Mã bưu điện Khánh Hòa – Zip/Postal Code các bưu cục Khánh Hòa

09:44 Chiều - 22/05/2019
0 Bình luận
359
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Khánh Phòng gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Khánh Hòa
  • 57000
    • 2
    • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
    • 57001
      • 3
      • Ban Tổ chức tỉnh ủy
      • 57002
        • 4
        • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
        • 57003
          • 5
          • Ban Dân vận tỉnh ủy
          • 57004
            • 6
            • Ban Nội chính tỉnh ủy
            • 57005
              • 7
              • Đảng ủy khối cơ quan
              • 57009
                • 8
                • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
                • 57010
                  • 9
                  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
                  • 57011
                    • 10
                    • Báo Khánh Hòa
                    • 57016
                      • 11
                      • Hội đồng nhân dân
                      • 57021
                        • 12
                        • Văn phòng đoàn ĐBQH
                        • 57030
                          • 13
                          • Tòa án nhân dân tỉnh
                          • 57035
                            • 14
                            • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
                            • 57036
                              • 15
                              • Kiểm toán nhà nước tại KV VIII
                              • 57037
                                • 16
                                • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
                                • 57040
                                  • 17
                                  • Sở Công Thương
                                  • 57041
                                    • 18
                                    • Sở Kế hoạch và Đầu tư
                                    • 57042
                                    • 19
                                    • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
                                    • 57043
                                    • 20
                                    • Sở Ngoại vụ
                                    • 57044
                                    • 21
                                    • Sở Tài chính
                                    • 57045
                                    • 22
                                    • Sở Thông tin và Truyền thông
                                    • 57046
                                    • 23
                                    • Sở Văn hoá và Thể thao
                                    • 57047
                                    • 24
                                    • Sở Du lịch
                                    • 57048
                                    • 25
                                    • Công an tỉnh
                                    • 57049
                                    • 26
                                    • Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
                                    • 57050
                                    • 27
                                    • Sở Nội vụ
                                    • 57051
                                    • 28
                                    • Sở Tư pháp
                                    • 57052
                                    • 29
                                    • Sở Giáo dục và Đào tạo
                                    • 57053
                                    • 30
                                    • Sở Giao thông vận tải
                                    • 57054
                                    • 31
                                    • Sở Khoa học và Công nghệ
                                    • 57055
                                    • 32
                                    • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                    • 57056
                                    • 33
                                    • Sở Tài nguyên và Môi trường
                                    • 57057
                                    • 34
                                    • Sở Xây dựng
                                    • 57058
                                    • 35
                                    • Sở Y tế
                                    • 57060
                                    • 36
                                    • Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
                                    • 57061
                                    • 37
                                    • Ban Dân tộc
                                    • 57062
                                    • 38
                                    • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
                                    • 57063
                                    • 39
                                    • Thanh tra tỉnh
                                    • 57064
                                    • 40
                                    • Trường chính trị tỉnh
                                    • 57065
                                    • 41
                                    • Cơ quan đại diện của TTXVN
                                    • 57066
                                    • 42
                                    • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
                                    • 57067
                                    • 43
                                    • Bảo hiểm xã hội tỉnh
                                    • 57070
                                    • 44
                                    • Cục Thuế
                                    • 57078
                                    • 45
                                    • Cục Hải quan
                                    • 57079
                                    • 46
                                    • Cục Thống kê
                                    • 57080
                                    • 47
                                    • Kho bạc Nhà nước tỉnh
                                    • 57081
                                    • 48
                                    • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
                                    • 57085
                                    • 49
                                    • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
                                    • 57086
                                    • 50
                                    • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
                                    • 57087
                                    • 51
                                    • Liên đoàn Lao động tỉnh
                                    • 57088
                                    • 52
                                    • Hội Nông dân tỉnh
                                    • 57089
                                    • 53
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
                                    • 57090
                                    • 54
                                    • Tỉnh Đoàn
                                    • 57091
                                    • 55
                                    • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
                                    • 57092
                                    • 56
                                    • Hội Cựu chiến binh tỉnh
                                    • 57093
                                    • I.
