Mã bưu điện Lào Cai – Zip/Postal Code các bưu cục Lào Cai

05:15 Chiều - 29/05/2019
0 Bình luận
921
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Lào Cai gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Lào Cai
  • 31000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 31001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 31002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 31003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 31004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 31005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 31009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 31010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 31011
  • 10
  • Báo Lào Cai
  • 31016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 31021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 31030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 31035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 31036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 31040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 31041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 31042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 31043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 31044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 31045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 31046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 31047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 31049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 31051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 31052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 31053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 31054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 31055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 31056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 31057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 31058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 31060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 31061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 31062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 31063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 31064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 31065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 31066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 31067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 31070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 31078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 31079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 31080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 31081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 31085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 31086
  • 47
  • Hội Văn học nghệ thuật tỉnh
  • 31087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 31088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 31089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 31090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 31091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 31092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 31093
  • I.
  • THÀNH PHỐ LÀO CAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Lào Cai
  • 31100
  • 2
  • Thành ủy
  • 31101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31104
  • 6
  • P. Kim Tân
  • 31106
  • 7
  • X. Vạn Hoà
  • 31107
  • 8
  • P. Phố Mới
  • 31108
  • 9
  • P. Lào Cai
  • 31109
  • 10
  • P. Duyên Hải
  • 31110
  • 11
  • P. Cốc Lếu
  • 31111
  • 12
  • X. Đồng Tuyển
  • 31112
  • 13
  • P. Bắc Cường
  • 31113
  • 14
  • X. Tả Phời
  • 31114
  • 15
  • X. Hợp Thành
  • 31115
  • 16
  • X. Cam Đường
  • 31116
  • 17
  • P. Thống Nhất
  • 31117
  • 18
  • P. Xuân Tăng
  • 31118
  • 19
  • P. Bình Minh
  • 31119
  • 20
  • P. Pom Hán
  • 31120
  • 21
  • P. Bắc Lệnh
  • 31121
  • 22
  • P. Nam Cường
  • 31122
  • 23
  • BCP. Lào Cai
  • 31150
  • 24
  • BCP. Cam Đường
  • 31151
  • 25
  • BC. KHL Lào Cai
  • 31152
  • 26
  • BC. Kim Tân
  • 31153
  • 27
  • BC. Hoàng Liên
  • 31154
  • 28
  • BC. Cửa Khẩu
  • 31155
  • 29
  • BC. Duyên Hải
  • 31156
  • 30
  • BC. Cốc Lếu
  • 31157
  • 31
  • BC. Bình Minh
  • 31158
  • 32
  • BC. Pom Hán
  • 31159
  • 33
  • BC. Trần Hưng Đạo
  • 31160
  • 34
  • BC. HCC Lào Cai
  • 31198
  • 35
  • BC. Hệ 1 Lào Cai
  • 31199
  • II.
  • HUYỆN BẢO THẮNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bảo Thắng
  • 31200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31204
  • 6
  • TT. Phố Lu
  • 31206
  • 7
  • X. Xuân Quang
  • 31207
  • 8
  • X. Phong Niên
  • 31208
  • 9
  • TT. Nông Trường Phong Hải
  • 31209
  • 10
  • X. Bản Cầm
  • 31210
  • 11
  • X. Bản Phiệt
  • 31211
  • 12
  • X. Thái Niên
  • 31212
  • 13
  • X. Gia Phú
  • 31213
  • 14
  • X. Sơn Hải
  • 31214
  • 15
  • X. Xuân Giao
  • 31215
  • 16
  • TT. Tằng Loỏng
  • 31216
  • 17
  • X. Phú Nhuận
  • 31217
  • 18
  • X. Sơn Hà
  • 31218
  • 19
  • X. Phố Lu
  • 31219
  • 20
  • X. Trì Quang
  • 31220
  • 21
  • BCP. Bảo Thắng
  • 31250
  • 22
  • BC. Xuân Quang
  • 31251
  • 23
  • BC. Gia Phú
  • 31252
  • 24
  • BC. Tằng Loỏng
  • 31253
  • III.
