Mã bưu điện Đồng Tháp – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đồng Tháp

10:16 Chiều - 12/05/2019
0 Bình luận
393
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Đồng Tháp gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Đồng Tháp
  • 81000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 81001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 81002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 81003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 81004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 81005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 81009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 81010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 81011
  • 10
  • Báo Đồng Tháp
  • 81016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 81021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 81030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 81035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 81036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 81040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 81041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 81042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 81043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 81044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 81045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 81046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 81047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 81049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 81051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 81052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 81053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 81054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 81055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 81056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 81057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 81058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 81060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 81061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 81062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 81063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 81064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 81065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 81066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 81067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 81070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 81078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 81079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 81080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 81081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 81085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 81086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 81087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 81088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 81089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 81090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 81091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 81092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 81093
  • I.
  • THÀNH PHỐ CAO LÃNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Cao Lãnh
  • 81100
  • 2
  • Thành ủy
  • 81101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81104
  • 6
  • P. 1
  • 81106
  • 7
  • P. Mỹ Phú
  • 81107
  • 8
  • X. Mỹ Trà
  • 81108
  • 9
  • X. Mỹ Tân
  • 81109
  • 10
  • X. Mỹ Ngãi
  • 81110
  • 11
  • P. 11
  • 81111
  • 12
  • X. Tân Thuận Tây
  • 81112
  • 13
  • X. Hòa An
  • 81113
  • 14
  • P. Hoà Thuận
  • 81114
  • 15
  • P. 4
  • 81115
  • 16
  • P. 2
  • 81116
  • 17
  • P. 3
  • 81117
  • 18
  • P. 6
  • 81118
  • 19
  • X. Tân Thuận Đông
  • 81119
  • 20
  • X. Tịnh Thới
  • 81120
  • 21
  • BCP. Thành phố Cao Lãnh
  • 81125
  • 22
  • BC. Phường 11
  • 81126
  • 23
  • BC. Phường Sáu
  • 81127
  • 24
  • BĐVHX Tân Thuận Đông 2
  • 81128
  • 25
  • BC. HCC Đồng Tháp
  • 81148
  • 26
  • BC. Hệ 1 Đồng Tháp
  • 81149
  • II.
  • HUYỆN CAO LÃNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cao Lãnh
  • 81150
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81151
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81152
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81153
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81154
  • 6
  • TT. Mỹ Thọ
  • 81156
  • 7
  • X. Mỹ Thọ
  • 81157
  • 8
  • X. An Bình
  • 81158
  • 9
  • X. Nhị Mỹ
  • 81159
  • 10
  • X. Ba Sao
  • 81160
  • 11
  • X. Phương Thịnh
  • 81161
  • 12
  • X. Gáo Giồng
  • 81162
  • 13
  • X. Phong Mỹ
  • 81163
  • 14
  • X. Tân Nghĩa
  • 81164
  • 15
  • X. Phương Trà
  • 81165
  • 16
  • X. Mỹ Xương
  • 81166
  • 17
  • X. Mỹ Hội
  • 81167
  • 18
  • X. Tân Hội Trung
  • 81168
  • 19
  • X. Bình Hàng Trung
  • 81169
  • 20
  • X. Bình Hàng Tây
  • 81170
  • 21
  • X. Mỹ Long
  • 81171
  • 22
  • X. Mỹ Hiệp
  • 81172
  • 23
  • X. Bình Thạnh
  • 81173
  • 24
  • BCP. Cao Lãnh
  • 81180
  • 25
  • BC. Kiến Văn
  • 81181
  • 26
  • BC. Mỹ Long
  • 81182
  • III.
  • HUYỆN THÁP MƯỜI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tháp Mười
  • 81200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81204
  • 6
  • TT. Mỹ An
  • 81206
  • 7
  • X. Tân Kiều
  • 81207
  • 8
  • X. Mỹ Hòa
  • 81208
  • 9
  • X. Trường Xuân
  • 81209
  • 10
  • X. Thạnh Lợi
  • 81210
  • 11
  • X. Hưng Thạnh
  • 81211
  • 12
  • X. Mỹ Quý
  • 81212
  • 13
  • X. Mỹ Đông
  • 81213
  • 14
  • X. Láng Biển
  • 81214
  • 15
  • X. Thanh Mỹ
  • 81215
  • 16
  • X. Phú Điền
  • 81216
  • 17
  • X. Đốc Binh Kiều
  • 81217
  • 18
  • X. Mỹ An
  • 81218
  • 19
  • BCP. Tháp Mười
  • 81250
  • 20
  • BC. Trường Xuân
  • 81251
  • 21
  • BC. Đường Thét
  • 81252
  • 22
  • BC. Thanh Mỹ
  • 81253
  • IV.
