Mã bưu điện Quảng Bình – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Bình

03:42 Chiều - 07/06/2019
0 Bình luận
196
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Quảng Bình gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. trung tâm tỉnh Quảng Bình
  • 47000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 47001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 47002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 47003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 47004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 47005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 47009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 47010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 47011
  • 10
  • Báo Quảng Bình
  • 47016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 47021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 47030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 47035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 47036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 47040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 47041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 47042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 47043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 47044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 47045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 47046
  • 22
  • Sở Văn hoá và Thể thao
  • 47047
  • 23
  • Sở Du lịch
  • 47048
  • 24
  • Công an tỉnh
  • 47049
  • 25
  • Sở Nội vụ
  • 47051
  • 26
  • Sở Tư pháp
  • 47052
  • 27
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 47053
  • 28
  • Sở Giao thông vận tải
  • 47054
  • 29
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 47055
  • 30
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 47056
  • 31
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 47057
  • 32
  • Sở Xây dựng
  • 47058
  • 33
  • Sở Y tế
  • 47060
  • 34
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 47061
  • 35
  • Ban Dân tộc
  • 47062
  • 36
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 47063
  • 37
  • Thanh tra tỉnh
  • 47064
  • 38
  • Trường chính trị tỉnh
  • 47065
  • 39
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 47066
  • 40
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 47067
  • 41
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 47070
  • 42
  • Cục Thuế
  • 47078
  • 43
  • Cục Hải quan
  • 47079
  • 44
  • Cục Thống kê
  • 47080
  • 45
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 47081
  • 46
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 47085
  • 47
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 47086
  • 48
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 47087
  • 49
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 47088
  • 50
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 47089
  • 51
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 47090
  • 52
  • Tỉnh đoàn
  • 47091
  • 53
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 47092
  • 54
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 47093
  • I.
  • THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Đồng Hới
  • 47100
  • 2
  • Thành ủy
  • 47101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47104
  • 6
  • P. Bắc Lý
  • 47106
  • 7
  • P. Đồng Phú
  • 47107
  • 8
  • X. Lộc Ninh
  • 47108
  • 9
  • X. Thuận Đức
  • 47109
  • 10
  • P. Đồng Sơn
  • 47110
  • 11
  • P. Bắc Nghĩa
  • 47111
  • 12
  • X. Nghĩa Ninh
  • 47112
  • 13
  • X. Đức Ninh
  • 47113
  • 14
  • P. Nam Lý
  • 47114
  • 15
  • P. Đức Ninh Đông
  • 47115
  • 16
  • P. Phú Hải
  • 47116
  • 17
  • P. Hải Đình
  • 47117
  • 18
  • P. Đồng Mỹ
  • 47118
  • 19
  • P. Hải Thành
  • 47119
  • 20
  • X. Quang Phú
  • 47120
  • 21
  • X. Bảo Ninh
  • 47121
  • 22
  • BCP. Đồng Hới
  • 47150
  • 23
  • BC. Bắc Lý 1
  • 47151
  • 24
  • BC. Bắc Lý 2
  • 47152
  • 25
  • BC. Đại Học Quảng Bình
  • 47153
  • 26
  • BC. Lộc Đại
  • 47154
  • 27
  • BC. Cộn
  • 47155
  • 28
  • BC. Thuận Lý
  • 47156
  • 29
  • BC. Hệ 1 Quảng Bình
  • 47199
  • II.
  • HUYỆN BỐ TRẠCH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bố Trạch
  • 47200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47204
  • 6
  • TT. Hoàn Lão
  • 47206
  • 7
  • X. Trung Trạch
  • 47207
  • 8
  • X. Đồng Trạch
  • 47208
  • 9
  • X. Đức Trạch
  • 47209
  • 10
  • P. Hải Trạch
  • 47210
  • 11
  • X. Thanh Trạch
  • 47211
  • 12
  • X. Bắc Trạch
  • 47212
  • 13
  • X. Mỹ Trạch
  • 47213
  • 14
  • X. Hạ Trạch
  • 47214
  • 15
  • X. Cự Nẫm
  • 47215
  • 16
  • X. Sơn Lộc
  • 47216
  • 17
  • X. Phú Trạch
  • 47217
  • 18
  • X. Vạn Trạch
  • 47218
  • 19
  • X. Hoàn Trạch
  • 47219
  • 20
  • X. Đại Trạch
  • 47220
  • 21
  • X. Nhân Trạch
  • 47221
  • 22
  • X. Lý Trạch
  • 47222
  • 23
  • X. Nam Trạch
  • 47223
  • 24
  • X. Hòa Trạch
  • 47224
  • 25
  • X. Tây Trạch
  • 47225
  • 26
  • X. Liên Trạch
  • 47226
  • 27
  • X. Lâm Trạch
  • 47227
  • 28
  • X. Xuân Trạch
  • 47228
  • 29
  • X. Phúc Trạch
  • 47229
  • 30
  • X. Thượng Trạch
  • 47230
  • 31
  • X. Tân Trạch
  • 47231
  • 32
  • X. Sơn Trạch
  • 47232
  • 33
  • X. Hưng Trạch
  • 47233
  • 34
  • X. Phú Định
  • 47234
  • 35
  • TT. Nông Trường Việt Trung
  • 47235
  • 36
  • BCP. Bố Trạch
  • 47250
  • 37
  • BC. Lý Hòa
  • 47251
  • 38
  • BC. Thanh Khê
  • 47252
  • 39
  • BC. Nam Gianh
  • 47253
  • 40
  • BC. Thọ Lộc
  • 47254
  • 41
  • BC. Chánh Hòa
  • 47255
  • 42
  • BC. Troóc
  • 47256
  • 43
  • BC. Phong Nha
  • 47257
  • 44
  • BC. Phú Quý
  • 47258
  • III.
