Mã bưu điện Kon Tum – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kon Tum

05:25 Chiều - 23/05/2019
0 Bình luận
62
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Kon Tum gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Kon Tum
  • 60000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 60001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 60002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 60003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 60004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 60005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 60009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 60010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 60011
  • 10
  • Báo Kon Tum
  • 60016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 60021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 60030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 60035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 60036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 60040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 60041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 60042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 60043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 60044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 60045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 60046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 60047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 60049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 60051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 60052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 60053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 60054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 60055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 60056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 60057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 60058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 60060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
  • 60061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 60062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 60063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 60064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 60065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 60066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 60067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 60070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 60078
  • 42
  • Chi Cục Hải quan
  • 60079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 60080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 60081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 60085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 60086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 60087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 60088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 60089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 60090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 60091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 60092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 60093
  • I.
  • THÀNH PHỐ KON TUM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Kon Tum
  • 60100
  • 2
  • Thành ủy
  • 60101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60104
  • 6
  • P. Quyết Thắng
  • 60106
  • 7
  • P. Quang Trung
  • 60107
  • 8
  • P. Thắng Lợi
  • 60108
  • 9
  • P. Trường Chinh
  • 60109
  • 10
  • P. Duy Tân
  • 60110
  • 11
  • P. Ngô Mây
  • 60111
  • 12
  • P. Nguyễn Trãi
  • 60112
  • 13
  • P. Trần Hưng Đạo
  • 60113
  • 14
  • P. Lê Lợi
  • 60114
  • 15
  • P. Thống Nhất
  • 60115
  • 16
  • X. Đắk Rơ Wa
  • 60116
  • 17
  • X. Đắk Blà
  • 60117
  • 18
  • X. Đắk Cấm
  • 60118
  • 19
  • X. Vinh Quang
  • 60119
  • 20
  • X. Ngọk Bay
  • 60120
  • 21
  • X. Kroong
  • 60121
  • 22
  • X. Đăk Năng
  • 60122
  • 23
  • X. Đoàn Kết
  • 60123
  • 24
  • X. Ia Chim
  • 60124
  • 25
  • X. Hòa Bình
  • 60125
  • 26
  • X. Chư Hreng
  • 60126
  • 27
  • BCP. Kon Tum
  • 60150
  • 28
  • BC. Bến Xe
  • 60151
  • 29
  • BC. Duy Tân
  • 60152
  • 30
  • BC. Phan Đình Phùng
  • 60153
  • 31
  • BC. Trung Tín
  • 60154
  • 32
  • BC. Hoà Bình
  • 60155
  • 33
  • BC. HCC Kon Tum
  • 60198
  • 34
  • BC. Hệ 1 Kon Tum
  • 60199
  • II.
  • HUYỆN KON RẪY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kon Rẫy
  • 60200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60204
  • 6
  • TT. Đắk Rve
  • 60206
  • 7
  • X. Đắk Kôi
  • 60207
  • 8
  • X. Đắk Tơ Lung
  • 60208
  • 9
  • X. Đắk Tờ Re
  • 60209
  • 10
  • X. Đắk Ruồng
  • 60210
  • 11
  • X. Tân Lập
  • 60211
  • 12
  • X. Đắk Pne
  • 60212
  • 13
  • BCP. Kon Rẫy
  • 60225
  • 14
  • BC. Đắk Ruồng
  • 60226
  • III.
  • HUYỆN KON PLÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kon Plông
  • 60250
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60251
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60252
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60253
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60254
  • 6
  • X. Đắk Long
  • 60256
  • 7
  • X. Hiếu
  • 60257
  • 8
  • X. Pờ Ê
  • 60258
  • 9
  • X. Ngok Tem
  • 60259
  • 10
  • X. Đắk Ring
  • 60260
  • 11
  • X. Đắk Nên
  • 60261
  • 12
  • X. Măng Bút
  • 60262
  • 13
  • X. Đắk Tăng
  • 60263
  • 14
  • X. Măng Cành
  • 60264
  • 15
  • BCP. Kon Plông
  • 60275
  • 16
  • BC. Măng Đen
  • 60276
  • IV.
  • HUYỆN TU MƠ RÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tu Mơ Rông
  • 60300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60304
  • 6
  • X. Đắk Hà
  • 60306
  • 7
  • X. Tu Mơ Rông
  • 60307
  • 8
  • X. Ngọc Yêu
  • 60308
  • 9
  • X. Văn Xuôi
  • 60309
  • 10
  • X. Ngọc Lây
  • 60310
  • 11
  • X. Măng Ri
  • 60311
  • 12
  • X. Đắk Na
  • 60312
  • 13
  • X. Đắk Sao
  • 60313
  • 14
  • X. Tê Xăng
  • 60314
  • 15
  • X. Đắk Rơ Ông
  • 60315
  • 16
  • X. Đắk Tơ Kan
  • 60316
  • 17
  • BCP. Tu Mơ Rông
  • 60350
  • V.
