Mã bưu điện Bình Thuận – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Thuận

03:00 Chiều - 03/05/2019
0 Bình luận
89
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Bình Thuận gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Bình Thuận
  • 77000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 77001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 77002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 77003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 77004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 77005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 77009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 77010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 77011
  • 10
  • Báo Bình Thuận
  • 77016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 77021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 77030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 77035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 77036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 77040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 77041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 77042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 77043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 77045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 77046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 77047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 77049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 77051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 77052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 77053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 77054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 77055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 77056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 77057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 77058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 77060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 77061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 77062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 77063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 77064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 77065
  • 37
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 77067
  • 38
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 77070
  • 39
  • Cục Thuế
  • 77078
  • 40
  • Cục Hải quan
  • 77079
  • 41
  • Cục Thống kê
  • 77080
  • 42
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 77081
  • 43
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 77085
  • 44
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 77086
  • 45
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 77087
  • 46
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 77088
  • 47
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 77089
  • 48
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 77090
  • 49
  • Tỉnh Đoàn
  • 77091
  • 50
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 77092
  • 51
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 77093
  • 1
  • THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Phan Thiết
  • 77100
  • 2
  • Thành ủy
  • 77101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77104
  • 6
  • P. Đức Thắng
  • 77106
  • 7
  • P. Bình Hưng
  • 77107
  • 8
  • P. Hưng Long
  • 77108
  • 9
  • P. Thanh Hải
  • 77109
  • 10
  • P. Đức Nghĩa
  • 77110
  • 11
  • P. Lạc Đạo
  • 77111
  • 12
  • P. Đức Long
  • 77112
  • 13
  • X. Tiến Lợi
  • 77113
  • 14
  • P. Phú Tài
  • 77114
  • 15
  • P. Xuân An
  • 77115
  • 16
  • P. Phú Hài
  • 77116
  • 17
  • P. Hàm Tiến
  • 77117
  • 18
  • P. Mũi Né