  • THỊ XÃ BA ĐỒN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Ba Đồn
  • 47300
  • 2
  • Thị ủy
  • 47301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47304
  • 6
  • P. Ba Đồn
  • 47306
  • 7
  • P. Quảng Thọ
  • 47307
  • 8
  • P. Quảng Long
  • 47308
  • 9
  • P. Quảng Phong
  • 47309
  • 10
  • P. Quảng Thuận
  • 47310
  • 11
  • P. Quảng Phúc
  • 47311
  • 12
  • X. Quảng Văn
  • 47312
  • 13
  • X. Quảng Lộc
  • 47313
  • 14
  • X. Quảng Hải
  • 47314
  • 15
  • X. Quảng Tân
  • 47315
  • 16
  • X. Quảng Trung
  • 47316
  • 17
  • X. Quảng Tiên
  • 47317
  • 18
  • X. Quảng Sơn
  • 47318
  • 19
  • X. Quảng Thủy
  • 47319
  • 20
  • X. Quảng Hòa
  • 47320
  • 21
  • X. Quảng Minh
  • 47321
  • 22
  • BCP. Ba Đồn
  • 47350
  • 23
  • BC. Chợ Sãi
  • 47351
  • 24
  • BC. Hòa Ninh
  • 47352
  • 25
  • BC. Quảng Thọ
  • 47353
  • IV.
  • HUYỆN QUẢNG TRẠCH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Quảng Trạch
  • 47400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47404
  • 6
  • X. Quảng Phương
  • 47406
  • 7
  • X. Quảng Xuân
  • 47407
  • 8
  • X. Quảng Hưng
  • 47408
  • 9
  • X. Quảng Tiến
  • 47409
  • 10
  • X. Quảng Tùng
  • 47410
  • 11
  • X. Cảnh Dương
  • 47411
  • 12
  • X. Quảng Phú
  • 47412
  • 13
  • X. Quảng Đông
  • 47413
  • 14
  • X. Quảng Kim
  • 47414
  • 15
  • X. Quảng Hợp
  • 47415
  • 16
  • X. Quảng Châu
  • 47416
  • 17
  • X. Quảng Lưu
  • 47417
  • 18
  • X. Quảng Thạch
  • 47418
  • 19
  • X. Cảnh Hóa
  • 47419
  • 20
  • X. Quảng Liên
  • 47420
  • 21
  • X. Phù Hóa
  • 47421
  • 22
  • X. Quảng Trường
  • 47422
  • 23
  • X. Quảng Thanh
  • 47423
  • 24
  • BCP. Quảng Trạch
  • 47450
  • 25
  • BC. Ngọa Cương
  • 47451
  • 26
  • BC. Roòn
  • 47452
  • V.
  • HUYỆN TUYÊN HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tuyên Hóa
  • 47500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47504
  • 6
  • TT. Đồng Lê
  • 47506
  • 7
  • X. Thuận Hóa
  • 47507
  • 8
  • X. Kim Hóa
  • 47508
  • 9
  • X. Hương Hóa
  • 47509
  • 10
  • X. Thanh Hóa
  • 47510
  • 11
  • X. Lâm Hóa
  • 47511
  • 12
  • X. Thanh Thạch
  • 47512
  • 13
  • X. Lê Hóa
  • 47513
  • 14
  • X. Đồng Hóa
  • 47514
  • 15
  • X. Sơn Hóa
  • 47515
  • 16
  • X. Thạch Hóa
  • 47516
  • 17
  • X. Nam Hóa
  • 47517
  • 18
  • X. Đức Hóa
  • 47518
  • 19
  • X. Phong Hóa
  • 47519
  • 20
  • X. Cao Quảng
  • 47520
  • 21
  • X. Châu Hóa
  • 47521
  • 22
  • X. Mai Hóa
  • 47522
  • 23
  • X. Ngư Hóa
  • 47523
  • 24
  • X. Tiến Hóa
  • 47524
  • 25
  • X. Văn Hóa
  • 47525
  • 26
  • BCP. Tuyên Hóa
  • 47550
  • 27
  • BC. Tân Ấp
  • 47551
  • 28
  • BC. Chợ Gát
  • 47552
  • 29
  • BC. Minh Cầm
  • 47553
  • 30
  • BC. Chợ Cuồi
  • 47554
  • VI.