                                    • THÀNH PHỐ NHA TRANG
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm thành phố Nha Trang
                                    • 57100
                                    • 2
                                    • Thành ủy
                                    • 57101
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57102
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57103
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57104
                                    • 6
                                    • P. Lộc Thọ
                                    • 57106
                                    • 7
                                    • P. Xương Huân
                                    • 57107
                                    • 8
                                    • P. Vĩnh Thọ
                                    • 57108
                                    • 9
                                    • P. Vĩnh Phước
                                    • 57109
                                    • 10
                                    • P. Vĩnh Hải
                                    • 57110
                                    • 11
                                    • P. Vĩnh Hòa
                                    • 57111
                                    • 12
                                    • X. Vĩnh Lương
                                    • 57112
                                    • 13
                                    • X. Vĩnh Phương
                                    • 57113
                                    • 14
                                    • X. Vĩnh Ngọc
                                    • 57114
                                    • 15
                                    • P. Ngọc Hiệp
                                    • 57115
                                    • 16
                                    • P. Vạn Thạnh
                                    • 57116
                                    • 17
                                    • P. Vạn Thắng
                                    • 57117
                                    • 18
                                    • P. Phương Sài
                                    • 57118
                                    • 19
                                    • P. Phương Sơn
                                    • 57119
                                    • 20
                                    • X. Vĩnh Hiệp
                                    • 57120
                                    • 21
                                    • X. Vĩnh Thạnh
                                    • 57121
                                    • 22
                                    • X. Vĩnh Trung
                                    • 57122
                                    • 23
                                    • X. Vĩnh Thái
                                    • 57123
                                    • 24
                                    • P. Phước Hải
                                    • 57124
                                    • 25
                                    • P. Phước Tân
                                    • 57125
                                    • 26
                                    • P. Phước Tiến
                                    • 57126
                                    • 27
                                    • P. Tân Lập
                                    • 57127
                                    • 28
                                    • P. Phước Hòa
                                    • 57128
                                    • 29
                                    • P. Vĩnh Nguyên
                                    • 57129
                                    • 30
                                    • P. Vĩnh Trường
                                    • 57130
                                    • 31
                                    • P. Phước Long
                                    • 57131
                                    • 32
                                    • X. Phước Đồng
                                    • 57132
                                    • 33
                                    • BCP. Nha Trang
                                    • 57150
                                    • 34
                                    • BC. KHL Nha Trang
                                    • 57151
                                    • 35
                                    • BC. TMĐT Nha Trang
                                    • 57152
                                    • 36
                                    • BC. Lê Thánh Tôn
                                    • 57153
                                    • 37
                                    • BC. Nguyễn Thiện Thuật
                                    • 57154
                                    • 38
                                    • BC. Tháp Bà
                                    • 57155
                                    • 39
                                    • BC. Đồng Đế
                                    • 57156
                                    • 40
                                    • BC. Đường Đệ
                                    • 57157
                                    • 41
                                    • BC. Vĩnh Lương
                                    • 57158
                                    • 42
                                    • BC. Vạn Thạnh
                                    • 57159
                                    • 43
                                    • BC. Phương Sài
                                    • 57160
                                    • 44
                                    • BC. Vĩnh Thạnh
                                    • 57161
                                    • 45
                                    • BC. Lê Hồng Phong
                                    • 57162
                                    • 46
                                    • BC. Tân Lập
                                    • 57163
                                    • 47
                                    • BC. Vĩnh Nguyên
                                    • 57164
                                    • 48
                                    • BC. Bình Tân
                                    • 57165
                                    • 49
                                    • BC. Phước Đồng
                                    • 57166
                                    • 50
                                    • BC. Hòn Rớ
                                    • 57167
                                    • 51
                                    • BC. Hệ 1 Khánh Hòa
                                    • 57199
                                    • II.
