Mã bưu điện Bắc Ninh – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Ninh

11:44 Sáng - 25/04/2019
0 Bình luận
364
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bắc Ninh gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bắc Ninh
  • 16000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 16001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 16002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 16003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 16004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 16005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 16009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 16010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 16011
  • 10
  • Báo Bắc Ninh
  • 16016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 16021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 16030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 16035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 16036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 16040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 16041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 16042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 16043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 16044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 16045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 16046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 16047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 16049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 16051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 16052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 16053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 16054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 16055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 16056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 16057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 16058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 16060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 16061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 16062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 16063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 16064
  • 37
  • Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ
  • 16065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 16066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 16067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 16070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 16078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 16079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 16080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 16081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 16085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 16086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 16087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 16088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 16089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 16090
  • 51
  • Tỉnh đoàn
  • 16091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 16092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 16093
  • I.
  • THÀNH PHỐ BẮC NINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Bắc Ninh
  • 16100
    • 2
    • Thành ủy
    • 16101
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 16102
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 16103
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 16104
    • 6
    • P. Suối Hoa
    • 16106
    • 7
    • P. Tiền An
    • 16107
    • 8
    • X. Kim Chân
    • 16108
    • 9
    • P. Thị Cầu
    • 16109
    • 10
    • P. Đáp Cầu
    • 16110
    • 11
    • P. Vũ Ninh
    • 16111
    • 12
    • X. Hòa Long
    • 16112
    • 13
    • P. Vạn An
    • 16113
    • 14
    • P. Kinh Bắc
    • 16114
    • 15
    • P. Vệ An
    • 16115
    • 16
    • P. Khúc Xuyên
    • 16116
    • 17
    • P. Phong Khê
    • 16117
    • 18
    • P. Võ Cường
    • 16118
    • 19
    • P. Khắc Niệm
    • 16119
    • 20
    • P. Hạp Lĩnh
    • 16120
    • 21
    • X. Nam Sơn
    • 16121
    • 22
    • P. Vân Dương
    • 16122
    • 23
    • P. Đại Phúc
    • 16123
    • 24
    • P. Ninh Xá
    • 16124
    • 25
    • BCP. Bắc Ninh
    • 16150
    • 26
    • BC. Lý Thái Tổ
    • 16151
    • 27
    • BC. Đáp Cầu
    • 16152
    • 28
    • BC. Vạn An
    • 16153
    • 29
    • BC. Chợ Và
    • 16154
    • 30
    • BC. HCC Bắc Ninh
    • 16198
    • 31
    • BC. Hệ 1 Bắc Ninh
    • 16199
    • II.
    • HUYỆN YÊN PHONG
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Yên Phong
    • 16200
      • 2
      • Huyện ủy
      • 16201
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 16202
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 16203
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 16204
      • 6
      • TT. Chờ
      • 16206
      • 7
      • X. Trung Nghĩa
      • 16207
      • 8
      • X. Long Châu
      • 16208
      • 9
      • X. Đông Phong
      • 16209
      • 10
      • X. Thụy Hòa
      • 16210
      • 11
      • X. Tam Đa
      • 16211
      • 12
      • X. Dũng Liệt
      • 16212
      • 13
      • X. Yên Trung
      • 16213
      • 14
      • X. Đông Tiến
      • 16214
      • 15
      • X. Tam Giang
      • 16215
      • 16
      • X. Hòa Tiến
      • 16216
      • 17
      • X. Yên Phụ
      • 16217
      • 18
      • X. Văn Môn
      • 16218
      • 19
      • X. Đông Thọ
      • 16219
      • 20
      • BCP. Yên Phong
      • 16250
      • 21
      • BC. KCN Yên Phong
      • 16251
      • III.
