Mã bưu điện Phú Yên – Zip/Postal Code các bưu cục Phú Yên

09:41 Chiều - 06/06/2019
0 Bình luận
219
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Phú Yên gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Phú Yên
  • 56000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 56001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 56002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 56003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 56004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 56005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 56009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 56010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 56011
  • 10
  • Báo Phú Yên
  • 56016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 56021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 56030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 56035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 56036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 56040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 56041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 56042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 56043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 56044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 56045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 56046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 56047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 56049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 56051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 56052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 56053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 56054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 56055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 56056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 56057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 56058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 56060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 56061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 56062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 56063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 56064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 56065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 56066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 56067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 56070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 56078
  • 42
  • Chi Cục Hải quan
  • 56079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 56080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 56081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 56085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 56086
  • 47
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 56087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 56088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 56089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 56090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 56091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 56092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 56093
  • I.
  • THÀNH PHỐ TUY HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Tuy Hòa
  • 56100
  • 2
  • Thành ủy
  • 56101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56104
  • 6
  • P. 1
  • 56106
  • 7
  • X. Bình Ngọc
  • 56107
  • 8
  • P. Phú Lâm
  • 56108
  • 9
  • P. Phú Thạnh
  • 56109
  • 10
  • P. Phú Đông
  • 56110
  • 11
  • P. 6
  • 56111
  • 12
  • P. 4
  • 56112
  • 13
  • P. 3
  • 56113
  • 14
  • P. 2
  • 56114
  • 15
  • P. 5
  • 56115
  • 16
  • P. 8
  • 56116
  • 17
  • P. 9
  • 56117
  • 18
  • P. 7
  • 56118
  • 19
  • X. Bình Kiến
  • 56119
  • 20
  • X. An Phú
  • 56120
  • 21
  • X. Hòa Kiến
  • 56121
  • 22
  • BCP. Tuy Hòa
  • 56150
  • 23
  • BC. Kinh Doanh Tiếp Thị
  • 56151
  • 24
  • BC. Nguyên Huệ
  • 56152
  • 25
  • BC. Phú Lâm
  • 56153
  • 26
  • BC. Hệ 1 Phú Yên
  • 56199
  • II.
  • HUYỆN TUY AN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tuy An
  • 56200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56204
  • 6
  • TT. Chí Thạnh
  • 56206
  • 7
  • X. An Cư
  • 56207
  • 8
  • X. An Thạch
  • 56208
  • 9
  • X. An Ninh Tây
  • 56209
  • 10
  • X. An Dân
  • 56210
  • 11
  • X. An Định
  • 56211
  • 12
  • X. An Nghiệp
  • 56212
  • 13
  • X. An Xuân
  • 56213
  • 14
  • X. An Lĩnh
  • 56214
  • 15
  • X. An Thọ
  • 56215
  • 16
  • X. An Chấn
  • 56216
  • 17
  • X. An Mỹ
  • 56217
  • 18
  • X. An Hiệp
  • 56218
  • 19
  • X. An Hòa
  • 56219
  • 20
  • X. An Hải
  • 56220
  • 21
  • X. An Ninh Đông
  • 56221
  • 22
  • BCP. Tuy An
  • 56250
  • 23
  • BC. Hòa Đa
  • 56251
  • III.
  • THỊ XÃ SÔNG CẦU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Sông Cầu
  • 56300
  • 2
  • Thị ủy
  • 56301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56304
  • 6
  • P. Xuân Phú
  • 56306
  • 7
  • P. Xuân Thành
  • 56307
  • 8
  • P. Xuân Đài
  • 56308
  • 9
  • X. Xuân Thọ 2
  • 56309
  • 10
  • X. Xuân Thọ 1
  • 56310
  • 11
  • X. Xuân Lâm
  • 56311
  • 12
  • P. Xuân Yên
  • 56312
  • 13
  • X. Xuân Phương
  • 56313
  • 14
  • X. Xuân Thịnh
  • 56314
  • 15
  • X. Xuân Cảnh
  • 56315
  • 16
  • X. Xuân Hòa
  • 56316
  • 17
  • X. Xuân Bình
  • 56317
  • 18
  • X. Xuân Lộc
  • 56318
  • 19
  • X. Xuân Hải
  • 56319
  • 20
  • BCP. Sông Cầu
  • 56350
  • 21
  • BC. Bình Thạnh
  • 56351
  • IV.
  • HUYỆN ĐỒNG XUÂN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đồng Xuân
  • 56400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56404
  • 6
  • TT. La Hai
  • 56406
  • 7
  • X. Xuân Sơn Bắc
  • 56407
  • 8
  • X. Xuân Sơn Nam
  • 56408
  • 9
  • X. Xuân Quang 3
  • 56409
  • 10
  • X. Xuân Phước
  • 56410
  • 11
  • X. Xuân Quang 1
  • 56411
  • 12
  • X. Xuân Quang 2
  • 56412
  • 13
  • X. Xuân Long
  • 56413
  • 14
  • X. Đa Lộc
  • 56414
  • 15
  • X. Xuân Lãnh
  • 56415
  • 16
  • X. Phú Mỡ
  • 56416
  • 17
  • BCP. Đồng Xuân
  • 56450
  • V.
