Mã bưu điện Cao Bằng – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cao Bằng

09:35 Chiều - 05/05/2019
0 Bình luận
482
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Cao Bằng gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Cao Bằng
  • 21000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 21001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 21002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 21003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 21004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 21005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 21009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 21010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 21011
  • 10
  • Báo Cao Bằng
  • 21016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 21021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 21030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 21035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 21036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 21040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 21041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 21042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 21043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 21044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 21045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 21046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 21047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 21049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 21051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 21052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 21053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 21054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 21055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 21056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 21057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 21058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 21060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 21061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 21062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 21063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 21064
  • 37
  • Trường chính trị Hoàng Đình Giong
  • 21065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 21066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 21067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 21070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 21078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 21079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 21080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 21081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 21085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 21086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 21087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 21088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 21089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 21090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 21091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 21092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 21093
  • I.
  • THÀNH PHỐ CAO BẰNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Cao Bằng
  • 21100
  • 2
  • Thành ủy
  • 21101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21104
  • 6
  • P. Hợp Giang
  • 21106
  • 7
  • P. Sông Bằng
  • 21107
  • 8
  • P. Ngọc Xuân
  • 21108
  • 9
  • P. Đề Thám
  • 21109
  • 10
  • P. Sông Hiến
  • 21110
  • 11
  • P. Hòa Chung
  • 21111
  • 12
  • P. Tân Giang
  • 21112
  • 13
  • P. Duyệt Chung
  • 21113
  • 14
  • X. Vĩnh Quang
  • 21114
  • 15
  • X. Hưng Đạo
  • 21115
  • 16
  • X. Chu Trinh
  • 21116
  • 17
  • BCP. Cao Bằng
  • 21125
  • 18
  • BC. Tam Trung
  • 21126
  • 19
  • BC. Đề Thám
  • 21127
  • 20
  • BC. Nà Cáp
  • 21128
  • 21
  • BC. Tân Giang
  • 21129
  • 22
  • BC. Cao Bình
  • 21130
  • 23
  • BC. Hệ 1 Cao Bằng
  • 21149
  • II.
  • HUYỆN HÒA AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hòa An
  • 21150
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21151
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21152
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21153
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21154
  • 6
  • TT. Nước Hai
  • 21156
  • 7
  • X. Nam Tuấn
  • 21157
  • 8
  • X. Dân Chủ
  • 21158
  • 9
  • X. Đức Long
  • 21159
  • 10
  • X. Trương Lương
  • 21160
  • 11
  • X. Công Trừng
  • 21161
  • 12
  • X. Bình Long
  • 21162
  • 13
  • X. Hồng Việt
  • 21163
  • 14
  • X. Hoàng Tung
  • 21164
  • 15
  • X. Bình Dương
  • 21165
  • 16
  • X. Bạch Đằng
  • 21166
  • 17
  • X. Lê Chung
  • 21167
  • 18
  • X. Bế Triều
  • 21168
  • 19
  • X. Đại Tiến
  • 21169
  • 20
  • X. Đức Xuân
  • 21170
  • 21
  • X. Ngũ Lão
  • 21171
  • 22
  • X. Nguyễn Huệ
  • 21172
  • 23
  • X. Trưng Vương
  • 21173
  • 24
  • X. Quang Trung
  • 21174
  • 25
  • X. Hà Trì
  • 21175
  • 26
  • X. Hồng Nam
  • 21176
  • 27
  • BCP. Hòa An
  • 21185
  • 28
  • BC. Nà Rị
  • 21186
  • III.
