Mã bưu điện Bắc Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Giang

03:28 Chiều - 24/04/2019
0 Bình luận
131
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bắc Giang gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bắc Giang
  • 26000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 26001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 26002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 26003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 26004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 26005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 26009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 26010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 26011
  • 10
  • Báo Bắc Giang
  • 26016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 26021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 26030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 26035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 26036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 26040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 26041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 26042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 26043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 26044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 26045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 26046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 26047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 26049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 26051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 26052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 26053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 26054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 26055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 26056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 26057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 26058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 26060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 26061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 26062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 26063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 26064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 26065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 26066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 26067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 26070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 26078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 26079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 26080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 26081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 26085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 26086
  • 47
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 26087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 26088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 26089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 26090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 26091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 26092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 26093
  • 1
  • THÀNH PHỐ BẮC GIANG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Bắc Giang
  • 26100
    • 2
    • Thành ủy
    • 26101
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 26102
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 26103
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 26104
    • 6
    • P. Trần Phú
    • 26106
    • 7
    • P. Ngô Quyền
    • 26107
    • 8
    • P. Xương Giang
    • 26108
    • 9
    • P. Thọ Xương
    • 26109
    • 10
    • P. Trần Nguyên Hãn
    • 26110
    • 11
    • P. Mỹ Độ
    • 26111
    • 12
    • X. Song Mai
    • 26112
    • 13
    • P. Đa Mai
    • 26113
    • 14
    • X. Tân Mỹ
    • 26114
    • 15
    • X. Song Khê
    • 26115
    • 16
    • X. Đồng Sơn
    • 26116
    • 17
    • X. Tân Tiến
    • 26117
    • 18
    • P. Lê Lợi
    • 26118
    • 19
    • P. Hoàng Văn Thụ
    • 26119
    • 20
    • P. Dĩnh Kế
    • 26120
    • 21
    • X. Dĩnh Trì
    • 26121
    • 22
    • BCP. Bắc Giang
    • 26130
    • 23
    • BC. Dĩnh Kế
    • 26131
    • 24
    • BC. Nguyễn Văn Cừ
    • 26132
    • 25
    • BC. Xương Giang
    • 26133
    • 26
    • BC. HCC Bắc Giang
    • 26148
    • 27
    • BC. Hệ 1 Bắc Giang
    • 26149
    • 2
    • HUYỆN VIỆT YÊN
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Việt Yên
    • 26150
      • 2
      • Huyện ủy
      • 26151
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 26152
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 26153
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 26154
      • 6
      • TT. Bích Động
      • 26156
      • 7
      • X. Nghĩa Trung
      • 26157
      • 8
      • X. Minh Đức
      • 26158
      • 9
      • X. Thượng Lan
      • 26159
      • 10
      • X. Việt Tiến
      • 26160
      • 11
      • X. Hương Mai
      • 26161
      • 12
      • X. Tự Lạn
      • 26162
      • 13
      • X. Bích Sơn
      • 26163
      • 14
      • X. Trung Sơn
      • 26164
      • 15
      • X. Tiên Sơn
      • 26165
      • 16
      • X. Vân Hà
      • 26166
      • 17
      • X. Ninh Sơn
      • 26167
      • 18
      • X. Quảng Minh
      • 26168
      • 19
      • TT. Nếnh
      • 26169
      • 20
      • X. Quang Châu
      • 26170
      • 21
      • X. Vân Trung
      • 26171
      • 22
      • X. Hoàng Ninh
      • 26172
      • 23
      • X. Tăng Tiến
      • 26173
      • 24
      • X. Hồng Thái
      • 26174
