Mã bưu điện Bến Tre – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bến Tre

03:00 Chiều - 26/04/2019
0 Bình luận
113
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bạc Liêu gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bến Tre
  • 86000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 86001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 86002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 86003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 86004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 86005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 86009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 86010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 86011
  • 10
  • Báo Đồng Khởi
  • 86016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 86021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 86030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 86035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 86036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 86040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 86041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 86042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 86043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 86045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 86046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 86047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 86049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 86051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 86052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 86053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 86054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 86055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 86056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 86057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 86058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 86060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 86061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 86062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 86063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 86064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 86065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 86066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 86067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 86070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 86078
  • 41
  • Cục Thống kê
  • 86080
  • 42
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 86081
  • 43
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 86085
  • 44
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 86086
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 86087
  • 46
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 86088
  • 47
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 86089
  • 48
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 86090
  • 49
  • Tỉnh Đoàn
  • 86091
  • 50
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 86092
  • 51
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 86093
  • 1
  • THÀNH PHỐ BẾN TRE
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Bến Tre
  • 86100
  • 2
  • Thành ủy
  • 86101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 86102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 86103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 86104
  • 6
  • P. 2
  • 86106
  • 7
  • P. 8
  • 86107
  • 8
  • P. 1
  • 86108
  • 9
  • P. 4
  • 86109
  • 10
  • X. Phú Hưng
  • 86110
  • 11
  • P. Phú Khương
  • 86111
  • 12
  • P. Phú Tân
  • 86112
  • 13
  • X. Sơn Đông
