
          • 2
          • Huyện ủy
          • 97401
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 97402
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 97403
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 97404
          • 6
          • TT. Phước Long
          • 97406
          • 7
          • X. Phước Long
          • 97407
          • 8
          • X. Phong Thạnh Tây A
          • 97408
          • 9
          • X. Phong Thạnh Tây B
          • 97409
          • 10
          • X. Vĩnh Phú Tây
          • 97410
          • 11
          • X. Vĩnh Thanh
          • 97411
          • 12
          • X. Hưng Phú
          • 97412
          • 13
          • X. Vĩnh Phú Đông
          • 97413
          • 14
          • BCP. Phước Long
          • 97450
          • 15
          • BC. Pho Sinh
          • 97451
          • 16
          • BC. Chủ Chí
          • 97452
          • 17
          • BC. Trưởng Tòa
          • 97453
          • 18
          • BC. Rọc Lá
          • 97454
          • V.
          • THỊ XÃ GIÁ RAI
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm thị xã Giá Rai
          • 97500
          • 2
          • Thị ủy
          • 97501
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 97502
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 97503
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 97504
          • 6
          • P. 1
          • 97506
          • 7
          • P. Hộ Phòng
          • 97507
          • 8
          • P. Láng Tròn
          • 97508
          • 9
          • X. Phong Thạnh Đông
          • 97509
          • 10
          • X. Phong Tân
          • 97510
          • 11
          • X. Phong Thạnh
          • 97511
          • 12
          • X. Phong Thạnh A
          • 97512
          • 13
          • X. Tân Phong
          • 97513
          • 14
          • X. Phong Thạnh Tây
          • 97514
          • 15
          • X. Tân Thạnh
          • 97515
          • 16
          • BCP. Giá Rai
          • 97550
          • 17
          • BC. Hộ Phòng
          • 97551
          • 18
          • BC. Láng Tròn
          • 97552
          • 19
          • BC. Khúc Treo
          • 97553
          • 20
          • BC. Cây Gừa
          • 97554
          • 21
          • BC. Láng Trâm
          • 97555
          • VI.
          • HUYỆN ĐÔNG HẢI
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Đông Hải
          • 97600
          • 2
          • Huyện ủy
          • 97601
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 97602
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 97603
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 97604
          • 6
          • TT. Gành Hào
          • 97606
          • 7
          • X. Long Điền Tây
          • 97607
          • 8
          • X. Điền Hải
          • 97608
          • 9
          • X. Long Điền Đông
          • 97609
          • 10
          • X. Long Điền Đông A
          • 97610
          • 11
          • X. Long Điền
          • 97611
          • 12
          • X. An Trạch A
          • 97612
          • 13
          • X. An Trạch
          • 97613
          • 14
          • X. Định Thành
          • 97614
          • 15
          • X. Định Thành A
          • 97615
          • 16
          • X. An Phúc
          • 97616
          • 17
          • BCP. Đông Hải
          • 97650
          • 18
          • BC. Kinh Tư
          • 97651
          • 19
          • BC. Cây Giang
          • 97652
          • VII.
          • HUYỆN HÒA BÌNH
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Hòa Bình
          • 97700
            • 2
            • Huyện ủy
            • 97701
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 97702
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 97703
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 97704
            • 6
            • TT. Hòa Bình
            • 97706
            • 7
            • X. Minh Diệu
            • 97707
            • 8
            • X. Vĩnh Bình
            • 97708
            • 9
            • X. Vĩnh Mỹ B
            • 97709
            • 10
            • X. Vĩnh Mỹ A
            • 97710
            • 11
            • X. Vĩnh Thịnh
            • 97711
            • 12
            • X. Vĩnh Hậu
            • 97712
            • 13
            • X. Vĩnh Hậu A
            • 97713
            • 14
            • BCP. Hòa Bình
            • 97750
            • 15
            • BC. Bàu Xàng
            • 97751
            • 16
            • BC. Cầu Số 2
            • 97752
            • 17
            • BC. Cái Cùng
            • 97753
            • 18
            • BC. Vĩnh Mới
            • 97754

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top