Mã bưu điện Cà Mau – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cà Mau

10:14 Sáng - 04/05/2019
0 Bình luận
274
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Cà Mau gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Cà Mau
  • 98000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 98001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 98002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 98003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 98004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 98005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 98009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 98010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 98011
  • 10
  • Báo Cà Mau
  • 98016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 98021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 98030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 98035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 98036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 98040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 98041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 98042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 98043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 98044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 98045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 98046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 98047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 98049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 98051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 98052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 98053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 98054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 98055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 98056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 98057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 98058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 98060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 98061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 98062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 98063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 98064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 98065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 98066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 98067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 98070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 98078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 98079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 98080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 98081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 98085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 98086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 98087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 98088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 98089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 98098
  • 51
  • Tỉnh đoàn
  • 98091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 98092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 98093
  • I.
  • THÀNH PHỐ CÀ MAU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Cà Mau
  • 98100
  • 2
  • Thành ủy
  • 98101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98104
  • 6
  • P. 9
  • 98106
  • 7
  • P. Tân Xuyên
  • 98107
  • 8
  • P. 1
  • 98108
  • 9
  • P. 2
  • 98109
  • 10
  • P. 5
  • 98110
  • 11
  • P. 4
  • 98111
  • 12
  • P. Tân Thành
  • 98112
  • 13
  • X. An Xuyên
  • 98113
  • 14
  • P. 8
  • 98114
  • 15
  • P. 7
  • 98115
  • 16
  • P. 6
  • 98116
  • 17
  • X. Tân Thành
  • 98117
  • 18
  • X. Tắc Vân
  • 98118
  • 19
  • X. Định Bình
  • 98119
  • 20
  • X. Hòa Thành
  • 98120
  • 21
  • X. Lý Văn Lâm
  • 98121
  • 22
  • X. Hòa Tân
  • 98122
  • 23
  • BCP. Cà Mau
  • 98150
  • 24
  • BC. KHL Cà Mau
  • 98151
  • 25
  • BC. Kinh Doanh Tiếp Thị
  • 98152
  • 26
  • BC. Nhà Dây Thép
  • 98153
  • 27
  • BC. Nguyên Tất Thành
  • 98154
  • 28
  • BC. Phường 7
  • 98155
  • 29
  • BC. Tân Thành
  • 98156
  • 30
  • BC. Tắc Vân
  • 98157
  • 31
  • BC. Lê Hồng Phong
  • 98158
  • 32
  • BĐVHX Vàm Ô Rô
  • 98159
  • 33
  • BC. Hệ 1 Cà Mau
  • 98199
  • II.
  • HUYỆN THỚI BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thới Bình
  • 98200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98204
  • 6
  • TT. Thới Bình
  • 98206
  • 7
  • X. Trí Phải
  • 98207
  • 8
  • X. Trí Lực
  • 98208
  • 9
  • X. Biển Bạch Đông
  • 98209
  • 10
  • X. Tân Bằng
  • 98210
  • 11
  • X. Biển Bạch
  • 98211
  • 12
  • X. Thới Bình
  • 98212
  • 13
  • X. Tân Phú
  • 98213
  • 14
  • X. Tân Lộc Bắc
  • 98214
  • 15
  • X. Tân Lộc Đông
  • 98215
  • 16
  • X. Tân Lộc
  • 98216
  • 17
  • X. Hồ Thị Kỷ
  • 98217
  • 18
  • BCP. Thới Bình
  • 98250
  • 19
  • BC. Trí Phải
  • 98251
  • 20
  • BC. Tân Bằng
  • 98252
  • III.
  • HUYỆN U MINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện U Minh
  • 98300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98304
  • 6
  • TT. U Minh
  • 98306
  • 7
  • X. Khánh Thuận
  • 98307
  • 8
  • X. Khánh Hòa
  • 98308
  • 9
  • X. Khánh Tiến
  • 98309
  • 10
  • X. Khánh Hội
  • 98310
  • 11
  • X. Khánh Lâm
  • 98311
  • 12
  • X. Nguyên Phích
  • 98312
  • 13
  • X. Khánh An
  • 98313
  • 14
  • BCP. U Minh
  • 98350
  • 15
  • BC. Khánh Tiến
  • 98351
  • 16
  • BC. Khánh Hội
  • 98352
  • 17
  • BC. KCN Khánh An
  • 98353
  • 18
  • BĐVHX Khánh Hòa
  • 98354
  • IV.
  • HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Trần Văn Thời
  • 98400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98404
  • 6
  • TT. Trần Văn Thời
  • 98406
  • 7
  • X. Khánh Bình Đông
  • 98407
  • 8
  • X. Trần Hợi
  • 98408
  • 9
  • X. Khánh Hưng
  • 98409
  • 10
  • X. Khánh Lộc
  • 98410
  • 11
  • X. Phong Lạc
  • 98411
  • 12
  • X. Lợi An
  • 98412
  • 13
  • X. Khánh Bình
  • 98413
  • 14
  • X. Khánh Bình Tây Bắc
  • 98414
  • 15
  • X. Khánh Bình Tây
  • 98415
  • 16
  • X. Khánh Hải
  • 98416
  • 17
  • TT. Sông Đốc
  • 98417
  • 18
  • X. Phong Điền
  • 98418
  • 19
  • BCP. Trần Văn Thời
  • 98450
  • 20
  • BC. Khánh Hưng
  • 98451
  • 21
  • BC. Đá Bạc
  • 98452
  • 22
  • BC. Sông Đốc A
  • 98453
  • 23
  • BC. Sông Đốc B
  • 98454
  • 24
  • BĐVHX Kiểu Mẫu
  • 98455
  • 25
  • BĐVHX Lý Tự Trọng
  • 98456
  • 26
  • BĐVHX Vồ Dơi
  • 98457
  • 27
  • BĐVHX Nông Trường U Minh
  • 98458
  • 28
  • BĐVHX Rạch Lùm
  • 98459
  • 29
  • BĐVHX Trảng Cò
  • 98460
  • 30
  • BĐVHX Mỹ Bình
  • 98461
  • 31
  • BĐVHX Phong Lạc
  • 98462
  • 32
  • BĐVHX LNT Trần Văn Thời
  • 98463
  • 33
  • BĐVHX Nông Trường 402
  • 98464
  • 34
  • BĐVHX Chủ Mía
  • 98465
  • V.