  • 86113
  • 14
  • X. Mỹ Thành
  • 86114
  • 15
  • X. Bình Phú
  • 86115
  • 16
  • P. 6
  • 86116
  • 17
  • P. 7
  • 86117
  • 18
  • P. 5
  • 86118
  • 19
  • P. 3
  • 86119
  • 20
  • X. Mỹ Thạnh An
  • 86120
  • 21
  • X. Nhơn Thạnh
  • 86121
  • 22
  • X. Phú Nhuận
  • 86122
  • 23
  • BCP. Mỹ Thạnh An
  • 86150
  • 24
  • BC. KHL Bến Tre
  • 86151
  • 25
  • BC. Tân Thành
  • 86152
  • 26
  • BC. Sơn Đông
  • 86153
  • 27
  • BC. Bến xe
  • 86154
  • 28
  • BC. Phường 7
  • 86155
  • 29
  • BC. Bệnh Viện
  • 86156
  • 30
  • BC. TTDV Tin học
  • 86157
  • 31
  • BC. Mỹ Thạnh An
  • 86158
  • 32
  • BC. Hệ 1 Bến Tre
  • 86199
  • 2
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 86200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 86201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 86202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 86203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 86204
  • 6
  • TT. Châu Thành
  • 86206
  • 7
  • X. Phú An Hòa
  • 86207
  • 8
  • X. An Phước
  • 86208
  • 9
  • X. Phước Thạnh
  • 86209
  • 10
  • X. Hữu Định
  • 86210
  • 11
  • X. An Hóa
  • 86211
  • 12
  • X. Giao Hòa
  • 86212
  • 13
  • X. Giao Long
  • 86213
  • 14
  • X. Qưới Sơn
  • 86214
  • 15
  • X. Tân Thạch
  • 86215
  • 16
  • X. An Khánh
  • 86216
  • 17
  • X. Tam Phước
  • 86217
  • 18
  • X. Tường Đa
  • 86218
  • 19
  • X. Sơn Hòa
  • 86219
  • 20
  • X. An Hiệp
  • 86220
  • 21
  • X. Thành Triệu
  • 86221
  • 22
  • X. Phú Túc
  • 86222
  • 23
  • X. Phú Đức
  • 86223
  • 24
  • X. Quới Thành
  • 86224
  • 25
  • X. Tiên Thủy
  • 86225
  • 26
  • X. Tiên Long
  • 86226
  • 27
  • X. Tân Phú
  • 86227
  • 28
  • BCP. Châu Thành
  • 86250
  • 29
  • BC. TT Châu Thành
  • 86251
  • 30
  • BC. An Hóa
  • 86252
  • 31
  • BC. Giao Long
  • 86253
  • 32
  • BC. KCN Giao Long
  • 86254
  • 33
  • BC. Tân Thạch
  • 86255
  • 34
  • BC. An Hiệp
  • 86256
  • 35
  • BC. Tiên Thủy
  • 86257
  • 36
  • BC. Tân Phú
  • 86258
  • 3
  • HUYỆN CHỢ LÁCH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Chợ Lách
  • 86300
    • 2
    • Huyện ủy
    • 86301
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 86302
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 86303
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 86304
    • 6
    • TT. Chợ Lách
    • 86306
    • 7
    • X. Hòa Nghĩa
    • 86307
    • 8
    • X. Tân Thiềng
    • 86308
    • 9
    • X. Long Thới
    • 86309
    • 10
    • X. Phú Sơn
    • 86310
    • 11
    • X. Vĩnh Thành
    • 86311
    • 12
    • X. Vĩnh Hòa
    • 86312
    • 13
    • X. Hưng Khánh Trung B
    • 86313
    • 14
    • X. Phú Phụng
    • 86314
    • 15
    • X. Vĩnh Bình
    • 86315
    • 16
    • X. Sơn Định
    • 86316
    • 17
    • BCP. Chợ Lách
    • 86350
    • 18
    • BC. Tân Thiềng
    • 86351
    • 19
    • BC. Long Thới
    • 86352
    • 20
    • BC. Cái Mơn
    • 86353
    • 21
    • BC. Vĩnh Hòa
    • 86354
    • 22
    • BC. Phú Phụng
    • 86355
    • 4
    • HUYỆN MỎ CÀY BẮC
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Bắc
    • 86400
    • 2
    • Huyện ủy
    • 86401
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 86402
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 86403
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 86404
    • 6
    • X. Phước Mỹ Trung
    • 86406
    • 7
    • X. Thành An
    • 86407
    • 8
    • X. Hòa Lộc
    • 86408
    • 9
    • X. Tân Thành Bình
    • 86409
    • 10
    • X. Tân Phú Tây
    • 86410
    • 11
    • X. Thạnh Ngãi
    • 86411
    • 12
    • X. Thanh Tân
    • 86412
    • 13
    • X. Phú Mỹ
    • 86413
    • 14
    • X. Hưng Khánh Trung A
    • 86414
    • 15
    • X. Nhuận Phú Tân
