Mã bưu điện Hưng Yên – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hưng Yên

04:09 Chiều - 21/05/2019
0 Bình luận
81
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Hưng Yên gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Hưng Yên
  • 17000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 17001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 17002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 17003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 17004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 17005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 17009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 17010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 17011
  • 10
  • Báo Hưng Yên
  • 17016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 17021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 17030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 17035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 17036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
  • 17040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 17041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 17042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 17043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 17045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 17046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 17047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 17049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 17051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 17052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 17053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 17054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 17055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 17056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 17057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 17058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 17060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
  • 17061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 17062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 17063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 17064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 17065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
  • 17066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 17067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 17070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 17078
  • 41
  • Cục Hải quan
  • 17079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 17080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 17081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 17085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 17086
  • 46
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 17087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 17088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 17089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 17090
  • 50
  • Tỉnh Đoàn
  • 17091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 17092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 17093
  • I.
  • THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Hưng Yên
  • 17100
  • 2
  • Thành ủy
  • 17101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17104
  • 6
  • P. Hiến Nam
  • 17106
  • 7
  • P. An Tảo
  • 17107
  • 8
  • P. Lam Sơn
  • 17108
  • 9
  • P. Lê Lợi
  • 17109
  • 10
  • P. Hồng Châu
  • 17110
  • 11
  • P. Minh Khai
  • 17111
  • 12
  • P. Quang Trung
  • 17112
  • 13
  • X. Bảo Khê
  • 17113
  • 14
  • X. Trung Nghĩa
  • 17114
  • 15
  • X. Liên Phương
  • 17115
  • 16
  • X. Hồng Nam
  • 17116
  • 17
  • X. Quảng Châu
  • 17117
  • 18
  • X. Phú Cường
  • 17118
  • 19
  • X. Hùng Cường
  • 17119
  • 20
  • X. Phương Chiểu
  • 17120
  • 21
  • X. Tân Hưng
  • 17121
  • 22
  • X. Hoàng Hanh
  • 17122
  • 23
  • BCP. Hưng Yên
  • 17150
  • 24
  • BC. Chợ Gạo
  • 17151
  • 25
  • BC. Lê Lợi
  • 17152
  • 26
  • BC. Phố Hiến
  • 17153
  • 27
  • BC. Dốc Lã
  • 17154
  • 28
  • BC. Trung Nghĩa
  • 17155
  • 29
  • BC. Hệ 1 Hưng Yên
  • 17199
  • II.
  • HUYỆN TIÊN LỮ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tiên Lữ
  • 17200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17204
  • 6
  • TT. Vương
  • 17206
  • 7
  • X. Hưng Đạo
  • 17207
  • 8
  • X. Ngô Quyền
  • 17208
  • 9
  • X. Nhật Tân
  • 17209
  • 10
  • X. Dị Chế
  • 17210
  • 11
  • X. Lệ Xá
  • 17211
  • 12
  • X. An Viên
  • 17212
  • 13
  • X. Đức Thắng
  • 17213
  • 14
  • X. Trung Dũng
  • 17214
  • 15
  • X. Hải Triều
  • 17215
  • 16
  • X. Thủ Sỹ
  • 17216
  • 17
  • X. Thiện Phiến
  • 17217
  • 18
  • X. Thụy Lôi
  • 17218
  • 19
  • X. Cương Chính
  • 17219
  • 20
  • X. Minh Phương
  • 17220
  • 21
  • BCP. Tiên Lữ
  • 17250
  • 22
  • BC. Ba Hàng
  • 17251
  • 23
  • BC. Thụy Lôi
  • 17252
  • III.
  • HUYỆN PHÙ CỪ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phù Cừ
  • 17300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17304
  • 6
  • TT. Trần Cao
  • 17306
  • 7
  • X. Minh Tân
  • 17307
  • 8
  • X. Phan Sào Nam
  • 17308
  • 9
  • X. Quang Hưng
  • 17309
  • 10
  • X. Minh Hoàng
  • 17310
  • 11
  • X. Đoàn Đào
  • 17311
  • 12
  • X. Tống Phan
  • 17312
  • 13
  • X. Đình Cao
  • 17313
  • 14
  • X. Nhật Quang
  • 17314
  • 15
  • X. Tiền Tiến
  • 17315
  • 16
  • X. Tam Đa
  • 17316
  • 17
  • X. Minh Tiến
  • 17317
  • 18
  • X. Nguyên Hòa
  • 17318
  • 19
  • X. Tống Trân
  • 17319
  • 20
  • BCP. Phù Cừ
  • 17350
  • 21
  • BC. Cầu Cáp
  • 17351
  • 22
  • BC. Đình Cao
  • 17352
  • 23
  • BC. La Tiến
  • 17353
  • IV.