                                    • HUYỆN VẠN NINH
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm huyện Vạn Ninh
                                    • 57200
                                    • 2
                                    • Huyện ủy
                                    • 57201
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57202
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57203
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57204
                                    • 6
                                    • TT. Vạn Giã
                                    • 57206
                                    • 7
                                    • X. Vạn Hưng
                                    • 57207
                                    • 8
                                    • X. Xuân Sơn
                                    • 57208
                                    • 9
                                    • X. Vạn Lương
                                    • 57209
                                    • 10
                                    • X. Vạn Phú
                                    • 57210
                                    • 11
                                    • X. Vạn Bình
                                    • 57211
                                    • 12
                                    • X. Vạn Thắng
                                    • 57212
                                    • 13
                                    • X. Vạn Khánh
                                    • 57213
                                    • 14
                                    • X. Vạn Long
                                    • 57214
                                    • 15
                                    • X. Vạn Phước
                                    • 57215
                                    • 16
                                    • X. Đại Lãnh
                                    • 57216
                                    • 17
                                    • X. Vạn Thọ
                                    • 57217
                                    • 18
                                    • X. Vạn Thạnh
                                    • 57218
                                    • 19
                                    • BCP. Vạn Ninh
                                    • 57250
                                    • 20
                                    • BC. Xuân Tự
                                    • 57251
                                    • 21
                                    • BC. Đại Lãnh
                                    • 57252
                                    • 22
                                    • BC. Vạn Thọ
                                    • 57253
                                    • III.
                                    • THỊ XÃ NINH HÒA
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm thị xã Ninh Hòa
                                    • 57300
                                    • 2
                                    • Thị ủy
                                    • 57301
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57302
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57303
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57304
                                    • 6
                                    • P. Ninh Hiệp
                                    • 57306
                                    • 7
                                    • X. Ninh Thân
                                    • 57307
                                    • 8
                                    • X. Ninh Phụng
                                    • 57308
                                    • 9
                                    • X. Ninh Xuân
                                    • 57309
                                    • 10
                                    • X. Ninh Bình
                                    • 57310
                                    • 11
                                    • X. Ninh Quang
                                    • 57311
                                    • 12
                                    • P. Ninh Giang
                                    • 57312
                                    • 13
                                    • P. Ninh Hà
                                    • 57313
                                    • 14
                                    • X. Ninh Lộc
                                    • 57314
                                    • 15
                                    • X. Ninh Ích
                                    • 57315
                                    • 16
                                    • X. Ninh Hưng
                                    • 57316
                                    • 17
                                    • X. Ninh Tân
                                    • 57317
                                    • 18
                                    • X. Ninh Sim
                                    • 57318
                                    • 19
                                    • X. Ninh Tây
                                    • 57319
                                    • 20
                                    • X. Ninh Thượng
                                    • 57320
                                    • 21
                                    • X. Ninh Sơn
                                    • 57321
                                    • 22
                                    • X. Ninh An
                                    • 57322
                                    • 23
                                    • X. Ninh Trung
                                    • 57323
                                    • 24
                                    • X. Ninh Đông
                                    • 57324
                                    • 25
                                    • P. Ninh Đa
                                    • 57325
                                    • 26
                                    • X. Ninh Thọ
                                    • 57326
                                    • 27
                                    • P. Ninh Hải
                                    • 57327
                                    • 28
                                    • P. Ninh Diêm
                                    • 57328
                                    • 29
                                    • P. Ninh Thủy
                                    • 57329
                                    • 30
                                    • X. Ninh Phú
                                    • 57330
                                    • 31
                                    • X. Ninh Phước
                                    • 57331
                                    • 32
                                    • X. Ninh Vân
                                    • 57332
                                    • 33
                                    • BCP. Ninh Hòa
                                    • 57350
                                    • 34
                                    • BC. KHL Ninh Hòa
                                    • 57351
                                    • 35
                                    • BC. Ngã Ba Trong
                                    • 57352
                                    • 36
                                    • BC. Ninh Xuân
                                    • 57353
                                    • 37
                                    • BC. Ninh Ích
                                    • 57354
                                    • 38
                                    • BC. Dục Mỹ
                                    • 57355
                                    • 39
                                    • BC. Lạc An
                                    • 57356
                                    • 40
                                    • BC. Hòn Khói
                                    • 57357
                                    • 41
                                    • BC. Ninh Phước
                                    • 57358
                                    • IV.