    • 86415
    • 16
    • X. Tân Thanh Tây
    • 86416
    • 17
    • X. Tân Bình
    • 86417
    • 18
    • X. Khánh Thạnh Tân
    • 86418
    • 19
    • BCP. Mỏ Cày Bắc
    • 86450
    • 20
    • BC. Tân Thành Bình
    • 86451
    • 21
    • BC. Nhuận Phú Tân
    • 86452
    • 5
    • HUYỆN MỎ CÀY NAM
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Nam
    • 86500
    • 2
    • Huyện ủy
    • 86501
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 86502
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 86503
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 86504
    • 6
    • TT. Mỏ Cày
    • 86506
    • 7
    • X. Phước Hiệp
    • 86507
    • 8
    • X. Định Thủy
    • 86508
    • 9
    • X. Tân Hội
    • 86509
    • 10
    • X. An Thạnh
    • 86510
    • 11
    • X. Đa Phước Hội
    • 86511
    • 12
    • X. Bình Khánh Tây
    • 86512
    • 13
    • X. Bình Khánh Đông
    • 86513
    • 14
    • X. An Định
    • 86514
    • 15
    • X. Tân Trung
    • 86515
    • 16
    • X. An Thới
    • 86516
    • 17
    • X. Thành Thới A
    • 86517
    • 18
    • X. Thành Thới B
    • 86518
    • 19
    • X. Ngãi Đăng
    • 86519
    • 20
    • X. Minh Đức
    • 86520
    • 21
    • X. Cẩm Sơn
    • 86521
    • 22
    • X. Hương Mỹ
    • 86522
    • 23
    • BCP. Mỏ Cày Nam
    • 86550
    • 24
    • BC. Chợ Thơm
    • 86551
    • 25
    • BC. An Định
    • 86552
    • 26
    • BC. An Thới
    • 86553
    • 27
    • BC. Cẩm Sơn
    • 86554
    • 28
    • BC. Hương Mỹ
    • 86555
    • 6
    • HUYỆN GIỒNG TRÔM
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Giồng Trôm
    • 86600
    • 2
    • Huyện ủy
    • 86601
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 86602
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 86603
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 86604
    • 6
    • TT. Giồng Trôm
    • 86606
    • 7
    • X. Bình Hoà
    • 86607
    • 8
    • X. Châu Bình
    • 86608
    • 9
    • X. Châu Hòa
    • 86609
    • 10
    • X. Phong Mỹ
    • 86610
    • 11
    • X. Phong Nẫm
    • 86611
    • 12
    • X. Mỹ Thạnh
    • 86612
    • 13
    • X. Lương Hòa
    • 86613
    • 14
    • X. Lương Quới
    • 86614
    • 15
    • X. Lương Phú
    • 86615
    • 16
    • X. Thuận Điền
    • 86616
    • 17
    • X. Sơn Phú
    • 86617
    • 18
    • X. Hưng Phong
    • 86618
    • 19
    • X. Phước Long
    • 86619
    • 20
    • X. Long Mỹ
    • 86620
    • 21
    • X. Tân Lợi Thạnh
    • 86621
    • 22
    • X. Thạnh Phú Đông
    • 86622
    • 23
    • X. Tân Hào
    • 86623
    • 24
    • X. Tân Thanh
    • 86624
    • 25
    • X. Bình Thành
    • 86625
    • 26
    • X. Hưng Nhượng
    • 86626
    • 27
    • X. Hưng Lễ
    • 86627
    • 28
    • BCP. Giồng Trôm
    • 86650
    • 29
    • BC. Mỹ Lồng
    • 86651
    • 30
    • BC. Lương Quới
    • 86652
    • 31
    • BC. Phước Long
    • 86653
    • 32
    • BC. Tân Hào
    • 86654
    • 33
    • BC. Hưng Nhượng
    • 86655
    • 7
    • HUYỆN BÌNH ĐẠI
    •  
    • 1
    • BC.Trung tâm huyện Bình Đại
    • 86700
    • 2
    • Huyện ủy
    • 86701
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 86702
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 86703
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 86704
    • 6
    • TT. Bình Đại
    • 86706
    • 7
    • X. Bình Thắng
    • 86707
    • 8
    • X. Đại Hòa Lộc
    • 86708
    • 9
    • X. Bình Thới
    • 86709
    • 10
    • X. Thạnh Trị
    • 86710
    • 11
    • X. Phú Long
    • 86711
    • 12
    • X. Định Trung
    • 86712
    • 13
    • X. Lộc Thuận
    • 86713
    • 14
    • X. Phú Vang
    • 86714
    • 15
    • X. Vang Quới Đông
    • 86715
    • 16
    • X. Thới Lai
    • 86716
    • 17