  • HUYỆN BẮC HÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bắc Hà
  • 31300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31302
  • 4
  • Ủy ban Nhân dân
  • 31303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31304
  • 6
  • TT. Bắc Hà
  • 31306
  • 7
  • X. Tà Chải
  • 31307
  • 8
  • X. Thải Giàng Phố
  • 31308
  • 9
  • X. Tả Củ Tỷ
  • 31309
  • 10
  • X. Bản Già
  • 31310
  • 11
  • X. Lùng Cải
  • 31311
  • 12
  • X. Lùng Phình
  • 31312
  • 13
  • X. Lầu Thí Ngài
  • 31313
  • 14
  • X. Tả Van Chư
  • 31314
  • 15
  • X. Hoàng Thu Phố
  • 31315
  • 16
  • X. Bản Phố
  • 31316
  • 17
  • X. Na Hối
  • 31317
  • 18
  • X. Cốc Ly
  • 31318
  • 19
  • X. Nậm Mòn
  • 31319
  • 20
  • X. Nậm Đét
  • 31320
  • 21
  • X. Bảo Nhai
  • 31321
  • 22
  • X. Cốc Lầu
  • 31322
  • 23
  • X. Nậm Lúc
  • 31323
  • 24
  • X. Bản Cái
  • 31324
  • 25
  • X. Nậm Khánh
  • 31325
  • 26
  • X. Bản Liền
  • 31326
  • 27
  • BCP. Bắc Hà
  • 31350
  • 28
  • BC. Bảo Nhai
  • 31351
  • IV.
  • HUYỆN SI MA CAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Si Ma Cai
  • 31400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31404
  • 6
  • X. Si Ma Cai
  • 31406
  • 7
  • X. Nàn Sán
  • 31407
  • 8
  • X. Bản Mế
  • 31408
  • 9
  • X. Thào Chư Phìn
  • 31409
  • 10
  • X. Sín Chéng
  • 31410
  • 11
  • X. Mản Thẩn
  • 31411
  • 12
  • X. Cán Hồ
  • 31412
  • 13
  • X. Nàn Xín
  • 31413
  • 14
  • X. Quan Thần Sán
  • 31414
  • 15
  • X. Cán Cấu
  • 31415
  • 16
  • X. Lử Thẩn
  • 31416
  • 17
  • X. Lùng Sui
  • 31417
  • 18
  • X. Sán Chải
  • 31418
  • 19
  • BCP. Si Ma Cai
  • 31450
  • V.
  • HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mường Khương
  • 31500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31504
  • 6
  • TT. Mường Khương
  • 31506
  • 7
  • X. Tung Chung Phố
  • 31507
  • 8
  • X. Tả Ngải Chồ
  • 31508
  • 9
  • X. Pha Long
  • 31509
  • 10
  • X. Nậm Chảy
  • 31510
  • 11
  • X. Thanh Bình
  • 31511
  • 12
  • X. Lùng Vai
  • 31512
  • 13
  • X. Bản Lầu
  • 31513
  • 14
  • X. Bản Sen
  • 31514
  • 15
  • X. La Pan Tẩn
  • 31515
  • 16
  • X. Tả Thàng
  • 31516
  • 17
  • X. Cao Sơn
  • 31517
  • 18
  • X. Lùng Khấu Nhin
  • 31518
  • 19
  • X. Nấm Lư
  • 31519
  • 20
  • X. Dìn Chin
  • 31520
  • 21
  • X. Tả Gia Khâu
  • 31521
  • 22
  • BCP. Mường Khương
  • 31550
  • 23
  • BC. Bản Lầu
  • 31551
  • VI.
  • HUYỆN BÁT XÁT
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bát Xát
  • 31600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31604
  • 6
  • TT. Bát Xát
  • 31606
  • 7
  • X. Bản Qua
  • 31607
  • 8
  • X. Bản Vược
  • 31608
  • 9
  • X. Cốc Mỳ
  • 31609
  • 10
  • X. Trịnh Tường
  • 31610
  • 11
  • X. Nậm Chạc
  • 31611
  • 12
  • X. A Mú Sung
  • 31612
  • 13
  • X. A Lù
  • 31613
  • 14
  • X. Ngải Thầu
  • 31614
  • 15
  • X. Y Tý
  • 31615
  • 16
  • X. Dền Sáng
  • 31616
  • 17
  • X. Sàng Ma Sáo
  • 31617
  • 18
  • X. Dền Thàng
  • 31618
  • 19
  • X. Mường Hum
  • 31619
  • 20
  • X. Trung Lèng Hồ
  • 31620
  • 21
  • X. Nậm Pung
  • 31621
  • 22
  • X. Bản Xèo
  • 31622
  • 23
  • X. Mường Vi
  • 31623
  • 24
  • X. Pa Cheo
  • 31624
  • 25
  • X. Quang Kim
  • 31625
  • 26
  • X. Phìn Ngan
  • 31626
  • 27
  • X. Tòng Sành
  • 31627
  • 28
  • X. Cốc San
  • 31628
  • 29
  • BCP. Bát Xát
  • 31650
  • VII.
