Mã bưu điện Bình Dương – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Dương

05:42 Chiều - 28/04/2019
0 Bình luận
1058
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bình Dương gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương
  • 75000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 75001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 75002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 75003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 75004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 75005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 75009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 75010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 75011
  • 10
  • Báo Bình Dương
  • 75016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 75021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 75030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 75035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 75036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 75040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 75041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 75042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 75043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 75044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 75045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 75046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 75047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 75049
  • 24
  • Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
  • 75050
  • 25
  • Sở Nội vụ
  • 75051
  • 26
  • Sở Tư pháp
  • 75052
  • 27
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 75053
  • 28
  • Sở Giao thông vận tải
  • 75054
  • 29
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 75055
  • 30
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 75056
  • 31
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 75057
  • 32
  • Sở Xây dựng
  • 75058
  • 33
  • Sở Quy hoạch và Kiến trúc
  • 75059
  • 34
  • Sở Y tế
  • 75060
  • 35
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 75061
  • 36
  • Ban Dân tộc
  • 75062
  • 37
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 75063
  • 38
  • Thanh tra tỉnh
  • 75064
  • 39
  • Trường chính trị tỉnh
  • 75065
  • 40
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 75066
  • 41
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 75067
  • 42
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 75070
  • 43
  • Cục Thuế
  • 75078
  • 44
  • Cục Hải quan
  • 75079
  • 45
  • Cục Thống kê
  • 75080
  • 46
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 75081
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 75085
  • 48
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 75086
  • 49
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 75087
  • 50
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 75088
  • 51
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 75089
  • 52
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 75090
  • 53
  • Tỉnh Đoàn
  • 75091
  • 54
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 75092
  • 55
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 75093
  • I.
  • THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Thủ Dầu Một
  • 75100
  • 2
  • Thành ủy
  • 75101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75104
  • 6
  • P. Phú Cường
  • 75106
  • 7
  • P. Chánh Nghĩa
  • 75107
  • 8
  • P. Phú Thọ
  • 75108
  • 9
  • P. Phú Hòa
  • 75109
  • 10
  • P. Phú Lợi
  • 75110
  • 11
  • P. Hiệp Thành
  • 75111
  • 12
  • P. Phú Tân
  • 75112
  • 13
  • P. Phú Mỹ
  • 75113
  • 14
  • P. Hòa Phú
  • 75114
  • 15
  • P. Định Hòa
  • 75115
  • 16
  • P. Hiệp An
  • 75116
  • 17
  • P. Tân An
  • 75117
  • 18
  • P. Tương Bình Hiệp
  • 75118
  • 19
  • P. Chánh Mỹ
  • 75119
  • 20
  • BCP. Thủ Dầu Một
  • 75150
  • 21
  • BCP. Phú Hòa
  • 75151
  • 22
  • BC. KHL Thủ Dầu Một
  • 75152
  • 23
  • BC. Phú Cường
  • 75153
  • 24
  • BC. Phú Thọ
  • 75154
  • 25
  • BC. Phú Mỹ
  • 75155
  • 26
  • BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương
  • 75156
  • 27
  • BC. Tương Bình Hiệp
  • 75157
  • 28
  • BC. HCC Bình Dương
  • 75198
  • 29
  • BC. Hệ 1 Bình Dương
  • 75199
  • II.
  • THỊ XÃ THUẬN AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Thuận An
  • 75200
  • 2
  • Thị ủy
  • 75201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75204
  • 6
  • P. Lái Thiêu
  • 75206
  • 7
  • P. Vĩnh Phú
  • 75207
  • 8
  • P. Bình Hòa
  • 75208
  • 9
  • P. An Phú
  • 75209
  • 10
  • P. Bình Chuẩn
  • 75210
  • 11
  • P. Thuận Giao
  • 75211
  • 12
  • P. An Thạnh
  • 75212
  • 13
  • P. Hưng Định
  • 75213
  • 14
  • P. Bình Nhâm
  • 75214
  • 15
  • X. An Sơn
  • 75215
  • 16
  • BCP. Thuận An
  • 75250
  • 17
  • BCP. Thuận Giao
  • 75251
  • 18
  • BCP. KCN Vsip
  • 75252
  • 19
  • BC. KHL Thuận An
  • 75253
  • 20
  • BC. KCN Vsip
  • 75254
  • 21
  • BC. Đồng An
  • 75255
  • 22
  • BC. An Phú
  • 75256
  • 23
  • BC. Bình Chuẩn
  • 75257
  • 24
  • BC. Bình Chuẩn 2
  • 75258
  • 25
  • BC. Thuận Giao
  • 75259
  • 26
  • BC. HCC Thuận An
  • 75298
  • III.