      • 25
      • BCP. Việt Yên
      • 26180
      • 26
      • BC. KCN Đình Trám
      • 26181
      • 27
      • BC. Sen Hồ
      • 26182
      • 28
      • BC. Hồng Thái
      • 26183
      • 3
      • HUYỆN YÊN DŨNG
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm huyện Yên Dũng
      • 26200
        • 2
        • Huyện ủy
        • 26201
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 26202
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 26203
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 26204
        • 6
        • TT. Neo
        • 26206
        • 7
        • X. Cảnh Thụy
        • 26207
        • 8
        • X. Tiến Dũng
        • 26208
        • 9
        • X. Lãng Sơn
        • 26209
        • 10
        • X. Đức Giang
        • 26210
        • 11
        • X. Trí Yên
        • 26211
        • 12
        • X. Quỳnh Sơn
        • 26212
        • 13
        • X. Lão Hộ
        • 26213
        • 14
        • X. Tân An
        • 26214
        • 15
        • TT. Tân Dân
        • 26215
        • 16
        • X. Hương Gián
        • 26216
        • 17
        • X. Xuân Phú
        • 26217
        • 18
        • X. Tân Liễu
        • 26218
        • 19
        • X. Tiền Phong
        • 26219
        • 20
        • X. Nội Hoàng
        • 26220
        • 21
        • X. Yên Lư
        • 26221
        • 22
        • X. Nham Sơn
        • 26222
        • 23
        • X. Thắng Cương
        • 26223
        • 24
        • X. Tư Mại
        • 26224
        • 25
        • X. Đồng Phúc
        • 26225
        • 26
        • X. Đồng Việt
        • 26226
        • 27
        • BCP. Yên Dũng
        • 26250
        • 28
        • BC. Nham Biền
        • 26251
        • 29
        • BC. Thanh Vân
        • 26252
        • 30
        • BC. Chợ Quỳnh
        • 26253
        • 31
        • BC. Tân Dân
        • 26254
        • 4
        • HUYỆN LỤC NAM
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Lục Nam
        • 26300
        • 2
        • Huyện ủy
        • 26301
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 26302
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 26303
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 26304
        • 6
        • TT. Đồi Ngô
        • 26306
        • 7
        • X. Tiên Hưng
        • 26307
        • 8
        • X. Tiên Nha
        • 26308
        • 9
        • X. Đông Hưng
        • 26309
        • 10
        • X. Đông Phú
        • 26310
        • 11
        • X. Tam Dị
        • 26311
        • 12
        • X. Bảo Sơn
        • 26312
        • 13
        • X. Bảo Đài
        • 26313
        • 14
        • X. Thanh Lâm
        • 26314
        • 15
        • X. Phương Sơn
        • 26315
        • 16
        • X. Chu Điện
        • 26316
        • 17
        • X. Lan Mẫu
        • 26317
        • 18
        • X. Yên Sơn
        • 26318
        • 19
        • X. Vũ Xá
        • 26319
        • 20
        • X. Đan Hội
        • 26320
        • 21
        • X. Cẩm Lý
        • 26321
        • 22
        • X. Bắc Lũng
        • 26322
        • 23
        • X. Khám Lạng
        • 26323
        • 24
        • X. Huyền Sơn
        • 26324
        • 25
        • TT. Lục Nam
        • 26325
        • 26
        • X. Cương Sơn
        • 26326
        • 27
        • X. Nghĩa Phương
        • 26327
        • 28
        • X. Trường Giang
        • 26328
        • 29
        • X. Vô Tranh
        • 26329
        • 30
        • X. Trường Sơn
        • 26330
        • 31
        • X. Bình Sơn
        • 26331
        • 32
        • X. Lục Sơn
        • 26332
        • 33
        • BCP. Lục Nam
        • 26350
        • 34
        • BC. Chợ Sàn
        • 26351
        • 35
        • BC. Suối Mỡ
        • 26352
        • 5
        • HUYỆN SƠN ĐỘNG
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Sơn Động
        • 26400
          • 2
          • Huyện ủy
          • 26401
          • 3
          • Hội đồng nhân dâ
          • 2640
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 26403
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 26404
          • 6
          • TT. An Châu
          • 26406
          • 7
          • X. An Lập
          • 26407
          • 8
          • X. Lệ Viễn
          • 26408
          • 9
          • X. Vĩnh Khương
          • 26409
          • 10
          • X. Vân Sơn
          • 26410
          • 11
          • X. Hữu Sản
          • 26411
          • 12
          • X. Thạch Sơn
          • 26412
          • 13
          • X. Phúc Thắng
          • 26413
          • 14
          • X. Quế Sơn
          • 26414
          • 15
          • X. Chiên Sơn
          • 26415
          • 16
          • X. Giáo Liêm
          • 26416
          • 17
          • X. Cẩm Đàn
          • 26417
          • 18
          • X. Yên Định
          • 26418
          • 19
          • X. An Bá
          • 26419
          • 20
          • X. An Châu
          • 26420
          • 21
          • X. An Lạc
          • 26421
          • 22
          • X. Dương Hưu
          • 26422
          • 23
          • X. Long Sơn
          • 26423
          • 24
          • X. Bồng Am
          • 26424
          • 25
          • X. Tuấn Đạo
          • 26425
          • 26
          • X. Tuấn Mậu
          • 26426
          • 27
          • TT. Thanh Sơn
          • 26427
          • 28
          • X. Thanh Luận
          • 26428
          • 29
          • BCP. Sơn Động
          • 26450
          • 30
          • ĐBĐVHX Đồng Rì
          • 26451
          • 6
          • HUYỆN LỤC NGẠN
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Lục Ngạn
          • 26500
          • 2
          • Huyện ủy
          • 26501