  • HUYỆN ĐẮK GLEI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đắk Glei
  • 60400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60404
  • 6
  • TT. Đắk Glei
  • 60406
  • 7
  • X. Xốp
  • 60407
  • 8
  • X. Ngọc Linh
  • 60408
  • 9
  • X. Mường Hoong
  • 60409
  • 10
  • X. Đắk Choong
  • 60410
  • 11
  • X. Đắk Man
  • 60411
  • 12
  • X. Đắk Plô
  • 60412
  • 13
  • X. Đắk Nhoong
  • 60413
  • 14
  • X. Đắk Pét
  • 60414
  • 15
  • X. Đắk KRoong
  • 60415
  • 16
  • X. Đắk Môn
  • 60416
  • 17
  • X. Đắk Long
  • 60417
  • 18
  • BCP. Đắk Glei
  • 60450
  • VI.
  • HUYỆN NGỌC HỒI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ngọc Hồi
  • 60500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60504
  • 6
  • TT. Plei Cần
  • 60506
  • 7
  • X. Đắk Ang
  • 60507
  • 8
  • X. Đắk Dục
  • 60508
  • 9
  • X. Đắk Nông
  • 60509
  • 10
  • X. Đắk Xú
  • 60510
  • 11
  • X. Pờ Y
  • 60511
  • 12
  • X. Đắk Kan
  • 60512
  • 13
  • X. Sa Loong
  • 60513
  • 14
  • BCP. Ngọc Hồi
  • 60550
  • VII.
  • HUYỆN ĐẮK HÀ
  •  
  • 8
  • BC. Trung tâm huyện Đắk Hà
  • 60600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60604
  • 6
  • TT. Đắk Hà
  • 60606
  • 7
  • X. Đăk Ngọk
  • 60607
  • 8
  • X. Đắk PXi
  • 60608
  • 9
  • X. Đắk Ui
  • 60609
  • 10
  • X. Đăk Long
  • 60610
  • 11
  • X. Đắk HRing
  • 60611
  • 12
  • X. Đắk Mar
  • 60612
  • 13
  • X. Hà Mòn
  • 60613
  • 14
  • X. Đắk La
  • 60614
  • 15
  • X. Ngok Wang
  • 60615
  • 16
  • X. Ngok Réo
  • 60616
  • 17
  • BCP. Đắk Hà
  • 60625
  • VIII.
  • HUYỆN ĐẮK TÔ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đắk Tô
  • 60650
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60651
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60652
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60653
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60654
  • 6
  • TT. Đắk Tô
  • 60656
  • 7
  • X. Kon Đào
  • 60657
  • 8
  • X. Văn Lem
  • 60658
  • 9
  • X. Đắk Trăm
  • 60659
  • 10
  • X. Đắk Rơ Nga
  • 60660
  • 11
  • X. Ngọk Tụ
  • 60661
  • 12
  • X. Tân Cảnh
  • 60662
  • 13
  • X. Pô Kô
  • 60663
  • 14
  • X. Diên Bình
  • 60664
  • 15
  • BCP. Đắk Tô
  • 60675
  • IX.
  • HUYỆN SA THẦY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sa Thầy
  • 60700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60704
  • 6
  • TT. Sa Thầy
  • 60706
  • 7
  • X. Sa Nghĩa
  • 60707
  • 8
  • X. Hơ Moong
  • 60708
  • 9
  • X. Sa Nhơn
  • 60709
  • 10
  • X. Rơ Kơi
  • 60710
  • 11
  • X. Mô Rai
  • 60711
  • 12
  • X. Sa Sơn
  • 60712
  • 13
  • X. Ya Xiêr
  • 60713
  • 14
  • X. Sa Bình
  • 60714
  • 15
  • X. Ya ly
  • 60715
  • 16
  • X. Ya Tăng
  • 60716
  • 17
  • BCP. Sa Thầy
  • 60750
  • 18
  • BC. Ia H’Drai
  • 60751
  • X.
  • HUYỆN IA H’DRAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ia H’Drai
  • 60800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 60801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 60802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 60803
  • 95
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 60804
  • 96
  • X. Ia Tơi
  • 60806
  • 97
  • X. Ia Dom
  • 60807
  • 98
  • X. Ia Đal
  • 60808
  • 9
  • BCP. Ia H’Drai
  • 60850

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top