  • THỊ XÃ DĨ AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Dĩ An
  • 75300
  • 2
  • Thị ủy
  • 75301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75304
  • 6
  • P. Dĩ An
  • 75306
  • 7
  • P. An Bình
  • 75307
  • 8
  • P. Đông Hòa
  • 75308
  • 9
  • P. Bình Thắng
  • 75309
  • 10
  • P. Bình An
  • 75310
  • 11
  • P. Tân Đông Hiệp
  • 75311
  • 12
  • P. Tân Bình
  • 75312
  • 13
  • BCP. Dĩ An
  • 75350
  • 14
  • BCP. Bình An
  • 75351
  • 15
  • BCP. Tân Đông Hiệp
  • 75352
  • 16
  • BC. KHL Dĩ An
  • 75353
  • 17
  • BC. Bình Minh
  • 75354
  • 18
  • BC. Song Thần
  • 75355
  • 19
  • BC. Bình An
  • 75356
  • 20
  • BC. Tân Đông Hiệp
  • 75357
  • 21
  • BC. Tân Bình
  • 75358
  • 22
  • BC. HCC Dĩ An
  • 75398
  • IV.
  • THỊ XÃ TÂN UYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên
  • 75400
  • 2
  • Thị ủy
  • 75401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75404
  • 6
  • P. Uyên Hưng
  • 75406
  • 7
  • X. Hội Nghĩa
  • 75407
  • 8
  • P. Tân Hiệp
  • 75408
  • 9
  • X. Vĩnh Tân
  • 75409
  • 10
  • X. Phú Chánh
  • 75410
  • 11
  • X. Tân Vĩnh Hiệp
  • 75411
  • 12
  • P. Khánh Bình
  • 75412
  • 13
  • X. Bạch Đằng
  • 75413
  • 14
  • P. Thạnh Phước
  • 75414
  • 15
  • P. Tân Phước Khánh
  • 75415
  • 16
  • P. Thái Hòa
  • 75416
  • 17
  • X. Thạnh Hội
  • 75417
  • 18
  • BCP. Tân Uyên
  • 75450
  • 19
  • BC. KHL Tân Uyên
  • 75451
  • 20
  • BC. Hội Nghĩa
  • 75452
  • 21
  • BC. Tân Vĩnh Hiệp
  • 75453
  • 22
  • BC. Khánh Bình
  • 75454
  • 23
  • BC. Tân Phước Khánh
  • 75455
  • 24
  • BC. Tân Ba
  • 75456
  • 25
  • BC. HCC Tân Uyên
  • 75498
  • V.
  • HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên
  • 75500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 75501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75504
  • 6
  • X. Tân Thành
  • 75506
  • 7
  • X. Hiếu Liêm
  • 75507
  • 8
  • X. Tân Định
  • 75508
  • 9
  • X. Bình Mỹ
  • 75509
  • 10
  • X. Tân Lập
  • 75510
  • 11
  • X. Đất Cuốc
  • 75511
  • 12
  • X. Tân Bình
  • 75512
  • 13
  • X. Lạc An
  • 75513
  • 14
  • X. Tân Mỹ
  • 75514
  • 15
  • X. Thường Tân
  • 75515
  • 16
  • BCP. Bắc Tân Uyên
  • 75550
  • 17
  • BC. Bình Mỹ
  • 75551
  • 18
  • BC. Lạc An
  • 75552
  • 19
  • BC. HCC Bắc Tân Uyên
  • 75598
  • VI.