                                    • HUYỆN KHÁNH VĨNH
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm huyện Khánh Vĩnh
                                    • 57400
                                    • 2
                                    • Huyện ủy
                                    • 57401
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57402
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57403
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57404
                                    • 6
                                    • TT. Khánh Vĩnh
                                    • 57406
                                    • 7
                                    • X. Sông Cầu
                                    • 57407
                                    • 8
                                    • X. Khánh Phú
                                    • 57408
                                    • 9
                                    • X. Khánh Thành
                                    • 57409
                                    • 10
                                    • X. Cầu Bà
                                    • 57410
                                    • 11
                                    • X. Liên Sang
                                    • 57411
                                    • 12
                                    • X. Sơn Thái
                                    • 57412
                                    • 13
                                    • X. Giang Ly
                                    • 57413
                                    • 14
                                    • X. Khánh Thượng
                                    • 57414
                                    • 15
                                    • X. Khánh Nam
                                    • 57415
                                    • 16
                                    • X. Khánh Trung
                                    • 57416
                                    • 17
                                    • X. Khánh Hiệp
                                    • 57417
                                    • 18
                                    • X. Khánh Bình
                                    • 57418
                                    • 19
                                    • X. Khánh Đông
                                    • 57419
                                    • 20
                                    • BCP. Khánh Vĩnh
                                    • 57450
                                    • V.
                                    • HUYỆN DIÊN KHÁNH
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm huyện Diên Khánh
                                    • 57500
                                    • 2
                                    • Huyện ủy
                                    • 57501
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57502
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57503
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57504
                                    • 6
                                    • TT. Diên Khánh
                                    • 57506
                                    • 7
                                    • X. Diên Phú
                                    • 57507
                                    • 8
                                    • X. Diên Điền
                                    • 57508
                                    • 9
                                    • X. Diên Sơn
                                    • 57509
                                    • 10
                                    • X. Diên Lâm
                                    • 57510
                                    • 11
                                    • X. Diên Xuân
                                    • 57511
                                    • 12
                                    • X. Diên Đồng
                                    • 57512
                                    • 13
                                    • X. Diên Thọ
                                    • 57513
                                    • 14
                                    • X. Diên Tân
                                    • 57514
                                    • 15
                                    • X. Suối Tiên
                                    • 57515
                                    • 16
                                    • X. Diên Lộc
                                    • 57516
                                    • 17
                                    • X. Diên Hòa
                                    • 57517
                                    • 18
                                    • X. Diên Phước
                                    • 57518
                                    • 19
                                    • X. Diên Lạc
                                    • 57519
                                    • 20
                                    • X. Diên Thạnh
                                    • 57520
                                    • 21
                                    • X. Diên Bình
                                    • 57521
                                    • 23
                                    • X. Diên Toàn
                                    • 57523
                                    • 24
                                    • X. Diên An
                                    • 57524
                                    • 25
                                    • BCP. Diên Khánh
                                    • 57530
                                    • 26
                                    • BC. Ngã Ba Thành
                                    • 57531
                                    • 27
                                    • BC. Diên Xuân
                                    • 57532
                                    • 28
                                    • BC. Diên Phước
                                    • 57533
                                    • 29
                                    • BC. Suối Hiệp
                                    • 57534
                                    • VI.
                                    • HUYỆN KHÁNH SƠN
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm huyện Khánh Sơn
                                    • 57550
                                    • 2
                                    • Huyện ủy
                                    • 57551
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57552
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57553
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57554
                                    • 6
                                    • TT. Tô Hạp
                                    • 57556
                                    • 7
                                    • X. Ba Cụm Bắc
                                    • 57557
                                    • 8
                                    • X. Ba Cụm Nam
                                    • 57558
                                    • 9
                                    • X. Sơn Bình
                                    • 57559
                                    • 10
                                    • X. Thành Sơn
                                    • 57560
                                    • 11
                                    • X. Sơn Lâm
                                    • 57561
                                    • 12
                                    • X. Sơn Hiệp
                                    • 57562
                                    • 13
                                    • X. Sơn Trung
                                    • 57563
                                    • 14
                                    • BCP. Khánh Sơn
                                    • 57575
                                    • VII.