  • HUYỆN HÀ QUẢNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hà Quảng
  • 21200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21204
  • 6
  • TT. Xuân Hòa
  • 21206
  • 7
  • X. Vần Dính
  • 21207
  • 8
  • X. Thượng Thôn
  • 21208
  • 9
  • X. Nội Thôn
  • 21209
  • 10
  • X. Cải Viên
  • 21210
  • 11
  • X. Vân An
  • 21211
  • 12
  • X. Lũng Nặm
  • 21212
  • 13
  • X. Kéo Yên
  • 21213
  • 14
  • X. Trường Hà
  • 21214
  • 15
  • X. Nà Sác
  • 21215
  • 16
  • X. Sóc Hà
  • 21216
  • 17
  • X. Quý Quân
  • 21217
  • 18
  • X. Đào Ngạn
  • 21218
  • 19
  • X. Phù Ngọc
  • 21219
  • 20
  • X. Hạ Thôn
  • 21220
  • 21
  • X. Mã Ba
  • 21221
  • 22
  • X. Sĩ Hai
  • 21222
  • 23
  • X. Hồng Sĩ
  • 21223
  • 24
  • X. Tổng Cọt
  • 21224
  • 25
  • BCP. Hà Quảng
  • 21230
  • 26
  • BC. Sóc Giang
  • 21231
  • 27
  • BC. Nà Giàng
  • 21232
  • IV.
  • HUYỆN TRÀ LĨNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Trà Lĩnh
  • 21250
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21251
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21252
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21253
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21254
  • 6
  • TT. Hùng Quốc
  • 21256
  • 7
  • X. Xuân Nội
  • 21257
  • 8
  • X. Quang Trung
  • 21258
  • 9
  • X. Tri Phương
  • 21259
  • 10
  • X. Quang Hán
  • 21260
  • 11
  • X. Cô Mười
  • 21261
  • 12
  • X. Quang Vinh
  • 21262
  • 13
  • X. Lưu Ngọc
  • 21263
  • 14
  • X. Cao Chương
  • 21264
  • 15
  • X. Quốc Toản
  • 21265
  • 16
  • BCP. Trà Lĩnh
  • 21275
  • V.
  • HUYỆN THÔNG NÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thông Nông
  • 21300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21304
  • 6
  • TT. Thông Nông
  • 21306
  • 7
  • X. Đa Thông
  • 21307
  • 8
  • X. Lương Thông
  • 21308
  • 9
  • X. Vị Quang
  • 21309
  • 10
  • X. Cần Yên
  • 21310
  • 11
  • X. Cần Nông
  • 21311
  • 12
  • X. Ngọc Động
  • 21312
  • 13
  • X. Yên Sơn
  • 21313
  • 14
  • X. Thanh Long
  • 21314
  • 15
  • X. Bình Lãng
  • 21315
  • 16
  • X. Lương Can
  • 21316
  • 17
  • BCP. Thông Nông
  • 21330
  • VI.
  • HUYỆN BẢO LẠC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bảo Lạc
  • 21350
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21351
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21352
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21353
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21354
  • 6
  • TT. Bảo Lạc
  • 21356
  • 7
  • X. Cô Ba
  • 21357
  • 8
  • X. Thượng Hà
  • 21358
  • 9
  • X. Cốc Pàng
  • 21359
  • 10
  • X. Bảo Toàn
  • 21360
  • 11
  • X. Hồng Trị
  • 21361
  • 12
  • X. Kim Cúc
  • 21362
  • 13
  • X. Hưng Đạo
  • 21363
  • 14
  • X. Hưng Thịnh
  • 21364
  • 15
  • X. Sơn Lộ
  • 21365
  • 16
  • X. Sơn Lập
  • 21366
  • 17
  • X. Đình Phùng
  • 21367
  • 18
  • X. Huy Giá
  • 2136
  • 19
  • X. Hồng An
  • 21369
  • 20
  • X. Xuân Trường
  • 21370
  • 21
  • X. Phan Thanh
  • 21371
  • 22
  • X. Khánh Xuân
  • 21372
  • 23
  • BCP. Bảo Lạc
  • 21380
  • VII.
