Mã bưu điện Kiên Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kiên Giang

09:52 Chiều - 26/05/2019
0 Bình luận
211
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Kiên Giang gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang
  • 91000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 91001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 91002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 91003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 91004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 91005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 91009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 91010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 91011
  • 10
  • Báo Kiên Giang
  • 91016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 91021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 91030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 91035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 91036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 91040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 91041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 91042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 91043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 91044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 91045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 91046
  • 22
  • Sở Văn hoá và Thể thao
  • 91047
  • 23
  • Sở Du lịch
  • 91048
  • 24
  • Công an tỉnh
  • 91049
  • 25
  • Sở Nội vụ
  • 91051
  • 26
  • Sở Tư pháp
  • 91052
  • 27
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 91053
  • 28
  • Sở Giao thông vận tải
  • 91054
  • 29
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 91055
  • 30
  • Sở Nông nghiệp và PTNT
  • 91056
  • 31
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 91057
  • 32
  • Sở Xây dựng
  • 91058
  • 33
  • Sở Y tế
  • 91060
  • 34
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 91061
  • 35
  • Ban Dân tộc
  • 91062
  • 36
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 91063
  • 37
  • Thanh tra tỉnh
  • 91064
  • 38
  • Trường chính trị tỉnh
  • 91065
  • 39
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 91066
  • 40
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 91067
  • 41
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 91070
  • 42
  • Cục Thuế
  • 91078
  • 43
  • Cục Hải quan
  • 91079
  • 44
  • Cục Thống kê
  • 91080
  • 45
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 91081
  • 46
  • Liên hiệp các Hội KH&KT
  • 91085
  • 47
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 91086
  • 48
  • Liên hiệp các Hội VHNT
  • 91087
  • 49
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 91088
  • 50
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 91089
  • 51
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 91090
  • 52
  • Tỉnh đoàn
  • 91091
  • 53
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 91092
  • 54
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 91093
  • I.
  • THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá
  • 91100
  • 2
  • Thành ủy
  • 91101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91104
  • 6
  • P. Vĩnh Thanh Vân
  • 91106
  • 7
  • P. Vĩnh Thanh
  • 91107
  • 8
  • P. Vĩnh Quang
  • 91108
  • 9
  • X. Phi Thông
  • 91109
  • 10
  • P. Vĩnh Thông
  • 91110
  • 11
  • P. Vĩnh Hiệp
  • 91111
  • 12
  • P. Vĩnh Bảo
  • 91112
  • 13
  • P. Vĩnh Lạc
  • 91113
  • 14
  • P. An Hòa
  • 91114
  • 15
  • P. Rạch Sỏi
  • 91115
  • 16
  • P. Vĩnh Lợi
  • 91116
  • 17
  • P. An Bình
  • 91117
  • 18
  • BCP. Rạch Giá
  • 91150
  • 19
  • BCP. COD Rạch Giá
  • 91151
  • 20
  • BC. KHL Kiên Giang
  • 91152
  • 21
  • BC. Bến Tàu Phú Quốc
  • 91153
  • 22
  • BC. Huỳnh Thúc Kháng
  • 91154
  • 23
  • BC. Nguyễn Thái Bình
  • 91155
  • 24
  • BC. Quang Trung
  • 91156
  • 25
  • BC. Vĩnh Hiệp
  • 91157
  • 26
  • BC. An Hòa
  • 91158
  • 27
  • BC. Mai Thị Hồng Hạnh
  • 91159
  • 28
  • BC. Rạch Sỏi
  • 91160
  • 29
  • BC. HCC thành phố Rạch Giá
  • 91196
  • 30
  • BC. Hệ 1 Rạch Giá
  • 91197
  • 31
  • BC. HCC Kiên Giang
  • 91198
  • 32
  • BC. Hệ 1 Kiên Giang
  • 91199
  • II.