      • THỊ XÃ TỪ SƠN
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm thị xã Từ Sơn
      • 16300
        • 2
        • Thị ủy
        • 16301
        • 3
        • Hội đồng nhân dân
        • 16302
        • 4
        • Ủy ban nhân dân
        • 16303
        • 5
        • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
        • 16304
        • 6
        • P. Đông Ngàn
        • 16306
        • 7
        • P. Đồng Nguyên
        • 16307
        • 8
        • X. Tương Giang
        • 16308
        • 9
        • X. Tam Sơn
        • 16309
        • 10
        • X. Hương Mạc
        • 16310
        • 11
        • P. Đồng Kỵ
        • 16311
        • 12
        • X. Phù Khê
        • 16312
        • 13
        • P. Châu Khê
        • 16313
        • 14
        • P. Trang Hạ
        • 16314
        • 15
        • P. Đình Bảng
        • 16315
        • 16
        • X. Phù Chẩn
        • 16316
        • 17
        • P. Tân Hồng
        • 16317
        • 18
        • BCP. Từ Sơn
        • 16350
        • 19
        • BC. Trần Phú
        • 16351
        • 20
        • BC. Đình Bảng
        • 16352
        • 21
        • BC. KCN VSIP Từ Sơn
        • 16353
        • 22
        • BC. KHL Tiên Sơn
        • 16354
        • IV.
        • HUYỆN TIÊN DU
        •  
        • 1
        • BC. Trung tâm huyện Tiên Du
        • 16400
          • 2
          • Huyện ủy
          • 16401
          • 3
          • Hội đồng nhân dân
          • 16402
          • 4
          • Ủy ban nhân dân
          • 16403
          • 5
          • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
          • 16404
          • 6
          • TT. Lim
          • 16406
          • 7
          • X. Phú Lâm
          • 16407
          • 8
          • X. Nội Duệ
          • 16408
          • 9
          • X. Hoàn Sơn
          • 16409
          • 10
          • X. Đại Đồng
          • 16410
          • 11
          • X. Tri Phương
          • 16411
          • 12
          • X. Cảnh Hưng
          • 16412
          • 13
          • X. Phật Tích
          • 16413
          • 14
          • X. Minh Đạo
          • 16414
          • 15
          • X. Việt Đoàn
          • 16415
          • 16
          • X. Tân Chi
          • 16416
          • 17
          • X. Lạc Vệ
          • 16417
          • 18
          • X. Hiên Vân
          • 16418
          • 19
          • X. Liên Bão
          • 16419
          • 20
          • BCP. Tiên Du
          • 16450
          • 21
          • BC. KCN Tiên Sơn
          • 16451
          • 22
          • BC. KCN Đại Đồng
          • 16452
          • 23
          • BC. Chợ Sơn
          • 16453
          • V.
          • HUYỆN THUẬN THÀNH
          •  
          • 1
          • BC. Trung tâm huyện Thuận Thành
          • 16500
            • 2
            • Huyện ủy
            • 16501
            • 3
            • Hội đồng nhân dân
            • 16502
            • 4
            • Ủy ban nhân dân
            • 16503
            • 5
            • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
            • 16504
            • 6
            • TT. Hồ
            • 16506
            • 7
            • X. Song Hồ
            • 16507
            • 8
            • X. Đại Đồng Thành
            • 16508
            • 9
            • X. Đình Tổ
            • 16509
            • 1
            • X. Trí Quả
            • 12510
            • 11
            • X. Thanh Khương
            • 16511
            • 12
            • X. Hà Mãn
            • 16512
            • 13
            • X. Xuân Lâm
            • 16513
            • 14
            • X. Song Liễu
            • 16514
            • 15
            • X. Ngũ Thái
            • 16515
            • 16
            • X. Nguyệt Đức
            • 16516
            • 17
            • X. Gia Đông
            • 16517
            • 18
            • X. Ninh Xá
            • 16518
            • 19
            • X. Nghĩa Đạo
            • 16519
            • 20
            • X. Trạm Lộ
            • 16520
            • 21
            • X. An Bình
            • 16521
            • 22
            • X. Mão Điền
            • 16522
            • 23
            • X. Hoài Thượng
            • 16523
            • 24
            • BCP. Thuận Thành
            • 16550
            • 25
            • BC. Phố Hồ
            • 16551
            • 26
            • BC. Chợ Dâu
            • 16552
            • 27
            • BC. Trạm Lộ
            • 16553
            • VI.