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 26502
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 26503
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 26504
          • 6
          • TT. Chũ
          • 26506
          • 7
          • X. Phì Điền
          • 26507
          • 8
          • X. Nghĩa Hồ
          • 26508
          • 9
          • X. Tân Quang
          • 26509
          • 10
          • X. Đồng Cốc
          • 26510
          • 11
          • X. Tân Hoa
          • 26511
          • 12
          • X. Biển Động
          • 26512
          • 13
          • X. Kim Sơn
          • 26513
          • 14
          • X. Xa Lý
          • 26514
          • 15
          • X. Phong Minh
          • 26515
          • 16
          • X. Phong Vân
          • 26516
          • 17
          • X. Tân Sơn
          • 26517
          • 18
          • X. Cấm Sơn
          • 26518
          • 19
          • X. Sơn Hải
          • 26519
          • 20
          • X. Hộ Đáp
          • 26520
          • 21
          • X. Biên Sơn
          • 26521
          • 22
          • X. Giáp Sơn
          • 26522
          • 23
          • X. Hồng Giang
          • 26523
          • 24
          • X. Thanh Hải
          • 26524
          • 25
          • X. Kiên Thành
          • 26525
          • 26
          • X. Kiên Lao
          • 26526
          • 2
          • X. Quý Sơn
          • 26527
          • 28
          • X. Trù Hựu
          • 26528
          • 29
          • X. Nam Dương
          • 26529
          • 30
          • X. Mỹ An
          • 26530
          • 31
          • X. Phượng Sơn
          • 26531
          • 32
          • X. Tân Mộc
          • 26532
          • 33
          • X. Tân Lập
          • 26533
          • 34
          • X. Đèo Gia
          • 26534
          • 35
          • X. Phú Nhuận
          • 26535
          • 36
          • BCP. Lục Ngạn
          • 26550
          • 37
          • BC. Biển Động
          • 26551
          • 38
          • BC. Phố Kim
          • 26552
          • 39
          • BC. Đình Kim
          • 26553
          • 7
          • HUYỆN LẠNG GIANG
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Lạng Giang
          • 26600
            • 2
            • Huyện ủy
            • 26601
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 26602
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 26603
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 26604
            • 6
            • TT. Vôi
            • 26606
            • 7
            • X. Yên Mỹ
            • 26607
            • 8
            • X. Tân Hưng
            • 26608
            • 9
            • X. Hương Sơn
            • 26609
            • 10
            • TT. Kép
            • 26610
            • 11
            • X. Quang Thịnh
            • 26611
            • 12
            • X. Nghĩa Hòa
            • 26612
            • 13
            • X. Nghĩa Hưng
            • 26613
            • 14
            • X. Đào Mỹ
            • 26614
            • 15
            • X. An Hà
            • 26615
            • 16
            • X. Tân Thịnh
            • 26616
            • 17
            • X. Hương Lạc
            • 26617
            • 18
            • X. Tiên Lục
            • 26618
            • 19
            • X. Mỹ Hà
            • 26619
            • 20
            • X. Dương Đức
            • 26620
            • 21
            • X. Tân Thanh
            • 26621
            • 22
            • X. Mỹ Thái
            • 26622
            • 23
            • X. Xuân Hương
            • 26623
            • 24
            • X. Phi Mô
            • 26624
            • 25
            • X. Xương Lâm
            • 26625
            • 26
            • X. Tân Dĩnh
            • 26626
            • 27
            • X. Thái Đào
            • 26627
            • 28
            • X. Đại Lâm
            • 26628
            • 29
            • BCP. Lạng Giang
            • 26650
            • 30
            • BC. Kép
            • 26651
            • 31
            • BC. Quang Thịnh
            • 26652
            • 32
            • BC. Phố Giỏ
            • 26653
            • 33
            • ĐBĐVHX Nông Trường Cam
            • 26654
            • 8
            • HUYỆN YÊN THẾ
            •  
            • 1
            • BC. Trung tâm huyện Yên Thế
            • 26700
              • 2
              • Huyện ủy
              • 26701
              • 3
              • Hội đồng nhân dân
              • 26702
              • 4
              • Ủy ban nhân dân
              • 26703
              • 5
              • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
              • 26704
              • 6
              • TT. Cầu Gồ
              • 26706
              • 7
              • X. Đồng Tâm
              • 26707
              • 8
              • X. Hồng Kỳ
              • 26708
              • 9
              • X. Đồng Hưu
              • 26709
              • 10
              • X. Đồng Vương
              • 26710
              • 11
              • X. Đồng Tiến
              • 26711
              • 12
              • X. Canh Nậu
              • 26712
              • 13
              • X. Xuân Lương
              • 26713
              • 14
              • X. Tam Tiến
              • 26714
              • 15
              • X. Tam Hiệp
              • 26715
              • 16
              • X. Tiến Thắng
              • 26716
              • 17
              • X. An Thượng
              • 26717
              • 18
              • X. Tân Hiệp
              • 26718
              • 19
              • X. Phồn Xương
              • 26719
              • 20
