Mã bưu chính Bà Rịa – Vũng Tàu – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

03:35 Chiều - 17/04/2019
0 Bình luận
164
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 78000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 78001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 78002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 78003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 78004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 78005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 78009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 78010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 78011
  • 10
  • Báo Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 78016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 78021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 78030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 78035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 78036
  • 15
  • Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII
  • 78037
  • 16
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 78040
  • 17
  • Sở Công Thương
  • 78041
  • 18
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 78042
  • 19
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 78043
  • 20
  • Sở Ngoại vụ
  • 78044
  • 21
  • Sở Tài chính
  • 78045
  • 22
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 78046
  • 23
  • Sở Văn hoá và Thể thao
  • 78047
  • 24
  • Sở Du lịch
  • 78048
  • 25
  • Công an tỉnh
  • 78049
  • 26
  • Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  • 78050
  • 27
  • Sở Nội vụ
  • 78051
  • 28
  • Sở Tư pháp
  • 78052
  • 29
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 78053
  • 30
  • Sở Giao thông vận tải
  • 78054
  • 31
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 78055
  • 32
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 78056
  • 33
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 78057
  • 34
  • Sở Xây dựng
  • 78058
  • 35
  • Sở Y tế
  • 78060
  • 36
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 78061
  • 37
  • Ban Dân tộc
  • 78062
  • 38
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 78063
  • 39
  • Thanh tra tỉnh
  • 78064
  • 40
  • Trường chính trị Tôn Đức Thắng
  • 78065
  • 41
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 78066
  • 42
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 78067
  • 43
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 78070
  • 44
  • Cục Thuế
  • 78078
  • 45
  • Cục Hải quan
  • 78079
  • 46
  • Cục Thống kê
  • 78080
  • 47
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 78081
  • 48
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 78085
  • 49
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 78086
  • 50
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 78087
  • 51
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 78088
  • 52
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 78089
  • 53
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 78090
  • 54
  • Tỉnh đoàn
  • 78091
  • 55
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 78092
  • 56
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 78093
  • 1
  • THÀNH PHỐ BÀ RỊA
  •  
  • 1.1
  • BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa
  • 78100
  • 1.2
  • Thành ủy
  • 78101
  • 1.3
  • Hội đồng nhân dân
  • 78102
  • 1.4
  • Ủy ban nhân dân
  • 78103
  • 1.5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 78104
  • 1.6
  • P. Phước Hiệp
  • 78106
  • 1.7
  • P. Phước Trung
  • 78107
  • 1.8
  • P. Phước Nguyên
  • 78108
  • 1.9
  • P. Long Toàn
  • 78109
  • 1.10
  • P. Long Tâm
  • 78110
  • 1.11
  • X. Long Phước
  • 78111
  • 1.12
  • X. Hòa Long
  • 78112
  • 1.13
  • X. Tân Hưng
  • 78113
  • 1.14
  • P. Phước Hưng
  • 78114
  • 1.15
  • P. Kim Dinh
  • 78115
  • 1.16
  • P. Long Hương
  • 78116
  • 1.17
  • BCP. Bà Rịa
  • 78150
  • 1.18
  • BC. Kim Hải
  • 78151
  • 1.19
  • BC. Hòa Long
  • 78152
  • 1.20
  • BC. Trung Tâm Hành Chính
  • 78154
  • 1.21
  • BC. HCC Bà Rịa
  • 78198
  • 2
  • THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
  •  
  • 2.1
  • BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu
  • 78200
  • 2.2
  • Thành ủy
  • 78201
  • 2.3
  • Hội đồng nhân dân
  • 78202
  • 2.4
  • Ủy ban nhân dân
  • 78203
  • 2.5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 78204
  • 2.6
  • P.1
  • 78206
  • 2.7
  • P.2
  • 78207
  • 2.8
  • P.3
  • 78208
  • 2.9
  • P.4
  • 78209
  • 2.10
  • P. Thắng Tam
  • 78210
  • 11
  • P. 8
  • 78211
  • 12
  • P. 7
  • 78212
  • 13
  • P. Thắng Nhì
  • 78213
  • 14
  • P. 5
  • 78214
  • 15
  • P. 9
  • 78215
  • 16
  • P. Nguyễn An Ninh
  • 78216
  • 17
  • P. 10
  • 78217
  • 18
  • P. Thắng Nhất
  • 78218
  • 19
  • P. Rạch Dừa
  • 78219
  • 20
  • P. 11
  • 78220
  • 21
  • P. 12
  • 78221
  • 22
  • X. Long Sơn
  • 78222
  • 23
  • BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 78250
  • 24
  • BC. Phường 1
  • 78251
  • 25
  • BC. Bãi Trước
  • 78252
  • 26
  • BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu
  • 78253
  • 27
  • BC. TMĐT Vũng Tàu
  • 78254
  • 28
  • BC. 5 Tầng
  • 78255
  • 29
  • BC. Bến Đình
  • 78256
  • 30
  • BC. Bến Đá
  • 78257
  • 31
  • BC. 18 Tầng
  • 78258
  • 32
  • BC. Chí Linh
  • 78259
  • 33
  • BC. Thắng Nhất
  • 78260
  • 34
  • BC. Phước Thắng
  • 78261
  • 35
  • BC. Long Sơn
  • 78262
  • 36
  • BC. HCC Vũng Tàu
  • 78298
  • 37
  • BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 78299
  • 3
  • HUYỆN ĐẤT ĐỎ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ
  • 78300
    • 2
    • Huyện ủy
    • 78301
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 78302
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 78303
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 78304
    • 6
    • TT. Đất Đỏ
    • 78306
    • 7
    • X. Phước Long Thọ
    • 78307
    • 8
    • X. Long Tân
    • 78308
    • 9
    • X. Láng Dài
    • 78309
    • 10