    • X. Vang Quới Tây
    • 86717
    • 18
    • X. Phú Thuận
    • 86718
    • 19
    • X. Châu Hưng
    • 86719
    • 20
    • X. Long Hòa
    • 86720
    • 21
    • X. Long Định
    • 86721
    • 22
    • X. Tam Hiệp
    • 86722
    • 23
    • X. Thạnh Phước
    • 86723
    • 24
    • X. Thừa Đức
    • 86724
    • 25
    • X. Thới Thuận
    • 86725
    • 26
    • BCP. Bình Đại
    • 86750
    • 27
    • BC. Lộc Thuận
    • 86751
    • 28
    • BC. Thới Lai
    • 86752
    • 29
    • BC. Châu Hưng
    • 86753
    • 30
    • BC. Thạnh Phước
    • 86754
    • 31
    • BĐVHX Cồn Nghêu
    • 86755
    • 8
    • HUYỆN BA TRI
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Ba Tri
    • 86800
      • 2
      • Huyện ủy
      • 86801
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 86802
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 86803
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 86804
      • 6
      • TT. Ba Tri
      • 86806
      • 7
      • X. Vĩnh Hòa
      • 86807
      • 8
      • X. Phú Ngãi
      • 86808
      • 9
      • X. Bảo Thạnh
      • 86809
      • 10
      • X. Phước Tuy
      • 86810
      • 11
      • X. Tân Xuân
      • 86811
      • 12
      • X. Tân Mỹ
      • 86812
      • 13
      • X. Mỹ Hòa
      • 86813
      • 14
      • X. Mỹ Chánh
      • 86814
      • 15
      • X. Mỹ Thạnh
      • 86815
      • 16
      • X. Mỹ Nhơn
      • 86816
      • 17
      • X. Phú Lễ
      • 86817
      • 18
      • X. An Bình Tây
      • 86818
      • 19
      • X. An Ngãi Trung
      • 86819
      • 20
      • X. An Phú Trung
      • 86820
      • 21
      • X. Tân Hưng
      • 86821
      • 22
      • X. An Ngãi Tây
      • 86822
      • 23
      • X. An Hiệp
      • 86823
      • 24
      • X. An Đức
      • 86824
      • 25
      • X. Vĩnh An
      • 86825
      • 26
      • X. An Hòa Tây
      • 86826
      • 27
      • X. An Thủy
      • 86827
      • 28
      • X. Tân Thủy
      • 86828
      • 29
      • X. Bảo Thuận
      • 86829
      • 30
      • BCP. Ba Tri
      • 86850
      • 31
      • BC. Phước Tuy
      • 86851
      • 32
      • BC. Mỹ Chánh
      • 86852
      • 33
      • BC. An Ngãi Trung
      • 86853
      • 34
      • BC. An Thủy
      • 86854
      • 35
      • BC. Tân Thủy
      • 86855
      • 36
      • BC. Bảo Thuận
      • 86856
      • 9
      • HUYỆN THẠNH PHÚ
      •  
      • 1
      • BC. Trung tâm huyện Thạnh Phú
      • 86900
      • 2
      • Huyện ủy
      • 86901
      • 3
      • Hội đồng nhân dân
      • 86902
      • 4
      • Ủy ban nhân dân
      • 86903
      • 5
      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
      • 86904
      • 6
      • TT. Thạnh Phú
      • 86906
      • 7
      • X. An Thạnh
      • 86907
      • 8
      • X. Mỹ An
      • 86908
      • 9
      • X. Mỹ Hưng
      • 86909
      • 10
      • X. Quới Điền
      • 86910
      • 11
      • X. Tân Phong
      • 86911
      • 12
      • X. Đại Điền
      • 86912
      • 13
      • X. Phú Khánh
      • 86913
      • 14
      • X. Thới Thạnh
      • 86914
      • 15
      • X. Hòa Lợi
      • 86915
      • 16
      • X. Bình Thạnh
      • 86916
      • 17
      • X. An Thuận
      • 86917
      • 18
      • X. An Nhơn
      • 86918
      • 19
      • X. Giao Thạnh
      • 86919
      • 20
      • X. Thạnh Phong
      • 86920
      • 21
      • X. Thạnh Hải
      • 86921
      • 22
      • X. An Điền
      • 86922
      • 23
      • X. An Quy
      • 86923
      • 24
      • BCP. Thạnh Phú
      • 86950
      • 25
      • BC. Tân Phong
      • 86951
      • 26
      • BC. Giao Thạnh
      • 86952
      • 27
      • BC. An Qui
      • 86953

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top