  • HUYỆN TÂN HIỆP
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp
  • 91200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91204
  • 6
  • TT. Tân Hiệp
  • 91206
  • 7
  • X. Tân Hiệp B
  • 91207
  • 8
  • X. Tân Hoà
  • 91208
  • 9
  • X. Tân Thành
  • 91209
  • 10
  • X. Tân Hội
  • 91210
  • 11
  • X. Tân An
  • 91211
  • 12
  • X. Tân Hiệp A
  • 91212
  • 13
  • X. Thạnh Trị
  • 91213
  • 14
  • X. Thạnh Đông A
  • 91214
  • 15
  • X. Thạnh Đông
  • 91215
  • 16
  • X. Thạnh Đông B
  • 91216
  • 17
  • BCP. Tân Hiệp
  • 91250
  • 18
  • BC. Tân Thành
  • 91251
  • 19
  • BC. Thạnh Trị
  • 91252
  • 20
  • BC. Kinh Tám
  • 91253
  • 21
  • BC. KHL Tân Hiệp
  • 91254
  • III.
  • HUYỆN HÒN ĐẤT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hòn Đất
  • 91300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91304
  • 6
  • TT. Hòn Đất
  • 91306
  • 7
  • X. Mỹ Thái
  • 91307
  • 8
  • X. Nam Thái Sơn
  • 91308
  • 9
  • X. Bình Sơn
  • 91309
  • 10
  • X. Bình Giang
  • 91310
  • 11
  • X. Lình Huỳnh
  • 91311
  • 12
  • X. Thổ Sơn
  • 91312
  • 13
  • X. Sơn Kiên
  • 91313
  • 14
  • X. Sơn Bình
  • 91314
  • 15
  • TT. Sóc Sơn
  • 91315
  • 16
  • X. Mỹ Lâm
  • 91316
  • 17
  • X. Mỹ Phước
  • 91317
  • 18
  • X. Mỹ Hiệp Sơn
  • 91318
  • 19
  • X. Mỹ Thuận
  • 91319
  • 20
  • BCP. Hòn Đất
  • 91350
  • 21
  • BC. Bình Sơn
  • 91351
  • 22
  • BC. Sóc Xòai
  • 91352
  • 23
  • BĐVHX Kiên Hảo
  • 91353
  • 24
  • BĐVHX Hiệp Hòa
  • 91354
  • IV.
  • HUYỆN GIANG THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Giang Thành
  • 91400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91404
  • 6
  • X. Tân Khánh Hòa
  • 91406
  • 7
  • X. Phú Lợi
  • 91407
  • 8
  • X. Vĩnh Điều
  • 91408
  • 9
  • X. Phú Mỹ
  • 91409
  • 10
  • X. Vĩnh Phú
  • 91410
  • 11
  • BCP. Giang Thành
  • 91450
  • 12
  • BĐVHX Trần Thệ
  • 91451
  • V.
  • THỊ XÃ HÀ TIÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Hà Tiên
  • 91500
  • 2
  • Thị ủy
  • 91501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91504
  • 6
  • P. Đông Hồ
  • 91506
  • 7
  • P. Bình San
  • 91507
  • 8
  • X. Mỹ Đức
  • 91508
  • 9
  • P. Pháo Đài
  • 91509
  • 10
  • P. Tô Châu
  • 91510
  • 11
  • X. Tiên Hải
  • 91511
  • 12
  • X. Thuận Yên
  • 91512
  • 13
  • BCP. Hà Tiên
  • 91550
  • VI.
  • HUYỆN KIÊN LƯƠNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kiên Lương
  • 91600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91604
  • 6
  • TT. Kiên Lương
  • 91606
  • 7
  • X. Kiên Bình
  • 91607
  • 8
  • X. Hòa Điền
  • 91608
  • 9
  • X. Dương Hòa
  • 91609
  • 10
  • X. Bình An
  • 91610
  • 11
  • X. Bình Trị
  • 91611
  • 12
  • X. Sơn Hải
  • 91612
  • 13
  • X. Hòn Nghệ
  • 91613
  • 14
  • BCP. Kiên Lương
  • 91650
  • 15
  • BC. Ba Hòn
  • 91651
  • 16
  • BC. Bình An
  • 91652
  • 17
  • BĐVHX Cờ Trắng
  • 91653
  • 18
  • BĐVHX Kênh Chín
  • 91654
  • VII.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 91700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91704
  • 6
  • TT. Minh Lương
  • 91706
  • 7
  • X. Giục Tượng
  • 91707
  • 8
  • X. Mong Thọ B
  • 91708
  • 9
  • X. Mong Thọ
  • 91709
  • 10
  • X. Mong Thọ A
  • 91710
  • 11
  • X. Thạnh Lộc
  • 91711
  • 12
  • X. Vĩnh Hòa Hiệp
  • 91712
  • 13
  • X. Vĩnh Hoà Phú
  • 91713
  • 14
  • X. Bình An
  • 91714
  • 15
  • X. Minh Hòa
  • 91715
  • 16
  • BCP. Châu Thành
  • 91750
  • 17
  • BC. Mong Thọ B
  • 91751
  • 18
  • BC. Đại học Kiên Giang
  • 91752
  • 19
  • BĐVHX Minh Hưng
  • 91753
  • 20
  • BĐVHX Thạnh Lợi
  • 91754
  • VIII.