    • X. Lộc An
    • 78310
    • 11
    • X. Phước Hội
    • 78311
    • 12
    • X. Long Mỹ
    • 78312
    • 13
    • TT. Phước Hải
    • 78313
    • 14
    • BCP. Đất Đỏ
    • 78350
    • 15
    • BC. Phước Hải
    • 78351
    • 4
    • HUYỆN LONG ĐIỀN
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Long Điền
    • 78400
      • 2
      • Huyện ủy
      • 78401
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 78402
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 78403
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 78404
      • 6
      • TT. Long Điền
      • 78406
      • 7
      • X. An Nhứt
      • 78407
      • 8
      • X. An Ngãi
      • 78408
      • 9
      • X. Tam Phước
      • 78409
      • 10
      • X. Phước Hưng
      • 78410
      • 11
      • X. Phước Tỉnh
      • 78411
      • 12
      • TT. Long Hải
      • 78412
      • 13
      • BCP. Long Điền
      • 78450
      • 14
      • BC. Lò Vôi
      • 78451
      • 15
      • BC. Phước Tỉnh
      • 78452
      • 16
      • BC. Long Hải
      • 78453
      • 5
      • HUYỆN XUYÊN MỘC
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc
      • 78500
        • 2
        • Huyện ủy
        • 78501
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 78502
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 78503
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 78504
        • 6
        • TT. Phước Bửu
        • 78506
        • 7
        • X. Phước Thuận
        • 78507
        • 8
        • X. Bông Trang
        • 78508
        • 9
        • X. Bưng Riềng
        • 78509
        • 10
        • X. Bình Châu
        • 78510
        • 11
        • X. Hòa Hội
        • 78511
        • 12
        • X. Hòa Hiệp
        • 78512
        • 13
        • X. Tân Lâm
        • 78513
        • 14
        • X. Bàu Lâm
        • 78514
        • 15
        • X. Hòa Hưng
        • 78515
        • 16
        • X. Hòa Bình
        • 78516
        • 17
        • X. Phước Tân
        • 78517
        • 18
        • X. Xuyên Mộc
        • 78518
        • 19
        • BCP. Xuyên Mộc
        • 78550
        • 20
        • BC. Bình Châu
        • 78551
        • 21
        • BC. Hòa Hiệp
        • 78552
        • 22
        • BC. Bàu Lâm
        • 78553
        • 23
        • BC. Hòa Bình
        • 78554
        • 6
        • HUYỆN CHÂU ĐỨC
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Châu Đức
        • 78600
          • 2
          • Huyện ủy
          • 78601
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 78602
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 78603
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 78604
          • 6
          • TT. Ngãi Giao
          • 78606
          • 7
          • X. Bình Giã
          • 78607
          • 8
          • X. Bình Trung
          • 78608
          • 9
          • X. Quảng Thành
          • 78609
          • 10
          • X. Xà Bang
          • 78610
          • 11
          • X. Kim Long
          • 78611
          • 12
          • X. Cù Bị
          • 78612
          • 13
          • X. Bàu Chinh
          • 78613
          • 14
          • X. Láng Lớn
          • 78614
          • 15
          • X. Bình Ba
          • 78615
          • 16
          • X. Suối Nghệ
          • 78616
          • 17
          • X. Nghĩa Thành
          • 78617
          • 18
          • X. Đá Bạc
          • 78618
          • 19
          • X. Xuân Sơn
          • 78619
          • 20
          • X. Sơn Bình
          • 78620
          • 21
          • X. Suối Rao
          • 78621
          • 22
          • BCP. Châu Đức
          • 78650
          • 23
          • BC. Kim Long
          • 78651
          • 24
          • BC. Suối Nghệ
          • 78652
          • 25
          • BC. Sơn Bình
          • 78653
          • 7
          • HUYỆN TÂN THÀNH
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Tân Thành
          • 78700
            • 2
            • Huyện ủy
            • 78701
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 78702
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 78703
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 78704
            • 6
            • TT. Phú Mỹ
            • 78706
            • 7
            • X. Mỹ Xuân
            • 78707
            • 8
            • X. Hắc Dịch
            • 78708
            • 9
            • X. Sông Xoài
            • 78709
            • 10
            • X. Tóc Tiên
            • 78710
            • 11
            • X. Tân Phước
            • 78711
            • 12
            • X. Châu Pha
            • 78712
            • 13
            • X. Tân Hoà
            • 78713
            • 14
            • X. Tân Hải
            • 78714
            • 15
            • X. Phước Hòa
            • 78715
            • 16
            • BCP. Tân Thành
            • 78750
            • 17
            • BC. KHL Tân Thành
            • 78751
            • 18
            • BC. Phú Mỹ
            • 78752
            • 19
            • BC. Mỹ Xuân
            • 78753
            • 20
            • BC. Mỹ Xuân A
            • 78754
            • 21
            • BC. Hắc Dịch
            • 78755
            • 22
            • BC. Sông Xoài
            • 78756
            • 23
            • BC. Tân Phước
            • 78757
            • 24
            • BC. Hội Bài
            • 78758
            • 25
            • BC. Phước Hòa
            • 78759
            • 8
            • HUYỆN CÔN ĐẢO
            •  
            • 1
            • BC. Trung tâm huyện Côn Đảo
            • 78800
            • 2
            • Huyện ủy
            • 78801
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 78802
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 78803
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 78804
            • 6
            • BCP. Côn Đảo
            • 78850
            • 7
            • BC. Bến Đầm
            • 78851

Theo: Tham khảo

Nguồn: InXpress360

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top