  • HUYỆN PHÚ TÂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Tân
  • 98500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98504
  • 6
  • X. Việt Khái
  • 98506
  • 7
  • TT. Cái Đôi Vàm
  • 98507
  • 8
  • X. Rạch Chèo
  • 98508
  • 9
  • X. Tân Hưng Tây
  • 98509
  • 10
  • X. Tân Hải
  • 98510
  • 11
  • X. Phú Tân
  • 98511
  • 12
  • X. Phú Mỹ
  • 98512
  • 13
  • X. Phú Thuận
  • 98513
  • 14
  • X. Việt Thắng
  • 98514
  • 15
  • BCP. Phú Tân
  • 98550
  • 16
  • BC. Gò Công
  • 98551
  • 17
  • BC. Rạch Chèo
  • 98552
  • 18
  • BC. Phú Tân
  • 98553
  • 19
  • BC. Vàm Đình
  • 98554
  • 20
  • BĐVHX Giáp Nước
  • 98555
  • VI.
  • HUYỆN CÁI NƯỚC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cái Nước
  • 98600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98604
  • 6
  • TT. Cái Nước
  • 98606
  • 7
  • X. Đông Thới
  • 98607
  • 8
  • X. Đông Hưng
  • 98608
  • 9
  • X. Tân Hưng Đông
  • 98609
  • 10
  • X. Trần Thới
  • 98610
  • 11
  • X. Tân Hưng
  • 98611
  • 12
  • X. Hoà Mỹ
  • 98612
  • 13
  • X. Hưng Mỹ
  • 98613
  • 14
  • X. Phú Hưng
  • 98614
  • 15
  • X. Thạnh Phú
  • 98615
  • 16
  • X. Lương Thế Trân
  • 98616
  • 17
  • BCP. Cái Nước
  • 98650
  • 18
  • BC. 19 Tháng 5
  • 98651
  • 19
  • BC. Hưng Mỹ
  • 98652
  • 20
  • BĐVHX Cái Rắn
  • 98653
  • VII.
  • HUYỆN ĐẦM DƠI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đầm Dơi
  • 98700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98704
  • 6
  • TT. Đầm Dơi
  • 98706
  • 7
  • X. Tạ An Khương Nam
  • 98707
  • 8
  • X. Tạ An Khương
  • 98708
  • 9
  • X. Tân Trung
  • 98709
  • 10
  • X. Trần Phán
  • 98710
  • 11
  • X. Tân Duyệt
  • 98711
  • 12
  • X. Tân Dân
  • 98712
  • 13
  • X. Tân Đức
  • 98713
  • 14
  • X. Tạ An Khương Đông
  • 98714
  • 15
  • X. Quách Phẩm Bắc
  • 98715
  • 16
  • X. Quách Phẩm
  • 98716
  • 17
  • X. Thanh Tùng
  • 98717
  • 18
  • X. Ngọc Chánh
  • 98718
  • 19
  • X. Nguyên Huân
  • 98719
  • 20
  • X. Tân Tiến
  • 98720
  • 21
  • X. Tân Thuận
  • 98721
  • 22
  • BCP. Đầm Dơi
  • 98750
  • 23
  • BC. Dương Thị Cẩm Vân
  • 98751
  • 24
  • BC. Tân Tiến
  • 98752
  • 25
  • BĐVHX Hồng Phước
  • 98753
  • VIII.
  • HUYỆN NĂM CĂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Năm Căn
  • 98800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98804
  • 6
  • TT. Năm Căn
  • 98806
  • 7
  • X. Hàng Vịnh
  • 98807
  • 8
  • X. Hiệp Tùng
  • 98808
  • 9
  • X. Hàm Rồng
  • 98809
  • 10
  • X. Đất Mới
  • 98810
  • 11
  • X. Lâm Hải
  • 98811
  • 12
  • X. Tam Giang
  • 98812
  • 13
  • X. Tam Giang Đông
  • 98813
  • 14
  • BCP. Năm Căn
  • 98850
  • 15
  • BC. Hàng Vịnh
  • 98851
  • IX.
  • HUYỆN NGỌC HIỂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ngọc Hiển
  • 98900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 98901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 98902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 98903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 98904
  • 6
  • TT. Rạch Gốc
  • 98906
  • 7
  • X. Tân Ân
  • 98907
  • 8
  • X. Tam Giang Tây
  • 98908
  • 9
  • X. Tân Ân Tây
  • 98909
  • 10
  • X. Viên An Đông
  • 98910
  • 11
  • X. Viên An
  • 98911
  • 12
  • X. Đất Mũi
  • 98912
  • 13
  • BCP. Ngọc Hiển
  • 98950
  • 14
  • BC. Viên An Đông
  • 98951
  • 15
  • BC. Viên An
  • 98952
  • 16
  • BC. Đất Mũi
  • 98953
  • 17
  • BĐVHX Tắc Gốc
  • 98954

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top