Mã bưu điện Long An – Zip/Postal Code các bưu cục Long An

08:50 Chiều - 02/06/2019
0 Bình luận
1829
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Long An gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Long An
  • 82000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 82001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 82002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 82003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 82004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 82005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 82009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 82010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 82011
  • 10
  • Báo Long An
  • 82016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 82021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 82030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 82035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 82036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 82040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 82041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 82042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 82043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 82044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 82045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 82046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 82047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 82049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 82051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 82052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 82053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 82054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 82055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 82056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 82057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 82058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 82060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 82061
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 82063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 82064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 82065
  • 37
  • Cơ quan thường trú TTXVN
  • 82066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 82067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 82070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 82078
  • 41
  • Cục Hải quan
  • 82079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 82080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 82081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 82085
  • 45
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 82086
  • 46
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 82087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 82088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 82089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 82090
  • 50
  • Tỉnh Đoàn
  • 82091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 82092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 82093
  • I.
  • THÀNH PHỐ TÂN AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Tân An
  • 82100
  • 2
  • Thành ủy
  • 82101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82104
  • 6
  • P. 1
  • 82106
  • 7
  • P. 5
  • 82107
  • 8
  • X. Nhơn Thạnh Trung
  • 82108
  • 9
  • X. Hướng Thọ Phú
  • 82109
  • 10
  • P. 6
  • 82110
  • 11
  • P. 2
  • 82111
  • 12
  • X. Lợi Bình Nhơn
  • 82112
  • 13
  • P. Khánh Hậu
  • 82113
  • 14
  • P. 4
  • 82114
  • 15
  • P. Tân Khánh
  • 82115
  • 16
  • X. An Vĩnh Ngãi
  • 82116
  • 17
  • P. 7
  • 82117
  • 18
  • P. 3
  • 82118
  • 19
  • X. Bình Tâm
  • 82119
  • 20
  • BCP. Tân An
  • 82150
  • 21
  • BC. Chợ Tân An
  • 82151
  • 22
  • BC. Hệ 1 Long An
  • 82199
  • II.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 82200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82204
  • 6
  • TT. Tầm Vu
  • 82206
  • 7
  • X. Phước Tân Hưng
  • 82207
  • 8
  • X. Thanh Phú Long
  • 82208
  • 9
  • X. Thanh Vĩnh Đông
  • 82209
  • 10
  • X. Thuận Mỹ
  • 82210
  • 11
  • X. Phú Ngãi Trị
  • 82211
  • 12
  • X. Bình Quới
  • 82212
  • 13
  • X. Hòa Phú
  • 82213
  • 14
  • X. Vĩnh Công
  • 82214
  • 15
  • X. Hiệp Thạnh
  • 82215
  • 16
  • X. Dương Xuân Hội
  • 82216
  • 17
  • X. Long Trì
  • 82217
  • 18
  • X. An Lục Long
  • 82218
  • 19
  • BCP. Châu Thành
  • 82250
  • III.
  • HUYỆN TÂN TRỤ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Trụ
  • 82300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82304
  • 6
  • TT. Tân Trụ
  • 82306
  • 7
  • X. Tân Phước Tây
  • 82307
  • 8
  • X. Bình Trinh Đông
  • 82308
  • 9
  • X. An Nhựt Tân
  • 82309
  • 10
  • X. Mỹ Bình
  • 82310
  • 11
  • X. Quê Mỹ Thạnh
  • 82311
  • 12
  • X. Lạc Tấn
  • 82312
  • 13
  • X. Bình Lãng
  • 82313
  • 14
  • X. Bình Tịnh
  • 82314
  • 15
  • X. Đức Tân
  • 82315
  • 16
  • X. Nhựt Ninh
  • 82316
  • 17
  • BCP. Tân Trụ
  • 82350
  • IV.