              • X. Đồng Lạc
              • 26720
              • 21
              • X. Tân Sỏi
              • 26721
              • 22
              • X. Bố Hạ
              • 26722
              • 23
              • TT. Bố Hạ
              • 26723
              • 23
              • X. Đồng Kỳ
              • 26724
              • 24
              • X. Hương Vĩ
              • 26725
              • 25
              • X. Đông Sơn
              • 26726
              • 26
              • BCP. Yên Thế
              • 26750
              • 27
              • BC. Mỏ Trạng
              • 26751
              • 28
              • BC. Bố Hạ
              • 26752
              • 9
              • HUYỆN TÂN YÊN
              •  
              • 1
              • BC. Trung tâm huyện Tân Yên
              • 26800
              • 2
              • Huyện ủy
              • 26801
              • 3
              • Hội đồng nhân dân
              • 26802
              • 4
              • Ủy ban nhân dân
              • 26803
              • 5
              • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
              • 26804
              • 6
              • TT. Cao Thượng
              • 26806
              • 7
              • X. Cao Thượng
              • 26807
              • 8
              • X. Hợp Đức
              • 26808
              • 9
              • X. Phúc Hòa
              • 26809
              • 10
              • X. Tân Trung
              • 26810
              • 11
              • TT. Nhã Nam
              • 26811
              • 12
              • X. Nhã Nam
              • 26812
              • 13
              • X. Lan Giới
              • 26813
              • 14
              • X. Đại Hóa
              • 26814
              • 15
              • X. Quang Tiến
              • 26815
              • 16
              • X. An Dương
              • 26816
              • 17
              • X. Liên Sơn
              • 26817
              • 18
              • X. Cao Xá
              • 26818
              • 19
              • X. Ngọc Châu
              • 26819
              • 20
              • X. Song Vân
              • 26820
              • 21
              • X. Lam Cốt
              • 26821
              • 22
              • X. Phúc Sơn
              • 26822
              • 23
              • X. Việt Ngọc
              • 26823
              • 24
              • X. Ngọc Vân
              • 26824
              • 25
              • X. Ngọc Thiện
              • 26825
              • 26
              • X. Ngọc Lý
              • 26826
              • 27
              • X. Việt Lập
              • 26827
              • 28
              • X. Quế Nham
              • 26828
              • 29
              • X. Liên Chung
              • 26829
              • 30
              • BCP. Tân Yên
              • 26850
              • 31
              • BC. Nhã Nam
              • 26851
              • 32
              • BC. Phúc Sơn
              • 26852
              • 33
              • BC. Kim Tràng
              • 26853
              • 34
              • BC. Quảng Phúc
              • 26854
              • 10
              • HUYỆN HIỆP HÒA
              •  
              • 1
              • BC. Trung tâm huyện Hiệp Hòa
              • 26900
              • 2
              • Huyện ủy
              • 26901
              • 3
              • Hội đồng nhân dân
              • 26902
              • 4
              • Ủy ban nhân dân
              • 26903
              • 5
              • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
              • 26904
              • 6
              • TT. Thắng
              • 26906
              • 7
              • X. Ngọc Sơn
              • 26907
              • 8
              • X. Hoàng Thanh
              • 26908
              • 9
              • X. Hoàng Lương
              • 26909
              • 10
              • X. Thanh Vân
              • 26910
              • 11
              • X. Đồng Tân
              • 26911
              • 12
              • X. Hoàng Vân
              • 26912
              • 13
              • X. Hoàng An
              • 26913
              • 14
              • X. Đức Thắng
              • 26914
              • 15
              • X. Thái Sơn
              • 26915
              • 16
              • X. Hòa Sơn
              • 26916
              • 17
              • X. Quang Minh
              • 26917
              • 18
              • X. Hùng Sơn
              • 26918
              • 19
              • X. Đại Thành
              • 26919
              • 20
              • X. Hợp Thịnh
              • 26920
              • 21
              • X. Thường Thắng
              • 26921
              • 22
              • X. Danh Thắng
              • 26922
              • 23
              • X. Mai Trung
              • 26923
              • 24
              • X. Xuân Cẩm
              • 26924
              • 25
              • X. Bắc Lý
              • 26925
              • 26
              • X. Hương Lâm
              • 26926
              • 27
              • X. Mai Đình
              • 26927
              • 28
              • X. Châu Minh
              • 26928
              • 29
              • X. Đông Lỗ
              • 26929
              • 30
              • X. Đoan Bái
              • 26930
              • 31
              • X. Lương Phong
              • 26931
              • 32
              • BCP. Hiệp Hòa
              • 26950
              • 33
              • BC. Phố Hoa
              • 26951
              • 34
              • BĐVHX Bách Nhẫn
              • 26952

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top