  • HUYỆN MINH HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Minh Hóa
  • 47600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47604
  • 6
  • TT. Quy Đạt
  • 47606
  • 7
  • X. Yên Hóa
  • 47607
  • 8
  • X. Xuân Hóa
  • 47608
  • 9
  • X. Hồng Hóa
  • 47609
  • 10
  • X. Hóa Phúc
  • 47610
  • 11
  • X. Hóa Thanh
  • 47611
  • 12
  • X. Trọng Hóa
  • 47612
  • 13
  • X. Dân Hóa
  • 47613
  • 14
  • X. Hóa Tiến
  • 47614
  • 15
  • X. Hóa Hợp
  • 47615
  • 16
  • X. Hóa Sơn
  • 47616
  • 17
  • X. Quy Hóa
  • 47617
  • 18
  • X. Tân Hóa
  • 47618
  • 19
  • X. Minh Hóa
  • 47619
  • 20
  • X. Trung Hóa
  • 47620
  • 21
  • X. Thượng Hóa
  • 47621
  • 22
  • BCP. Minh Hóa
  • 47650
  • 23
  • BC. Cha Lo
  • 47651
  • VII.
  • HUYỆN QUẢNG NINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Quảng Ninh
  • 47700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47704
  • 6
  • TT. Quán Hàu
  • 47706
  • 7
  • X. Lương Ninh
  • 47707
  • 8
  • X. Vĩnh Ninh
  • 47708
  • 9
  • X. Hàm Ninh
  • 47709
  • 10
  • X. Hiền Ninh
  • 47710
  • 11
  • X. Xuân Ninh
  • 47711
  • 12
  • X. An Ninh
  • 47712
  • 13
  • X. Tân Ninh
  • 47713
  • 14
  • X. Duy Ninh
  • 47714
  • 15
  • X. Võ Ninh
  • 47715
  • 16
  • X. Gia Ninh
  • 47716
  • 17
  • X. Hải Ninh
  • 47717
  • 18
  • X. Vạn Ninh
  • 47718
  • 19
  • X. Trường Xuân
  • 47719
  • 20
  • X. Trường Sơn
  • 47720
  • 21
  • BCP. Quảng Ninh
  • 47750
  • 22
  • BC. Cổ Hiền
  • 47751
  • 23
  • BC. Dinh Mười
  • 47752
  • VIII.
  • HUYỆN LỆ THỦY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lệ Thủy
  • 47800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 47801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 47802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 47803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 47804
  • 6
  • TT. Kiến Giang
  • 47806
  • 7
  • X. Cam Thủy
  • 47807
  • 8
  • X. Ngư Thủy Bắc
  • 47808
  • 9
  • X. Thanh Thủy
  • 47809
  • 10
  • X. Hồng Thủy
  • 47810
  • 11
  • X. Hoa Thủy
  • 47811
  • 12
  • X. Lộc Thủy
  • 47812
  • 13
  • X. Phong Thủy
  • 47813
  • 14
  • X. An Thủy
  • 47814
  • 15
  • X. Liên Thủy
  • 47815
  • 16
  • X. Xuân Thủy
  • 47816
  • 17
  • X. Hưng Thủy
  • 47817
  • 18
  • X. Ngư Thủy Trung
  • 47818
  • 19
  • X. Ngư Thủy Nam
  • 47819
  • 20
  • X. Sen Thủy
  • 47820
  • 21
  • X. Tân Thủy
  • 47821
  • 22
  • X. Dương Thủy
  • 47822
  • 23
  • X. Mỹ Thủy
  • 47823
  • 24
  • X. Mai Thủy
  • 47824
  • 25
  • X. Phú Thủy
  • 47825
  • 26
  • X. Sơn Thủy
  • 47826
  • 27
  • TT. Nông Trường Lệ Ninh
  • 47827
  • 28
  • X. Ngân Thủy
  • 47828
  • 29
  • X. Trường Thủy
  • 47829
  • 30
  • X. Văn Thủy
  • 47830
  • 31
  • X. Thái Thủy
  • 47831
  • 32
  • X. Kim Thủy
  • 47832
  • 33
  • X. Lâm Thủy
  • 47833
  • 34
  • BCP. Lệ Thủy
  • 47850
  • 35
  • BC. Chợ Chè
  • 47851
  • 36
  • BC. Chợ Cưỡi
  • 47852
  • 37
  • BC. Chợ Mai
  • 47853
  • 38
  • BC. Chợ Trạm
  • 47854
  • 39
  • BC. Mỹ Đức
  • 47855
  • 40
  • BC. Sen Thủy
  • 47856

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top