  • HUYỆN AN BIÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện An Biên
  • 91800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91804
  • 6
  • TT. Thứ Ba
  • 91806
  • 7
  • X. Hưng Yên
  • 91807
  • 8
  • X. Tây Yên A
  • 91808
  • 9
  • X. Tây Yên
  • 91809
  • 10
  • X. Nam Yên
  • 91810
  • 11
  • X. Nam Thái
  • 91811
  • 12
  • X. Nam Thái A
  • 91812
  • 13
  • X. Đông Thái
  • 91813
  • 14
  • X. Đông Yên
  • 91814
  • 15
  • BCP. An Biên
  • 91850
  • 16
  • BC. Thứ 7
  • 91851
  • IX.
  • HUYỆN AN MINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện An Minh
  • 91900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 91901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 91902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 91903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 91904
  • 6
  • TT. Thứ Mười Một
  • 91906
  • 7
  • X. Đông Thạnh
  • 91907
  • 8
  • X. Đông Hòa
  • 91908
  • 9
  • X. Thuận Hoà
  • 91909
  • 10
  • X. Tân Thạnh
  • 91910
  • 11
  • X. Đông Hưng A
  • 91911
  • 12
  • X. Vân Khánh Đông
  • 91912
  • 13
  • X. Vân Khánh
  • 91913
  • 14
  • X. Vân Khánh Tây
  • 91914
  • 15
  • X. Đông Hưng B
  • 91915
  • 16
  • X. Đông Hưng
  • 91916
  • 17
  • BCP. An Minh
  • 91950
  • X.
  • HUYỆN U MINH THƯỢNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng
  • 92000
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92004
  • 6
  • X. An Minh Bắc
  • 92006
  • 7
  • X. Minh Thuận
  • 92007
  • 8
  • X. Vĩnh Hòa
  • 92008
  • 9
  • X. Hoà Chánh
  • 92009
  • 10
  • X. Thạnh Yên
  • 92010
  • 11
  • X. Thạnh Yên A
  • 92011
  • 12
  • BCP. U Minh Thượng
  • 92050
  • XI.
  • HUYỆN VĨNH THUẬN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận
  • 92100
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92104
  • 6
  • TT. Vĩnh Thuận
  • 92106
  • 7
  • X. Phong Đông
  • 92107
  • 8
  • X. Vĩnh Bình Nam
  • 92108
  • 9
  • X. Vĩnh Bình Bắc
  • 92109
  • 10
  • X. Bình Minh
  • 92110
  • 11
  • X. Tân Thuận
  • 92111
  • 12
  • X. Vĩnh Thuận
  • 92112
  • 13
  • X. Vĩnh Phong
  • 92113
  • 14
  • BCP. Vĩnh Thuận
  • 92150
  • 15
  • BĐVHX Ba Đình
  • 92151
  • 16
  • BĐVHX Bình Minh
  • 92152
  • 17
  • BĐVHX Đập Đá
  • 92153
  • XII.