  • HUYỆN CẦN ĐƯỚC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cần Đước
  • 82400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82404
  • 6
  • TT. Cần Đước
  • 82406
  • 7
  • X. Tân Lân
  • 82407
  • 8
  • X. Mỹ Lệ
  • 82408
  • 9
  • X. Tân Trạch
  • 82409
  • 10
  • X. Long Hòa
  • 82410
  • 11
  • X. Long Khê
  • 82411
  • 12
  • X. Long Trạch
  • 82412
  • 13
  • X. Phước Vân
  • 82413
  • 14
  • X. Long Định
  • 82414
  • 15
  • X. Long Sơn
  • 82415
  • 16
  • X. Phước Tuy
  • 82416
  • 17
  • X. Tân Ân
  • 82417
  • 18
  • X. Tân Chánh
  • 82418
  • 19
  • X. Phước Đông
  • 82419
  • 20
  • X. Long Cang
  • 82420
  • 21
  • X. Long Hựu Đông
  • 82421
  • 22
  • X. Long Hựu Tây
  • 82422
  • 23
  • BCP. Cần Đước
  • 82450
  • 24
  • BC. Rạch Kiến
  • 82451
  • 25
  • BĐVHX Mỹ Lệ 2
  • 82452
  • 26
  • BĐVHX Phước Vân 1
  • 82453
  • 27
  • BĐVHX Long Hựu Đông 1
  • 82454
  • V.
  • HUYỆN CẦN GIUỘC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cần Giuộc
  • 82500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82504
  • 6
  • TT. Cần Giuộc
  • 82506
  • 7
  • X. Long Hậu
  • 82507
  • 8
  • X. Tân Kim
  • 82508
  • 9
  • X. Mỹ Lộc
  • 82509
  • 10
  • X. Long Thượng
  • 82510
  • 11
  • X. Phước Lý
  • 82511
  • 12
  • X. Phước Hậu
  • 82512
  • 13
  • X. Phước Lâm
  • 82513
  • 14
  • X. Thuận Thành
  • 82514
  • 15
  • X. Trường Bình
  • 82515
  • 16
  • X. Phước Lại
  • 82516
  • 17
  • X. Phước Vĩnh Đông
  • 82517
  • 18
  • X. Phước Vĩnh Tây
  • 82518
  • 19
  • X. Long An
  • 82519
  • 20
  • X. Long Phụng
  • 82520
  • 21
  • X. Đông Thạnh
  • 82521
  • 22
  • X. Tân Tập
  • 82522
  • 23
  • BCP. Cần Giuộc
  • 82550
  • VI.
  • HUYỆN BẾN LỨC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bến Lức
  • 82600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82604
  • 6
  • TT. Bến Lức
  • 82606
  • 7
  • X. Mỹ Yên
  • 82607
  • 8
  • X. Thanh Phú
  • 82608
  • 9
  • X. Tân Bửu
  • 82609
  • 10
  • X. Tân Hòa
  • 82610
  • 11
  • X. Lương Bình
  • 82611
  • 12
  • X. Thạnh Lợi
  • 82612
  • 13
  • X. Thạnh Hòa
  • 82613
  • 14
  • X. Lương Hòa
  • 82614
  • 15
  • X. Bình Đức
  • 82615
  • 16
  • X. An Thạnh
  • 82616
  • 17
  • X. Thạnh Đức
  • 82617
  • 18
  • X. Nhựt Chánh
  • 82618
  • 19
  • X. Long Hiệp
  • 82619
  • 20
  • X. Phước Lợi
  • 82620
  • 21
  • BCP. Bến Lức
  • 82650
  • 22
  • BC. Thuận Đạo
  • 82651
  • 23
  • BC. Gò Đen
  • 82652
  • VII.