  • HUYỆN TAM NÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tam Nông
  • 81300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81304
  • 6
  • TT. Tràm Chim
  • 81306
  • 7
  • X. Phú Cường
  • 81307
  • 8
  • X. Hoà Bình
  • 81308
  • 9
  • X. Tân Công Sính
  • 81309
  • 10
  • X. Phú Hiệp
  • 81310
  • 11
  • X. Phú Thành B
  • 81311
  • 12
  • X. An Hòa
  • 81312
  • 13
  • X. An Long
  • 81313
  • 14
  • X. Phú Ninh
  • 81314
  • 15
  • X. Phú Thành A
  • 81315
  • 16
  • X. Phú Thọ
  • 81316
  • 17
  • X. Phú Đức
  • 81317
  • 18
  • BCP. Tam Nông
  • 81350
  • 19
  • BC. An Long
  • 81351
  • 20
  • BĐVHX Phú Cường 2
  • 81352
  • V.
  • HUYỆN TÂN HỒNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Hồng
  • 81400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81404
  • 6
  • TT. Sa Rài
  • 81406
  • 7
  • X. Tân Thành B
  • 81407
  • 8
  • X. Tân Thành A
  • 81408
  • 9
  • X. Thông Bình
  • 81409
  • 10
  • X. Tân Hộ Cơ
  • 81410
  • 11
  • X. Bình Phú
  • 81411
  • 12
  • X. Tân Công Chí
  • 81412
  • 13
  • X. An Phước
  • 81413
  • 14
  • X. Tân Phước
  • 81414
  • 15
  • BCP. Tân Hồng
  • 81450
  • 16
  • BC. Giồng Găng
  • 81451
  • 17
  • BĐVHX Thông Bình 2
  • 81452
  • VI.
  • THỊ XÃ HỒNG NGỰ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Hồng Ngự
  • 81500
  • 2
  • Thị ủy
  • 81501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81504
  • 6
  • P. An Thạnh
  • 81506
  • 7
  • X. Bình Thạnh
  • 81507
  • 8
  • X. Tân Hội
  • 81508
  • 9
  • P. An Lạc
  • 81509
  • 10
  • P. An Lộc
  • 81510
  • 11
  • X. An Bình A
  • 81511
  • 12
  • X. An Bình B
  • 81512
  • 13
  • BCP. Thị xã Hồng Ngự
  • 81525
  • 14
  • BC. HCC TX. Hồng Ngự
  • 81548
  • VII.
  • HUYỆN HỒNG NGỰ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hồng Ngự
  • 81550
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81551
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81552
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81553
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81554
  • 6
  • X. Thường Thới Hậu A
  • 81556
  • 7
  • X. Thường Phước 1
  • 81557
  • 8
  • X. Thường Phước 2
  • 81558
  • 9
  • X. Thường Thới Tiền
  • 81559
  • 1
  • X. Thường Thới Hậu
  • 81560
  • 11
  • X. Thường Lạc
  • 81561
  • 12
  • X. Long Khánh A
  • 81562
  • 13
  • X. Long Khánh B
  • 81563
  • 14
  • X. Long Thuận
  • 81564
  • 15
  • X. Phú Thuận B
  • 81565
  • 16
  • X. Phú Thuận A
  • 81566
  • 17
  • BCP. Hồng Ngự
  • 81575
  • VIII.