  • HUYỆN SA PA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sa Pa
  • 31700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31704
  • 6
  • TT. Sa Pa
  • 31706
  • 7
  • X. Sa Pả
  • 31707
  • 8
  • X. Trung Chải
  • 31708
  • 9
  • X. Tả Phìn
  • 31709
  • 10
  • X. Bản Khoang
  • 31710
  • 11
  • X. Tả Giàng Phình
  • 31711
  • 12
  • X. San Sả Hồ
  • 31712
  • 13
  • X. Lao Chải
  • 31713
  • 14
  • X. Tả Van
  • 31714
  • 15
  • X. Bản Hồ
  • 31715
  • 16
  • X. Nậm Sài
  • 31716
  • 17
  • X. Nậm Cang
  • 31717
  • 18
  • X. Suối Thầu
  • 31718
  • 19
  • X. Thanh Phú
  • 31719
  • 20
  • X. Bản Phùng
  • 31720
  • 21
  • X. Thanh Kim
  • 31721
  • 22
  • X. Sử Pán
  • 31722
  • 23
  • X. Hầu Thào
  • 31723
  • 24
  • BCP. Sa Pa
  • 31750
  • 25
  • BC. KHL Sa Pa
  • 31751
  • 26
  • BC. Cầu Mây
  • 31752
  • 27
  • BC. Hàm Rồng
  • 31753
  • VIII.
  • HUYỆN VĂN BÀN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Văn Bàn
  • 31800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31804
  • 6
  • TT. Khánh Yên
  • 31806
  • 7
  • X. Khánh Yên Thượng
  • 31807
  • 8
  • X. Sơn Thuỷ
  • 31808
  • 9
  • X. Tân Thượng
  • 31809
  • 10
  • X. Võ Lao
  • 31810
  • 11
  • X. Văn Sơn
  • 31811
  • 12
  • X. Nậm Mả
  • 31812
  • 13
  • X. Nậm Rạng
  • 31813
  • 14
  • X. Dần Thàng
  • 31814
  • 15
  • X. Nậm Chầy
  • 31815
  • 16
  • X. Nậm Xé
  • 31816
  • 17
  • X. Minh Lương
  • 31817
  • 18
  • X. Hoà Mạc
  • 31818
  • 19
  • X. Làng Giàng
  • 31819
  • 20
  • X. Dương Quỳ
  • 31820
  • 21
  • X. Thẩm Dương
  • 31821
  • 22
  • X. Nậm Xây
  • 31822
  • 23
  • X. Khánh Yên Trung
  • 31823
  • 24
  • X. Khánh Yên Hạ
  • 31824
  • 25
  • X. Liêm Phú
  • 31825
  • 26
  • X. Nậm Tha
  • 31826
  • 27
  • X. Chiềng Ken
  • 31827
  • 28
  • X. Tân An
  • 31828
  • 29
  • BCP. Văn Bàn
  • 31850
  • 30
  • BC. Võ Lao
  • 31851
  • 31
  • BC. Tân An
  • 31852
  • IX.
  • HUYỆN BẢO YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bảo Yên
  • 31900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 31901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 31902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 31903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 31904
  • 6
  • TT. Phố Ràng
  • 31906
  • 7
  • X. Xuân Thượng
  • 31907
  • 8
  • X. Xuân Hoà
  • 31908
  • 9
  • X. Vĩnh Yên
  • 31909
  • 10
  • X. Nghĩa Đô
  • 31910
  • 11
  • X. Tân Tiến
  • 31911
  • 12
  • X. Điện Quan
  • 31912
  • 13
  • X. Thượng Hà
  • 31913
  • 14
  • X. Tân Dương
  • 31914
  • 15
  • X. Minh Tân
  • 31915
  • 16
  • X. Kim Sơn
  • 31916
  • 17
  • X. Cam Cọn
  • 31917
  • 18
  • X. Bảo Hà
  • 31918
  • 19
  • X. Yên Sơn
  • 31919
  • 20
  • X. Lương Sơn
  • 31920
  • 21
  • X. Long Khánh
  • 31921
  • 22
  • X. Long Phúc
  • 31922
  • 23
  • X. Việt Tiến
  • 31923
  • 24
  • BCP. Bảo Yên
  • 31950

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top