  • HUYỆN ÂN THI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ân Thi
  • 17400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17404
  • 6
  • TT. Ân Thi
  • 17406
  • 7
  • X. Phù Ủng
  • 17407
  • 8
  • X. Bắc Sơn
  • 17408
  • 9
  • X. Bãi Sậy
  • 17409
  • 10
  • X. Đào Dương
  • 17410
  • 11
  • X. Tân Phúc
  • 17411
  • 12
  • X. Vân Du
  • 17412
  • 13
  • X. Quang Vinh
  • 17413
  • 14
  • X. Xuân Trúc
  • 17414
  • 15
  • X. Hoàng Hoa Thám
  • 17415
  • 16
  • X. Quảng Lãng
  • 17416
  • 17
  • X. Văn Nhuệ
  • 17417
  • 18
  • X. Đặng Lễ
  • 17418
  • 19
  • X. Cẩm Ninh
  • 17419
  • 20
  • X. Nguyễn Trãi
  • 17420
  • 21
  • X. Đa Lộc
  • 17421
  • 22
  • X. Hồ Tùng Mậu
  • 17422
  • 23
  • X. Tiền Phong
  • 17423
  • 24
  • X. Hồng Vân
  • 17424
  • 25
  • X. Hồng Quang
  • 17425
  • 26
  • X. Hạ Lễ
  • 17426
  • 27
  • BCP. Ân Thi
  • 17450
  • 28
  • BC. Tân Phúc
  • 17451
  • 29
  • BC. Đa Lộc
  • 17452
  • 30
  • BC. Chợ Thi
  • 17453
  • V.
  • HUYỆN MỸ HÀO
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mỹ Hào
  • 17500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17504
  • 6
  • TT. Bần Yên Nhân
  • 17506
  • 7
  • X. Phan Đình Phùng
  • 17507
  • 8
  • X. Cẩm Xá
  • 17508
  • 9
  • X. Dương Quang
  • 17509
  • 10
  • X. Hòa Phong
  • 17510
  • 11
  • X. Nhân Hòa
  • 17511
  • 12
  • X. Dị Sử
  • 17512
  • 13
  • X. Bạch Sam
  • 17513
  • 14
  • X. Minh Đức
  • 17514
  • 15
  • X. Phùng Chí Kiên
  • 17515
  • 16
  • X. Xuân Dục
  • 17516
  • 17
  • X. Ngọc Lâm
  • 17517
  • 18
  • X. Hưng Long
  • 17518
  • 19
  • BCP. Mỹ Hào
  • 17550
  • 20
  • BC. Bần
  • 17551
  • 21
  • BC. Chợ Thứa
  • 17552
  • 22
  • BC. Khu Công Nghiệp
  • 17553
  • 23
  • BC. Bạch Sam
  • 17554
  • VI.
  • HUYỆN VĂN LÂM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Văn Lâm
  • 17600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17604
  • 6
  • TT. Như Quỳnh
  • 17606
  • 7
  • X. Lạc Đạo
  • 17607
  • 8
  • X. Chỉ Đạo
  • 17608
  • 9
  • X. Đại Đồng
  • 17609
  • 10
  • X. Việt Hưng
  • 17610
  • 11
  • X. Tân Quang
  • 17611
  • 12
  • X. Đình Dù
  • 17612
  • 13
  • X. Minh Hải
  • 17613
  • 14
  • X. Lương Tài
  • 17614
  • 15
  • X. Trưng Trắc
  • 17615
  • 16
  • X. Lạc Hồng
  • 17616
  • 17
  • BCP. Văn Lâm
  • 17625
  • 18
  • BC. KHL-TMĐT Văn Lâm
  • 17626
  • 19
  • BC. Như Quỳnh
  • 17627
  • 20
  • BC. Lạc Đạo
  • 17628
  • 21
  • BC. Đại Đồng
  • 17629
  • 22
  • BC. Trưng Trắc
  • 17630
  • VII.
  • HUYỆN VĂN GIANG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Văn Giang
  • 17650
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17651
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17652
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17653
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17654
  • 6
  • TT. Văn Giang
  • 17656
  • 7
  • X. Xuân Quan
  • 17657
  • 8
  • X. Cửu Cao
  • 17658
  • 9
  • X. Phụng Công
  • 17659
  • 10
  • X. Nghĩa Trụ
  • 17660
  • 11
  • X. Long Hưng
  • 17661
  • 12
  • X. Vĩnh Khúc
  • 17662
  • 13
  • X. Liên Nghĩa
  • 17663
  • 14
  • X. Tân Tiến
  • 17664
  • 15
  • X. Thắng Lợi
  • 17665
  • 16
  • X. Mễ Sở
  • 17666
  • 17
  • BCP. Văn Giang
  • 17675
  • 18
  • BC. Văn Phúc
  • 17676
  • 19
  • BC. Long Hưng
  • 17677
  • 20
  • BC. Mễ Sở
  • 17678
  • VIII.