  • HUYỆN SƠN HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sơn Hòa
  • 56500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56504
  • 6
  • TT. Củng Sơn
  • 56506
  • 7
  • X. Suối Bạc
  • 56507
  • 8
  • X. Sơn Hà
  • 56508
  • 9
  • X. Sơn Nguyên
  • 56509
  • 10
  • X. Sơn Xuân
  • 56510
  • 11
  • X. Sơn Long
  • 56511
  • 12
  • X. Sơn Định
  • 56512
  • 13
  • X. Sơn Hội
  • 56513
  • 14
  • X. Phước Tân
  • 56514
  • 15
  • X. Cà Lúi
  • 56515
  • 16
  • X. Sơn Phước
  • 56516
  • 17
  • X. Eachà Rang
  • 56517
  • 18
  • X. Suối Trai
  • 56518
  • 19
  • X. Krông Pa
  • 56519
  • 20
  • BCP. Sơn Hoà
  • 56550
  • 21
  • BC. Ngân Điền
  • 56551
  • VI.
  • HUYỆN SÔNG HINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sông Hinh
  • 56600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56604
  • 6
  • TT. Hai Riêng
  • 56606
  • 7
  • X. EaBia
  • 56607
  • 8
  • X. Đức Bình Tây
  • 56608
  • 9
  • X. Sơn Giang
  • 56609
  • 10
  • X. Đức Bình Đông
  • 56610
  • 11
  • X. Sông Hinh
  • 56611
  • 12
  • X. EaTrol
  • 56612
  • 13
  • X. EaBar
  • 56613
  • 14
  • X. Ealy
  • 56614
  • 15
  • X. Ea Bá
  • 56615
  • 16
  • X. Ea Lâm
  • 56616
  • 17
  • BCP. Sông Hinh
  • 56650
  • 18
  • BĐVHX Chí Thán
  • 56651
  • VII.
  • HUYỆN TÂY HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tây Hòa
  • 56700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56704
  • 6
  • TT. Phú Thứ
  • 56706
  • 7
  • X. Hòa Bình 1
  • 56707
  • 8
  • X. Hòa Tân Tây
  • 56708
  • 9
  • X. Hòa Đồng
  • 56709
  • 10
  • X. Hòa Thịnh
  • 56710
  • 11
  • X. Hòa Mỹ Đông
  • 56711
  • 12
  • X. Hòa Mỹ Tây
  • 56712
  • 13
  • X. Hòa Phong
  • 56713
  • 14
  • X. Hòa Phú
  • 56714
  • 15
  • X. Sơn Thành Đông
  • 56715
  • 16
  • X. Sơn Thành Tây
  • 56716
  • 17
  • BCP. Tây Hòa
  • 56750
  • 18
  • BC. Sơn Thành
  • 56751
  • 19
  • BĐVHX Đồng Bò
  • 56752
  • VIII.
  • HUYỆN ĐÔNG HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đông Hòa
  • 56800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56804
  • 6
  • TT. Hoà Vinh
  • 56806
  • 7
  • X. Hòa Hiệp Bắc
  • 56807
  • 8
  • TT. Hoà Hiệp Trung
  • 56808
  • 9
  • X. Hòa Hiệp Nam
  • 56809
  • 10
  • X. Hòa Tâm
  • 56810
  • 11
  • X. Hòa Xuân Nam
  • 56811
  • 12
  • X. Hòa Xuân Tây
  • 56812
  • 13
  • X. Hòa Xuân Đông
  • 56813
  • 14
  • X. Hòa Tân Đông
  • 56814
  • 15
  • X. Hòa Thành
  • 56815
  • 16
  • BCP. Đông Hòa
  • 56850
  • 17
  • BC. Phú Hiệp
  • 56851
  • IX.
  • HUYỆN PHÚ HÒA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Hòa
  • 56900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 56901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 56902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 56903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 56904
  • 6
  • TT. Phú Hoà
  • 56906
  • 7
  • X. Hòa Định Đông
  • 56907
  • 8
  • X. Hòa Thắng
  • 56908
  • 9
  • X. Hòa An
  • 56909
  • 10
  • X. Hòa Trị
  • 56910
  • 11
  • X. Hòa Quang Nam
  • 56911
  • 12
  • X. Hòa Quang Bắc
  • 56912
  • 13
  • X. Hòa Hội
  • 56913
  • 14
  • X. Hòa Định Tây
  • 56914
  • 15
  • BCP. Phú Hòa
  • 56950
  • 16
  • BC. Hòa Thắng
  • 56951

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top