  • HUYỆN ĐỨC HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đức Hòa
  • 82700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82704
  • 6
  • TT. Hậu Nghĩa
  • 82706
  • 7
  • X. Đức Lập Thượng
  • 82707
  • 8
  • X. Đức Lập Hạ
  • 82708
  • 9
  • X. Tân Mỹ
  • 82709
  • 10
  • X. An Ninh Đông
  • 82710
  • 11
  • X. Lộc Giang
  • 82711
  • 12
  • X. An Ninh Tây
  • 82712
  • 13
  • X. Hiệp Hòa
  • 82713
  • 14
  • TT. Hiệp Hòa
  • 82714
  • 15
  • X. Tân Phú
  • 82715
  • 16
  • X. Hòa Khánh Tây
  • 82716
  • 17
  • X. Hòa Khánh Đông
  • 82717
  • 18
  • X. Đức Hòa Thượng
  • 82718
  • 19
  • X. Mỹ Hạnh Bắc
  • 82719
  • 20
  • X. Mỹ Hạnh Nam
  • 82720
  • 21
  • X. Đức Hòa Đông
  • 82721
  • 22
  • TT. Đức Hòa
  • 82722
  • 23
  • X. Hòa Khánh Nam
  • 82723
  • 24
  • X. Đức Hòa Hạ
  • 82724
  • 25
  • X. Hựu Thạnh
  • 82725
  • 26
  • BCP. Đức Hòa
  • 82750
  • 27
  • BC. Hậu Nghĩa
  • 82751
  • 28
  • BC. Mỹ Hạnh Nam
  • 82752
  • 29
  • BC. Hạnh Phúc
  • 82753
  • VIII.
  • HUYỆN ĐỨC HUỆ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đức Huệ
  • 82800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82804
  • 6
  • TT. Đông Thành
  • 82806
  • 7
  • X. Mỹ Thạnh Bắc
  • 82807
  • 8
  • X. Mỹ Quý Đông
  • 82808
  • 9
  • X. Mỹ Quý Tây
  • 82809
  • 10
  • X. Mỹ Thạnh Tây
  • 82810
  • 11
  • X. Mỹ Bình
  • 82811
  • 12
  • X. Mỹ Thạnh Đông
  • 82812
  • 13
  • X. Bình Hòa Bắc
  • 82813
  • 14
  • X. Bình Thành
  • 82814
  • 15
  • X. Bình Hòa Hưng
  • 82815
  • 16
  • X. Bình Hòa Nam
  • 82816
  • 17
  • BCP. Đức Huệ
  • 82850
  • 18
  • BĐVHX Mỹ Quý Tây
  • 82851
  • 19
  • BĐVHX Bình Thành
  • 82852
  • IX.
  • HUYỆN THẠCH HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thạch Hóa
  • 82900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 82901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 82902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 82903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 82904
  • 6
  • TT. Thạnh Hóa
  • 82906
  • 7
  • X. Thạnh Phú
  • 82907
  • 8
  • X. Thuận Nghĩa Hòa
  • 82908
  • 9
  • X. Thuận Bình
  • 82909
  • 10
  • X. Tân Hiệp
  • 82910
  • 11
  • X. Thạnh Phước
  • 82911
  • 12
  • X. Thủy Tây
  • 82912
  • 13
  • X. Thạnh An
  • 82913
  • 14
  • X. Thủy Đông
  • 82914
  • 15
  • X. Tân Tây
  • 82915
  • 16
  • X. Tân Đông
  • 82916
  • 17
  • BCP. Thạnh Hóa
  • 82950
  • X.
  • THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Kiến Tường
  • 83000
  • 2
  • Thị ủy
  • 83001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83004
  • 6
  • P.
  • 83006
  • 7
  • P. 2
  • 83007
  • 8
  • P. 3
  • 83008
  • 9
  • X. Bình Hiệp
  • 83009
  • 10
  • X. Bình Tân
  • 83010
  • 11
  • X. Thạnh Trị
  • 83011
  • 12
  • X. Tuyên Thạnh
  • 83012
  • 13
  • X. Thạnh Hưng
  • 83013
  • 14
  • BCP. Kiến Tường
  • 83050
  • XI.
  • HUYỆN MỘC HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mộc Hóa
  • 83100
  • 2
  • Huyện ủy
  • 83101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83104
  • 6
  • X. Tân Thành
  • 83106
  • 7
  • X. Bình Hòa Đông
  • 83107
  • 8
  • X. Bình Thạnh
  • 83108
  • 9
  • X. Bình Hòa Tây
  • 83109
  • 10
  • X. Bình Hòa Trung
  • 83110
  • 11
  • X. Tân Lập
  • 83111
  • 12
  • X. Bình Phong Thạnh
  • 83112
  • 13
  • BCP. Mộc Hóa
  • 83150
  • 14
  • BĐVHX Tân Lập 2
  • 83151
  • XII.