  • HUYỆN PHÚ GIÁO
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Giáo
  • 75600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 75601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75604
  • 6
  • TT. Phước Vĩnh
  • 75606
  • 7
  • X. An Bình
  • 75607
  • 8
  • X. Phước Sang
  • 75608
  • 9
  • X. An Thái
  • 75609
  • 10
  • X. An Long
  • 75610
  • 11
  • X. An Linh
  • 75611
  • 12
  • X. Tân Hiệp
  • 75612
  • 13
  • X. Tân Long
  • 75613
  • 14
  • X. Phước Hoà
  • 75614
  • 15
  • X. Vĩnh Hoà
  • 75615
  • 16
  • X. Tam Lập
  • 75616
  • 17
  • BCP. Phú Giáo
  • 75650
  • 18
  • BC. An Bình
  • 75651
  • 19
  • BC. Phước Hòa
  • 75652
  • VII.
  • HUYỆN BÀU BÀNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng
  • 75700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 75701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75704
  • 6
  • X. Lai Uyên
  • 75706
  • 7
  • X. Trừ Văn Thố
  • 75707
  • 8
  • X. Cây Trường II
  • 75708
  • 9
  • X. Long Nguyên
  • 75709
  • 10
  • X. Lai Hưng
  • 75710
  • 11
  • X. Tân Hưng
  • 75711
  • 12
  • X. Hưng Hòa
  • 75712
  • 13
  • BCP. Bàu Bàng
  • 75750
  • 14
  • BC. Lai Uyên
  • 75751
  • 15
  • BC. Long Nguyên
  • 75752
  • 16
  • BC. Hưng Hòa
  • 75753
  • 17
  • BC. HCC Bàu Bàng
  • 75798
  • VIII.
  • HUYỆN DẦU TIẾNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng
  • 75800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 75801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75804
  • 6
  • TT. Dầu Tiếng
  • 75806
  • 7
  • X. Thanh An
  • 75807
  • 8
  • X. Thanh Tuyền
  • 75808
  • 9
  • X. Long Tân
  • 75809
  • 10
  • X. An Lập
  • 75810
  • 11
  • X. Định Hiệp
  • 75811
  • 12
  • X. Long Hoà
  • 75812
  • 13
  • X. Định An
  • 75813
  • 14
  • X. Minh Tân
  • 75814
  • 15
  • X. Minh Thạnh
  • 75815
  • 16
  • X. Minh Hoà
  • 75816
  • 17
  • X. Định Thành
  • 75817
  • 18
  • BCP. Dầu Tiếng
  • 75850
  • 19
  • BC. Thanh Tuyền
  • 75851
  • 20
  • BC. An Lập
  • 75852
  • 21
  • BC. Long Hòa
  • 75853
  • 22
  • BC. Minh Tân
  • 75854
  • 23
  • BC. Minh Hòa
  • 75855
  • 24
  • BĐVHX Cần Nôm
  • 75856
  • 25
  • BC. HCC Dầu Tiếng
  • 75898
  • IX.
  • THỊ XÃ BẾN CÁT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Bến Cát
  • 75900
  • 2
  • Thị ủy
  • 75901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 75902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 75903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 75904
  • 6
  • P. Mỹ Phước
  • 75906
  • 7
  • X. An Điền
  • 75907
  • 8
  • X. An Tây
  • 75908
  • 9
  • X. Phú An
  • 75909
  • 10
  • P. Tân Định
  • 75910
  • 11
  • P. Thới Hòa
  • 75911
  • 12
  • P. Hòa Lợi
  • 75912
  • 13
  • P. Chánh Phú Hòa
  • 75913
  • 14
  • BCP. Bến Cát
  • 75950
  • 15
  • BCP. Mỹ Phước 3
  • 75951
  • 16
  • BC. KHL Bến Cát
  • 75952
  • 17
  • BC. KCN Mỹ Phước
  • 75953
  • 18
  • BC. KCN Mỹ Phước 2
  • 75954
  • 19
  • BC. KCN Mỹ Phước 3
  • 75955
  • 20
  • BC. Phú An
  • 75956
  • 21
  • BC. Sở Sao
  • 75957
  • 22
  • BC. Chánh Phú Hòa
  • 75958
  • 23
  • BC. HCC Bến Cát
  • 75998

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top