  • HUYỆN YÊN MỸ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Yên Mỹ
  • 17700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17704
  • 6
  • TT. Yên Mỹ
  • 17706
  • 7
  • X. Giai Phạm
  • 17707
  • 8
  • X. Nghĩa Hiệp
  • 17708
  • 9
  • X. Đồng Than
  • 17709
  • 10
  • X. Ngọc Long
  • 17710
  • 11
  • X. Liêu Xá
  • 17711
  • 12
  • X. Hoàn Long
  • 17712
  • 13
  • X. Tân Lập
  • 17713
  • 14
  • X. Thanh Long
  • 17714
  • 15
  • X. Yên Phú
  • 17715
  • 16
  • X. Việt Cường
  • 17716
  • 17
  • X. Trung Hòa
  • 17717
  • 18
  • X. Yên Hòa
  • 17718
  • 19
  • X. Minh Châu
  • 17719
  • 20
  • X. Trung Hưng
  • 17720
  • 21
  • X. Lý Thường Kiệt
  • 17721
  • 22
  • X. Tân Việt
  • 17722
  • 23
  • BCP. Yên Mỹ
  • 17750
  • 24
  • BC. Trai Trang
  • 17751
  • 25
  • BC. Từ Hồ
  • 17752
  • 26
  • BC. Minh Châu
  • 17753
  • IX.
  • HUYỆN KHOÁI CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Khoái Châu
  • 17800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17804
  • 6
  • TT. Khoái Châu
  • 17806
  • 7
  • X. Đông Tảo
  • 17807
  • 8
  • X. Bình Minh
  • 17808
  • 9
  • X. Dạ Trạch
  • 17809
  • 10
  • X. Hàm Tử
  • 17810
  • 11
  • X. Ông Đình
  • 17811
  • 12
  • X. Tân Dân
  • 17812
  • 13
  • X. Tứ Dân
  • 17813
  • 14
  • X. An Vĩ
  • 17814
  • 15
  • X. Đông Kết
  • 17815
  • 16
  • X. Bình Kiều
  • 17816
  • 17
  • X. Dân Tiến
  • 17817
  • 18
  • X. Đồng Tiến
  • 17818
  • 19
  • X. Hồng Tiến
  • 17819
  • 20
  • X. Tân Châu
  • 17820
  • 21
  • X. Liên Khê
  • 17821
  • 22
  • X. Phùng Hưng
  • 17822
  • 23
  • X. Việt Hòa
  • 17823
  • 24
  • X. Đông Ninh
  • 17824
  • 25
  • X. Đại Tập
  • 17825
  • 26
  • X. Chí Tân
  • 17826
  • 27
  • X. Đại Hưng
  • 17827
  • 28
  • X. Thuần Hưng
  • 17828
  • 29
  • X. Thành Công
  • 17829
  • 30
  • X. Nhuế Dương
  • 17830
  • 31
  • BCP. Khoái Châu
  • 17850
  • 32
  • BC. Đông Tảo
  • 17851
  • 33
  • BC. Đông Kết
  • 17852
  • 34
  • BC. Bô Thời
  • 17853
  • 35
  • BC. Tân Châu
  • 17854
  • 36
  • BC. Đại Hưng
  • 17855
  • 37
  • BC. Thuần Hưng
  • 17856
  • X.
  • HUYỆN KIM ĐỘNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kim Động
  • 17900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 17901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 17902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 17903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 17904
  • 6
  • TT. Lương Bằng
  • 17906
  • 7
  • X. Nghĩa Dân
  • 17907
  • 8
  • X. Toàn Thắng
  • 17908
  • 9
  • X. Vĩnh Xá
  • 17909
  • 10
  • X. Phạm Ngũ Lão
  • 17910
  • 11
  • X. Thọ Vinh
  • 17911
  • 12
  • X. Đồng Thanh
  • 17912
  • 13
  • X. Song Mai
  • 17913
  • 14
  • X. Chính Nghĩa
  • 17914
  • 15
  • X. Nhân La
  • 17915
  • 16
  • X. Phú Thịnh
  • 17916
  • 17
  • X. Mai Động
  • 17917
  • 18
  • X. Đức Hợp
  • 17918
  • 19
  • X. Hùng An
  • 17919
  • 20
  • X. Ngọc Thanh
  • 17920
  • 21
  • X. Vũ Xá
  • 17921
  • 22
  • X. Hiệp Cường
  • 17922
  • 23
  • BCP. Kim Động
  • 17950
  • 24
  • BC. Trương Xá
  • 17951
  • 25
  • BC. Thọ Vinh
  • 17952
  • 26
  • BC. Đức Hợp
  • 17953
  • 27
  • BĐVHX Vân Nghệ
  • 17954

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top