  • HUYỆN VĨNH HƯNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vĩnh Hưng
  • 83200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 83201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83204
  • 6
  • TT. Vĩnh Hưng
  • 83206
  • 7
  • X. Thái Bình Trung
  • 83207
  • 8
  • X. Thái Trị
  • 83208
  • 9
  • X. Hưng Điền A
  • 83209
  • 10
  • X. Khánh Hưng
  • 83210
  • 11
  • X. Vĩnh Trị
  • 83211
  • 12
  • X. Vĩnh Bình
  • 83212
  • 13
  • X. Vĩnh Thuận
  • 83213
  • 14
  • X. Tuyên Bình Tây
  • 83214
  • 15
  • X. Tuyên Bình
  • 83215
  • 16
  • BCP. Vĩnh Hưng
  • 83250
  • 17
  • BĐVHX Hưng Điền 2
  • 83251
  • 18
  • BĐVHX Vĩnh Bình 2
  • 83252
  • XIII.
  • HUYỆN TÂN HƯNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Hưng
  • 83300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 83301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83304
  • 6
  • TT. Tân Hưng
  • 83306
  • 7
  • X. Vĩnh Thạnh
  • 83307
  • 8
  • X. Thạnh Hưng
  • 83308
  • 9
  • X. Hưng Hà
  • 83309
  • 10
  • X. Hưng Điền B
  • 83310
  • 11
  • X. Hưng Điền
  • 83311
  • 12
  • X. Hưng Thạnh
  • 83312
  • 13
  • X. Vĩnh Châu B
  • 83313
  • 14
  • X. Vĩnh Lợi
  • 83314
  • 15
  • X. Vĩnh Châu A
  • 83315
  • 16
  • X. Vĩnh Đại
  • 83316
  • 17
  • X. Vĩnh Bửu
  • 83317
  • 18
  • BCP. Tân Hưng
  • 83350
  • XIV.
  • HUYỆN TÂN THẠNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tân Thạnh
  • 83400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 83401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83404
  • 6
  • TT. Tân Thạnh
  • 83406
  • 7
  • X. Kiến Bình
  • 83407
  • 8
  • X. Nhơn Hoà
  • 83408
  • 9
  • X. Tân Lập
  • 83409
  • 10
  • X. Nhơn Hòa Lập
  • 83410
  • 11
  • X. Bắc Hòa
  • 83411
  • 12
  • X. Hậu Thạnh Tây
  • 83412
  • 13
  • X. Hậu Thạnh Đông
  • 83413
  • 14
  • X. Tân Thành
  • 83414
  • 15
  • X. Tân Ninh
  • 83415
  • 16
  • X. Nhơn Ninh
  • 83416
  • 17
  • X. Tân Hòa
  • 83417
  • 18
  • X. Tân Bình
  • 83418
  • 19
  • BCP. Tân Thạnh
  • 83450
  • XV.
  • HUYỆN THỦ THỪA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thủ Thừa
  • 83500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 83501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 83502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 83503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 83504
  • 6
  • TT. Thủ Thừa
  • 83506
  • 7
  • X. Tân Thành
  • 83507
  • 8
  • X. Tân Lập
  • 83508
  • 9
  • X. Long Thành
  • 83509
  • 10
  • X. Long Thạnh
  • 83510
  • 11
  • X. Long Thuận
  • 83511
  • 12
  • X. Mỹ Lạc
  • 83512
  • 13
  • X. Mỹ Thạnh
  • 83513
  • 14
  • X. Mỹ An
  • 83514
  • 15
  • X. Bình An
  • 83515
  • 16
  • X. Mỹ Phú
  • 83516
  • 17
  • X. Bình Thạnh
  • 83517
  • 18
  • X. Nhị Thành
  • 83518
  • 19
  • BCP. Thủ Thừa
  • 83550

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top