  • HUYỆN BẢO LÂM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bảo Lâm
  • 21400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21404
  • 6
  • TT. Pác Mi Ầu
  • 21406
  • 7
  • X. Mông Ân
  • 21407
  • 8
  • X. Vĩnh Phong
  • 21408
  • 9
  • X. Vĩnh Quang
  • 21409
  • 10
  • X. Lý Bôn
  • 21410
  • 11
  • X. Đức Hạnh
  • 21411
  • 12
  • X. Nam Cao
  • 21412
  • 13
  • X. Tân Việt
  • 21413
  • 14
  • X. Nam Quang
  • 21414
  • 15
  • X. Thạch Lâm
  • 21415
  • 16
  • X. Quảng Lâm
  • 21416
  • 17
  • X. Thái Học
  • 21417
  • 18
  • X. Yên Thổ
  • 21418
  • 19
  • X. Thái Sơn
  • 21419
  • 20
  • BCP. Bảo Lâm
  • 21450
  • VIII.
  • HUYỆN NGUYÊN BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Nguyên Bình
  • 21500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21504
  • 6
  • TT. Nguyên Bình
  • 21506
  • 7
  • X. Minh Thanh
  • 21507
  • 8
  • X. Thái Học
  • 21508
  • 9
  • X. Thể Dục
  • 21509
  • 10
  • X. Triệu Nguyên
  • 21510
  • 11
  • X. Yên Lạc
  • 21511
  • 12
  • X. Ca Thành
  • 21512
  • 13
  • X. Vũ Nông
  • 21513
  • 14
  • TT. Tĩnh Túc
  • 21514
  • 15
  • X. Mai Long
  • 21515
  • 16
  • X. Phan Thanh
  • 21516
  • 17
  • X. Thành Công
  • 21517
  • 18
  • X. Quang Thành
  • 21518
  • 19
  • X. Hưng Đạo
  • 21519
  • 20
  • X. Tam Kim
  • 21520
  • 21
  • X. Hoa Thám
  • 21521
  • 22
  • X. Thịnh Vượng
  • 21522
  • 23
  • X. Lang Môn
  • 21523
  • 24
  • X. Minh Tâm
  • 21524
  • 25
  • X. Bắc Hợp
  • 21525
  • 26
  • BCP. Nguyên Bình
  • 21550
  • 27
  • BC. Tĩnh Túc
  • 21551
  • 28
  • BĐVHX Nà Bao
  • 21552
  • IX.
  • HUYỆN THẠCH AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thạch An
  • 21600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21604
  • 6
  • TT. Đông Khê
  • 21606
  • 7
  • X. Danh Sỹ
  • 21607
  • 8
  • X. Đức Long
  • 21608
  • 9
  • X. Thuỵ Hùng
  • 21609
  • 10
  • X. Thị Ngân
  • 21610
  • 11
  • X. Vân Trình
  • 21611
  • 12
  • X. Thái Cường
  • 21612
  • 13
  • X. Kim Đồng
  • 21613
  • 14
  • X. Canh Tân
  • 21614
  • 15
  • X. Minh Khai
  • 21615
  • 16
  • X. Quang Trọng
  • 21616
  • 17
  • X. Đức Thông
  • 21617
  • 18
  • X. Trọng Con
  • 21618
  • 19
  • X. Lê Lai
  • 21619
  • 20
  • X. Đức Xuân
  • 21620
  • 21
  • X. Lê Lợi
  • 21621
  • 22
  • BCP. Thạch An
  • 21630
  • X.
  • HUYỆN PHỤC HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phục Hòa
  • 21650
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21651
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21652
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21653
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21654
  • 6
  • TT. Hoà Thuận
  • 21656
  • 7
  • X. Đại Sơn
  • 21657
  • 8
  • X. Cách Linh
  • 21658
  • 9
  • X. Triệu Ấu
  • 21659
  • 10
  • X. Hồng Đại
  • 21660
  • 11
  • X. Lương Thiện
  • 21661
  • 12
  • X. Tiên Thành
  • 21662
  • 13
  • X. Mỹ Hưng
  • 21663
  • 14
  • TT. Tà Lùng
  • 21664
  • 15
  • BCP. Phục Hòa
  • 21675
  • 16
  • BC. Tà Lùng
  • 21676
  • XI.