                                    • HUYỆN CAM LÂM
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm huyện Cam Lâm
                                    • 57600
                                    • 2
                                    • Huyện ủy
                                    • 57601
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57602
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57603
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57604
                                    • 6
                                    • TT. Cam Đức
                                    • 57606
                                    • 7
                                    • X. Cam Hiệp Bắc
                                    • 57607
                                    • 8
                                    • X. Cam Hiệp Nam
                                    • 57608
                                    • 9
                                    • X. Cam Thành Bắc
                                    • 57609
                                    • 10
                                    • X. Cam An Nam
                                    • 57610
                                    • 11
                                    • X. Cam An Bắc
                                    • 57611
                                    • 12
                                    • X. Cam Phước Tây
                                    • 57612
                                    • 13
                                    • X. Sơn Tân
                                    • 57613
                                    • 14
                                    • X. Cam Hải Tây
                                    • 57614
                                    • 15
                                    • X. Cam Hải Đông
                                    • 57615
                                    • 16
                                    • X. Cam Hòa
                                    • 57616
                                    • 17
                                    • X. Cam Tân
                                    • 57617
                                    • 18
                                    • X. Suối Tân
                                    • 57618
                                    • 19
                                    • X. Suối Cát
                                    • 57619
                                    • 20
                                    • BCP. Cam Lâm
                                    • 57650
                                    • 21
                                    • BC. Cam An Nam
                                    • 57651
                                    • 22
                                    • BC. Cam Hòa
                                    • 57652
                                    • 23
                                    • BC. Suối Tân
                                    • 57653
                                    • 24
                                    • BC. Suối Dầu
                                    • 57654
                                    • VIII.
                                    • THÀNH PHỐ CAM RANH
                                    •  
                                    • 1
                                    • BC. Trung tâm thành phố Cam Ranh
                                    • 57800
                                    • 2
                                    • Thành ủy
                                    • 57801
                                    • 3
                                    • Hội đồng nhân dân
                                    • 57802
                                    • 4
                                    • Ủy ban nhân dân
                                    • 57803
                                    • 5
                                    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                    • 57804
                                    • 6
                                    • P. Cam Phú
                                    • 57806
                                      • 7
                                      • P. Cam Lộc
                                      • 57807
                                      • 8
                                      • P. Cam Thuận
                                      • 57808
                                      • 9
                                      • P. Cam Linh
                                      • 57809
                                      • 10
                                      • P. Cam Lợi
                                      • 57810
                                      • 11
                                      • P. Ba Ngòi
                                      • 57811
                                      • 12
                                      • X. Cam Phước Đông
                                      • 57812
                                      • 13
                                      • X. Cam Thịnh Tây
                                      • 57813
                                      • 14
                                      • X. Cam Thịnh Đông
                                      • 57814
                                      • 15
                                      • X. Cam Lập
                                      • 57815
                                      • 16
                                      • X. Cam Bình
                                      • 57816
                                      • 17
                                      • P. Cam Nghĩa
                                      • 57817
                                      • 18
                                      • X. Cam Thành Nam
                                      • 57818
                                      • 19
                                      • P. Cam Phúc Bắc
                                      • 57819
                                      • 20
                                      • P. Cam Phúc Nam
                                      • 57820
                                      • 21
                                      • BCP. Cam Ranh
                                      • 57850
                                      • 22
                                      • BC. Cam Phú
                                      • 57851
                                      • 23
                                      • BC. Cam Phước Đông
                                      • 57852
                                      • 24
                                      • BC. Mỹ Thanh
                                      • 57853
                                      • 25
                                      • BC. Mỹ Ca
                                      • 57854
                                      • 26
                                      • BC. Cam Phúc Nam
                                      • 57855
                                      • 27
                                      • BC. Cam Phúc
                                      • 57856
                                      • 28
                                      • BĐVHX Bình Hưng
                                      • 57857
                                      • 29
                                      • BC. KHL-HCC Cam Ranh
                                      • 57898
                                      • IX.
                                      • HUYỆN TRƯỜNG SA
                                      •  
                                      • 1
                                      • BC. Trung tâm huyện Trường Sa
                                      • 57900
                                      • 2
                                      • Huyện ủy
                                      • 57901
                                      • 3
                                      • Hội đồng nhân dân
                                      • 57902
                                      • 4
                                      • Ủy ban nhân dân
                                      • 57903
                                      • 5
                                      • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
                                      • 57904
                                      • 6
                                      • TT. Trường Sa
                                      • 57906
                                        • 7
                                        • X. Sinh Tồn
                                        • 57907
                                        • 8
                                        • X. Song Tử Tây
                                        • 57908
                                        • 9
                                        • BCP. Trường Sa
                                        • 57950
                                        • 10
                                        • BC. Trường Sa
                                        • 57951
                                        • 11
                                        • BĐVH Đảo Trường Sa
                                        • 57952
                                        • 12
                                        • BĐVH Đảo Sinh Tồn
                                        • 57953

                    Theo: Tham Khảo

                    Nguồn: Inxpress

                    *
                    *

                    Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

                    Scroll Top