            • HUYỆN LƯƠNG TÀI
            •  
            • 1
            • BC. Trung tâm huyện Lương Tài
            • 16600
              • 2
              • Huyện ủy
              • 16601
              • 3
              • Hội đồng nhân dân
              • 16602
              • 4
              • Ủy ban nhân dân
              • 16603
              • 5
              • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
              • 16604
              • 6
              • TT. Thứa
              • 16606
              • 7
              • X. Trung Chính
              • 16607
              • 8
              • X. Trừng Xá
              • 16608
              • 9
              • X. Minh Tân
              • 16609
              • 10
              • X. Lai Hạ
              • 16610
              • 11
              • X. Trung Kênh
              • 16611
              • 12
              • X. An Thịnh
              • 16612
              • 13
              • X. Mỹ Hương
              • 16613
              • 14
              • X. Phú Hòa
              • 16614
              • 15
              • X. Tân Lãng
              • 16615
              • 16
              • X. Quảng Phú
              • 16616
              • 17
              • X. Bình Định
              • 16617
              • 18
              • X. Lâm Thao
              • 16618
              • 19
              • X. Phú Lương
              • 16619
              • 20
              • BCP. Lương Tài
              • 16650
              • 21
              • BC. Kênh Vàng
              • 16651
              • VII.
              • HUYỆN GIA BÌNH
              •  
              • 1
              • BC. Trung tâm huyện Gia Bình
              • 16700
                • 2
                • Huyện ủy
                • 16701
                • 3
                • Hội đồng nhân dân
                • 16702
                • 4
                • Ủy ban nhân dân
                • 16703
                • 5
                • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                • 16704
                • 6
                • TT. Gia Bình
                • 16706
                • 7
                • X. Xuân Lai
                • 16707
                • 8
                • X. Nhân Thắng
                • 16708
                • 9
                • X. Bình Dương
                • 16709
                • 10
                • X. Cao Đức
                • 16710
                • 11
                • X. Vạn Ninh
                • 16711
                • 12
                • X. Thái Bảo
                • 16712
                • 13
                • X. Đại Lai
                • 16713
                • 14
                • X. Song Giang
                • 16714
                • 15
                • X. Giang Sơn
                • 16715
                • 16
                • X. Lãng Ngâm
                • 16716
                • 17
                • X. Đông Cứu
                • 16717
                • 18
                • X. Đại Bái
                • 16718
                • 19
                • X. Quỳnh Phú
                • 16719
                • 20
                • BCP. Gia Bình
                • 16750
                • 21
                • BC. Chợ Ngụ
                • 16751
                • 22
                • BC. Chợ Núi
                • 16752
                • VIII.
                • HUYỆN QUẾ VÕ
                •  
                • 1
                • BC. Trung tâm huyện Quế Võ
                • 16800
                  • 2
                  • Huyện ủy
                  • 16801
                  • 3
                  • Hội đồng nhân dân
                  • 16802
                  • 4
                  • Ủy ban nhân dân
                  • 16803
                  • 5
                  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                  • 16804
                  • 6
                  • TT. Phố Mới
                  • 16806
                  • 7
                  • X. Việt Hùng
                  • 16807
                  • 8
                  • X. Phù Lương
                  • 16808
                  • 9
                  • X. Quế Tân
                  • 16809
                  • 10
                  • X. Bằng An
                  • 16810
                  • 11
                  • X. Nhân Hòa
                  • 16811
                  • 12
                  • X. Việt Thống
                  • 16812
                  • 13
                  • X. Đại Xuân
                  • 16813
                  • 14
                  • X. Phương Liễu
                  • 16814
                  • 15
                  • X. Phượng Mao
                  • 16815
                  • 16
                  • X. Mộ Đạo
                  • 16816
                  • 17
                  • X. Yên Giả
                  • 16817
                  • 18
                  • X. Hán Quảng
                  • 16818
                  • 19
                  • X. Chi Lăng
                  • 16819
                  • 20
                  • X. Bồng Lai
                  • 16820
                  • 21
                  • X. Cách Bi
                  • 16821
                  • 22
                  • X. Đào Viên
                  • 16822
                  • 23
                  • X. Ngọc Xá
                  • 16823
                  • 24
                  • X. Châu Phong
                  • 16824
                  • 25
                  • X. Đức Long
                  • 16825
                  • 26
                  • X. Phù Lãng
                  • 16826
                  • 27
                  • BCP. Quế Võ
                  • 16850
                  • 28
                  • BC. Nội Doi
                  • 16851
                  • 29
                  • BC. KCN Quế Võ
                  • 16852
                  • 30
                  • BC. Đông Du
                  • 16853
                  • 31
                  • BC. Châu Cầu
                  • 16854

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top