  • HUYỆN HẠ LANG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hạ Lang
  • 21700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21704
  • 6
  • TT. Thanh Nhật
  • 21706
  • 7
  • X. Quang Long
  • 21707
  • 8
  • X. Đồng Loan
  • 21708
  • 9
  • X. Lý Quốc
  • 21709
  • 10
  • X. Minh Long
  • 21710
  • 11
  • X. Thắng Lợi
  • 21711
  • 12
  • X. Đức Quang
  • 21712
  • 13
  • X. Kim Loan
  • 21713
  • 14
  • X. An Lạc
  • 21714
  • 15
  • X. Vinh Quý
  • 21715
  • 16
  • X. Cô Ngân
  • 21716
  • 17
  • X. Thị Hoa
  • 21717
  • 18
  • X. Thái Đức
  • 21718
  • 19
  • X. Việt Chu
  • 21719
  • 20
  • BCP. Hạ Lang
  • 21750
  • XII.
  • HUYỆN TRÙNG KHÁNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Trùng Khánh
  • 21800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21804
  • 6
  • TT. Trùng Khánh
  • 21806
  • 7
  • X. Khâm Thành
  • 21807
  • 8
  • X. Đình Phong
  • 21808
  • 9
  • X. Ngọc Khê
  • 21809
  • 10
  • X. Ngọc Côn
  • 21810
  • 11
  • X. Phong Nậm
  • 21811
  • 12
  • X. Ngọc Chung
  • 21812
  • 13
  • X. Lăng Yên
  • 21813
  • 14
  • X. Lăng Hiếu
  • 21814
  • 15
  • X. Cảnh Tiên
  • 21815
  • 16
  • X. Đức Hồng
  • 21816
  • 17
  • X. Trung Phúc
  • 21817
  • 18
  • X. Thông Hoè
  • 21818
  • 19
  • X. Đoài Côn
  • 21819
  • 20
  • X. Thân Giáp
  • 21820
  • 21
  • X. Cao Thăng
  • 21821
  • 22
  • X. Đình Minh
  • 21822
  • 23
  • X. Phong Châu
  • 21823
  • 24
  • X. Chí Viễn
  • 21824
  • 25
  • X. Đàm Thuỷ
  • 21825
  • 26
  • BCP. Trùng Khánh
  • 21850
  • 27
  • BĐVHX Trung Phúc
  • 21851
  • XIII.
  • HUYỆN QUẢNG UYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Quảng Uyên
  • 21900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 21901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 21902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 21903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 21904
  • 6
  • TT. Quảng Uyên
  • 21906
  • 7
  • X. Độc Lập
  • 21907
  • 8
  • X. Bình Lăng
  • 21908
  • 9
  • X. Quảng Hưng
  • 21909
  • 10
  • X. Phi Hải
  • 21910
  • 11
  • X. Quốc Phong
  • 21911
  • 12
  • X. Quốc Dân
  • 21912
  • 13
  • X. Đoài Khôn
  • 21913
  • 14
  • X. Phúc Sen
  • 21914
  • 15
  • X. Tự Do
  • 21915
  • 16
  • X. Ngọc Động
  • 21916
  • 17
  • X. Hoàng Hải
  • 21917
  • 18
  • X. Hạnh Phúc
  • 21918
  • 19
  • X. Hồng Quang
  • 21919
  • 20
  • X. Hồng Định
  • 21920
  • 21
  • X. Chí Thảo
  • 21921
  • 22
  • X. Cai Bộ
  • 21922
  • 23
  • BCP. Quảng Uyên
  • 21950

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top