  • HUYỆN THANH BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thanh Bình
  • 81600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81604
  • 6
  • TT. Thanh Bình
  • 81606
  • 7
  • X. Bình Thành
  • 81607
  • 8
  • X. Bình Tấn
  • 81608
  • 9
  • X. Tân Mỹ
  • 81609
  • 10
  • X. Phú Lợi
  • 81610
  • 11
  • X. An Phong
  • 81611
  • 12
  • X. Tân Quới
  • 81612
  • 13
  • X. Tân Hòa
  • 81613
  • 14
  • X. Tân Huề
  • 81614
  • 15
  • X. Tân Bình
  • 81615
  • 16
  • X. Tân Long
  • 81616
  • 17
  • X. Tân Thạnh
  • 81617
  • 18
  • X. Tân Phú
  • 81618
  • 19
  • BCP. Thanh Bình
  • 81650
  • 20
  • BC. An Phong
  • 81651
  • 21
  • BC. Tân Qưới
  • 81652
  • IX.
  • HUYỆN LẤP VÒ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lấp Vò
  • 81700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81704
  • 6
  • TT. Lấp Vò
  • 81706
  • 7
  • X. Bình Thành
  • 81707
  • 8
  • X. Định An
  • 81708
  • 9
  • X. Định Yên
  • 81709
  • 10
  • X. Bình Thạnh Trung
  • 81710
  • 11
  • X. Hội An Đông
  • 81711
  • 12
  • X. Mỹ An Hưng A
  • 81712
  • 13
  • X. Mỹ An Hưng B
  • 81713
  • 14
  • X. Tân Mỹ
  • 81714
  • 15
  • X. Vĩnh Thạnh
  • 81715
  • 16
  • X. Long Hưng B
  • 81716
  • 17
  • X. Long Hưng A
  • 81717
  • 18
  • X. Tân Khánh Trung
  • 81718
  • 19
  • BCP. Lấp Vò
  • 81725
  • 20
  • BC. Tân Mỹ
  • 81726
  • 21
  • BC. Vĩnh Thạnh
  • 81727
  • X.
  • HUYỆN LAI VUNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lai Vung
  • 81750
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81751
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81752
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81753
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81754
  • 6
  • TT. Lai Vung
  • 81756
  • 7
  • X. Hòa Thành
  • 81757
  • 8
  • X. Tân Dương
  • 81758
  • 9
  • X. Long Hậu
  • 81759
  • 10
  • X. Tân Phước
  • 81760
  • 11
  • X. Tân Thành
  • 81761
  • 12
  • X. Vĩnh Thới
  • 81762
  • 13
  • X. Hòa Long
  • 81763
  • 14
  • X. Long Thắng
  • 81764
  • 15
  • X. Tân Hòa
  • 81765
  • 16
  • X. Định Hòa
  • 81766
  • 17
  • X. Phong Hòa
  • 81767
  • 18
  • BCP. Lai Vung
  • 81775
  • 19
  • BC. Tân Thành
  • 81776
  • XI.
  • THÀNH PHỐ SA ĐÉC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Sa Đéc
  • 81800
  • 2
  • Thành ủy
  • 81801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81804
  • 6
  • P. 1
  • 81806
  • 7
  • P. 3
  • 81807
  • 8
  • P. 4
  • 81808
  • 9
  • P. 2
  • 81809
  • 10
  • X. Tân Phú Đông
  • 81810
  • 11
  • P. An Hoà
  • 81811
  • 12
  • X. Tân Quy Tây
  • 81812
  • 13
  • P. Tân Quy Đông
  • 81813
  • 14
  • X. Tân Khánh Đông
  • 81814
  • 15
  • BCP. Sa Đéc
  • 81850
  • 16
  • BC. Nàng Hai
  • 81851
  • XII.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 81900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 81901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 81902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 81903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 81904
  • 6
  • TT. Cái Tàu Hạ
  • 81906
  • 7
  • X. An Nhơn
  • 81907
  • 8
  • X. An Hiệp
  • 81908
  • 9
  • X. Tân Nhuận Đông
  • 81909
  • 10
  • X. Tân Bình
  • 81910
  • 11
  • X. Tân Phú Trung
  • 81911
  • 12
  • X. Tân Phú
  • 81912
  • 13
  • X. Phú Long
  • 81913
  • 14
  • X. Phú Hựu
  • 81914
  • 15
  • X. An Phú Thuận
  • 81915
  • 16
  • X. An Khánh
  • 81916
  • 17
  • X. Hòa Tân
  • 81917
  • 18
  • BCP. Châu Thành
  • 81950
  • 19
  • BC. Nha Mân
  • 81951
  • 20
  • BC. Hòa Tân
  • 81952

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top