  • HUYỆN GÒ QUAO
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Gò Quao
  • 92200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92204
  • 6
  • TT. Gò Quao
  • 92206
  • 7
  • X. Vĩnh Hòa Hưng Nam
  • 92207
  • 8
  • X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc
  • 92208
  • 9
  • X. Định An
  • 92209
  • 10
  • X. Định Hòa
  • 92210
  • 11
  • X. Thới Quản
  • 92211
  • 1
  • X. Thủy Liễu
  • 92212
  • 13
  • X. Vĩnh Phước A
  • 92213
  • 14
  • X. Vĩnh Phước B
  • 92214
  • 15
  • X. Vĩnh Thắng
  • 92215
  • 16
  • X. Vĩnh Tuy
  • 92216
  • 17
  • BCP. Gò Quao
  • 92250
  • 18
  • BĐVHX Thới An
  • 92251
  • XIII.
  • HUYỆN GIỒNG RIỀNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng
  • 92300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92304
  • 6
  • TT. Giồng Riềng
  • 92306
  • 7
  • X. Ngọc Thành
  • 92307
  • 8
  • X. Thạnh Hưng
  • 92308
  • 9
  • X. Thạnh Bình
  • 92309
  • 10
  • X. Thạnh Hòa
  • 92310
  • 11
  • X. Bàn Tân Định
  • 92311
  • 12
  • X. Bàn Thạch
  • 92312
  • 13
  • X. Long Thạnh
  • 92313
  • 14
  • X. Vĩnh Thạnh
  • 92314
  • 15
  • X. Vĩnh Phú
  • 92315
  • 16
  • X. Hòa Thuận
  • 92316
  • 17
  • X. Ngọc Chúc
  • 92317
  • 18
  • X. Ngọc Hoà
  • 92318
  • 19
  • X. Hoà An
  • 92319
  • 20
  • X. Hòa Hưng
  • 92320
  • 21
  • X. Hoà Lợi
  • 92321
  • 22
  • X. Ngọc Thuận
  • 92322
  • 23
  • X. Thạnh Lộc
  • 92323
  • 24
  • X. Thạnh Phước
  • 92324
  • 25
  • BCP. Giồng Riềng
  • 92350
  • 26
  • BC. Long Thạnh
  • 92351
  • XIV.
  • HUYỆN KIÊN HẢI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kiên Hải
  • 92400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92404
  • 6
  • X. Hòn Tre
  • 92406
  • 7
  • X. Lại Sơn
  • 92407
  • 8
  • X. An Sơn
  • 92408
  • 9
  • X. Nam Du
  • 92409
  • 10
  • BCP. Kiên Hải
  • 92450
  • 11
  • BC. Bãi Nhà A
  • 92451
  • 12
  • BC. An Sơn
  • 92452
  • 13
  • BC. Hòn Ngang
  • 92453
  • XV.
  • HUYỆN PHÚ QUỐC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Quốc
  • 92500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 92501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 92502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 92503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 92504
  • 6
  • TT. Dương Đông
  • 92506
  • 7
  • X. Cửa Dương
  • 92507
  • 8
  • X. Cửa Cạn
  • 92508
  • 9
  • X. Dương Tơ
  • 92509
  • 10
  • X. Hàm Ninh
  • 92510
  • 11
  • X. Bãi Thơm
  • 92511
  • 12
  • X. Gành Dầu
  • 92512
  • 13
  • TT. An Thới
  • 92513
  • 14
  • X. Hòn Thơm
  • 92514
  • 15
  • X. Thổ Châu
  • 92515
  • 16
  • BCP. Phú Quốc
  • 92550
  • 17
  • BC. Gành Dầu
  • 92551
  • 18
  • BC. An Thới
  • 92552
  • 19
  • BC. Hòn Thơm
  • 92553
  • 20
  • BC. Thổ Châu
  • 92554
  • 21
  • BĐVHX Ông Lang
  • 92555
  • 22
  • BĐVHX Bến Tràm
  • 92556
  • 23
  • BĐVHX Suối Lớn
  • 92557
  • 24
  • BĐVHX Bãi Bổn
  • 92558
  • 25
  • BĐVHX Bãi Vòng
  • 92559
  • 26
  • BĐVHX Cây Sao
  • 92560
  • 27
  • BĐVHX Rạch Tràm
  • 92561
  • 28
  • BĐVHX Xà Lực
  • 92562

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top