  • 77118
  • 19
  • X. Thiện Nghiệp
  • 77119
  • 20
  • P. Phú Thủy
  • 77120
  • 21
  • P. Phú Trinh
  • 77121
  • 22
  • X. Phong Nẫm
  • 77122
  • 23
  • X. Tiến Thành
  • 77123
  • 24
  • BCP. Phan Thiết
  • 77150
  • 25
  • BC. Tổ Tiếp Thị Bán Hàng
  • 77151
  • 26
  • BC. Thủ Khoa Huân
  • 77152
  • 27
  • BC. Ngã 7
  • 77153
  • 28
  • BC. Bến Lội
  • 77154
  • 29
  • BC. Hàm Tiến
  • 77155
  • 30
  • BC. Nguyễn Đình Chiểu
  • 77156
  • 31
  • BC. Mũi Né
  • 77157
  • 32
  • BC. Lê Hồng Phong
  • 77158
  • 34
  • BĐVHX Xuân An 2
  • 77159
  • 35
  • BĐVHX Thiện Nghiệp 2
  • 77160
  • 36
  • BC. Hệ 1 Bình Thuận
  • 77199
  • 2
  • HUYỆN TUY PHONG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tuy Phong
  • 77200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77204
  • 6
  • TT. Liên Hương
  • 77206
  • 7
  • X. Phước Thể
  • 77207
  • 8
  • X. Vĩnh Tân
  • 77208
  • 9
  • X. Vĩnh Hảo
  • 77209
  • 10
  • X. Phan Dũng
  • 77210
  • 11
  • X. Phú Lạc
  • 77211
  • 12
  • X. Phong Phú
  • 77212
  • 13
  • X. Bình Thạnh
  • 77213
  • 14
  • X. Chí Công
  • 77214
  • 15
  • X. Hòa Minh
  • 77215
  • 16
  • TT. Phan Rí Cửa
  • 77216
  • 17
  • X. Hòa Phú
  • 77217
  • 18
  • BCP. Tuy Phong
  • 77250
  • 19
  • BC. Vĩnh Tân
  • 77251
  • 20
  • BC. Phan Rí Cửa
  • 77252
  • 21
  • BĐVHX Phong Phú 2
  • 77253
  • 3
  • HUYỆN BẮC BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bắc Bình
  • 77300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77304
  • 6
  • TT. Chợ Lầu
  • 77306
  • 7
  • X. Phan Hiệp
  • 77307
  • 8
  • X. Phan Rí Thành
  • 77308
  • 9
  • X. Phan Hòa
  • 77309
  • 10
  • X. Phan Điền
  • 77310
  • 11
  • X. Phan Lâm
  • 77311
  • 12
  • X. Phan Sơn
  • 77312
  • 13
  • X. Bình An
  • 77313
  • 14
  • X. Hải Ninh
  • 77314
  • 15
  • X. Phan Thanh
  • 77315
  • 16
  • X. Sông Bình
  • 77316
  • 17
  • X. Sông Lũy
  • 77317
  • 18
  • X. Phan Tiến
  • 77318
  • 19
  • X. Bình Tân
  • 77319
  • 20
  • TT. Lương Sơn
  • 77320
  • 21
  • X. Hồng Thái
  • 77321
  • 22
  • X. Hòa Thắng
  • 77322
  • 23
  • X. Hồng Phong
  • 77323
  • 24
  • BCP. Bắc Bình
  • 77350
  • 25
  • BC. Phan Rí Thành
  • 77351
  • 26
  • BC. Hải Ninh
  • 77352
  • 27
  • BC. Lương Sơn
  • 77353
  • 28
  • BĐVHX Sông Lũy 2
  • 77354
  • 29
  • BĐVHX Sông Lũy 3
  • 77355
  • 30
  • BĐVHX Hòa Thắng 2
  • 77356
  • 31
  • BĐVHX Hòa Thắng 3
  • 77357
  • 4
  • HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Bắc
  • 77400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77404
  • 6
  • TT. Ma Lâm
  • 77406
  • 7
  • X. Hồng Sơn
  • 77407
  • 8
  • X. Hồng Liêm
  • 77408
  • 9
  • X. Hàm Trí
  • 77409
  • 10
  • X. Thuận Hòa
  • 77410
  • 11
  • X. Đông Tiến
  • 77411
  • 12
  • X. Đa Mi
  • 77412
  • 1
  • X. La Dạ
  • 77413
  • 14
  • X. Đông Giang
  • 77414
  • 15
  • X. Hàm Phú
  • 77415
  • 16
  • X. Thuận Minh
  • 77416
  • 17
  • X. Hàm Liêm
  • 77417
  • 18
  • X. Hàm Hiệp
  • 77418
  • 19
  • X. Hàm Chính
  • 77419
  • 20
  • X. Hàm Thắng
  • 77420
  • 21
  • TT. Phú Long
  • 77421
  • 22
  • X. Hàm Đức
  • 77422
  • 23
  • BCP. Hàm Thuận Bắc
  • 77450
  • 24
  • BC. Phú Long
  • 77451
  • 25
  • BĐVHX. Hàm Thắng 2
  • 77452
  • 26
  • BĐVHX Hàm Đức 2
  • 77453
  • 5
  • HUYỆN TÁNH LINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tánh Linh
  • 77500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77504
  • 6
  • TT. Lạc Tánh
  • 77506
  • 7
  • X. Đức Bình
  • 77507
  • 8
  • X. Đồng Kho
  • 77508
  • 9
  • X. La Ngâu
  • 77509
  • 10
  • X. Huy Khiêm
  • 77510
  • 11
  • X. Bắc Ruộng
  • 77511
  • 12
  • X. Măng Tố
  • 77512
  • 13
  • X. Nghị Đức
  • 77513
  • 14
  • X. Đức Phú
  • 77514
  • 15
  • X. Đức Tân
  • 77515
  • 16
  • X. Gia An
  • 77516
  • 17
  • X. Gia Huynh
  • 77517
  • 18
  • X. Đức Thuận
  • 77518
  • 19
  • X. Suối Kiết
  • 77519
  • 20
  • BCP. Tánh Linh
  • 77525
  • 21
  • BC. Đồng Kho
  • 77526
  • 22
  • BC. Măng Tố
  • 77527
  • 23
  • BC. Gia An
  • 77528
  • 24
  • BĐVHX Gia Huynh 2
  • 77529
  • 6
  • HUYỆN ĐỨC LINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đức Linh
  • 77550
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77551
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77552
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77553
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77554
  • 6
  • TT. Võ Xu
  • 77556
  • 7
  • X. Nam Chính
  • 77557
  • 8
  • X. Mê Pu
  • 77558
  • 9
  • X. Sùng Nhơn
  • 77559
  • 10
  • X. Đa Kai
  • 77560
  • 11
  • TT. Đức Tài
  • 77561
  • 12
  • X. Đức Tín
  • 77562
  • 13
  • X. Đức Chính
  • 77563
  • 14
  • X. Vũ Hòa
  • 77564
  • 15
  • X. Đức Hạnh
  • 77565
  • 16
  • X. Tân Hà
  • 77566
  • 17
  • X. Trà Tân
  • 77567
  • 18
  • X. Đông Hà
  • 77568
  • 19
  • BCP. Đức Linh
  • 77575
  • 20
  • BC. Đức Tài
  • 77576
  • 21
  • BC. Trà Tân
  • 77577
  • 22
  • BĐVHX Sùng Nhơn 2
  • 77578
  • 23
  • BĐVHX Đa Kai 2
  • 77579
  • 24
  • BĐVHX Vũ Hòa 2
  • 77580
  • 7
  • HUYỆN HÀM TÂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hàm Tân
  • 77600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77604
  • 6
  • TT. Tân Nghĩa
  • 77606
  • 7
  • X. Sông Phan
  • 77607
  • 8
  • X. Tân Phúc
  • 77608
  • 9
  • TT. Tân Minh
  • 77609
  • 10
  • X. Tân Đức
  • 77610
  • 11
  • X. Tân Hà
  • 77611
  • 12
  • X. Tân Xuân
  • 77612
  • 13
  • X. Sơn Mỹ
  • 77613
  • 14
  • X. Tân Thắng
  • 77614
  • 15
  • X. Thắng Hải
  • 77615
  • 16
  • BCP. Hàm Tân
  • 77625
  • 17
  • BC. Tân Minh
  • 77626
  • 18
  • BC. Tân Đức
  • 77627
  • 19
  • BC. Sơn Mỹ
  • 77628
  • 20
  • BC. Tân Thắng
  • 77629
  • 8
  • THỊ XÃ LA GI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã La Gi
  • 77650
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77651
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77652
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77653
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77654
  • 6
  • P. Phước Hội
  • 77656
  • 7
  • P. Bình Tân
  • 77657
  • 8
  • X. Tân Bình
  • 77658
  • 9
  • X. Tân Tiến
  • 77659
  • 10
  • X. Tân Hải
  • 77660
  • 11
  • P. Tân An
  • 77661
  • 12
  • P. Tân Thiện
  • 77662
  • 13
  • P. Phước Lộc
  • 77663
  • 14
  • X. Tân Phước
  • 77664
  • 15
  • BCP. La Gi
  • 77675
  • 16
  • BC. Phước Hội
  • 77676
  • 17
  • BC. Tân Hải
  • 77677
  • 9
  • HUYỆN HÀM THUẬN NAM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Nam
  • 77700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77704
  • 6
  • TT. Thuận Nam
  • 77706
  • 7
  • X. Hàm Minh
  • 77707
  • 8
  • X. Hàm Cường
  • 77708
  • 9
  • X. Hàm Mỹ
  • 77709
  • 10
  • X. Mương Mán
  • 77710
  • 11
  • X. Hàm Kiệm
  • 77711
  • 12
  • X. Hàm Cần
  • 77712
  • 13
  • X. Mỹ Thạnh
  • 77713
  • 14
  • X. Hàm Thạnh
  • 77714
  • 15
  • X. Tân Lập
  • 77715
  • 16
  • X. Tân Thuận
  • 77716
  • 17
  • X. Thuận Quí
  • 77717
  • 18
  • X. Tân Thành
  • 77718
  • 19
  • BCP. Hàm Thuận Nam
  • 77750
  • 20
  • BC. Mương Mán
  • 77751
  • 10
  • HUYỆN PHÚ QUÝ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Quý
  • 77800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 77801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 77802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 77803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 77804
  • 6
  • X. Ngũ Phụng
  • 77806
  • 7
  • X. Long Hải
  • 77807
  • 8
  • X. Tam Thanh
  • 77808
  • 9
  • BCP. Phú Quý
  • 77850

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top