Mã bưu điện Quảng Ngãi – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Ngãi

11:13 Chiều - 29/06/2019
0 Bình luận
127
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Quảng Ngãi gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ngãi
  • 53000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 53001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 53002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 53003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 53004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 53005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 53009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 53010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 53011
  • 10
  • Báo Quảng Ngãi
  • 53016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 53021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 53030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 53035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 53036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 53040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 53041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 53042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 53043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 53044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 53045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 53046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 53047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 53049
  • 24
  • Sở Cảnh sát PCCC
  • 53050
  • 25
  • Sở Nội vụ
  • 53053
  • 26
  • Sở Tư pháp
  • 53052
  • 27
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 53053
  • 28
  • Sở Giao thông vận tải
  • 53054
  • 29
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 53055
  • 30
  • Sở Nông nghiệp và PTNT
  • 53056
  • 31
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 53057
  • 32
  • Sở Xây dựng
  • 53058
  • 33
  • Sở Y tế
  • 53060
  • 34
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 53061
  • 35
  • Ban Dân tộc
  • 53062
  • 36
  • NHNN chi nhánh tỉnh
  • 53063
  • 37
  • Thanh tra tỉnh
  • 53064
  • 38
  • Trường chính trị tỉnh
  • 53065
  • 39
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 53066
  • 40
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 53067
  • 41
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 53070
  • 42
  • Cục Thuế
  • 53078
  • 43
  • Cục Hải quan
  • 53079
  • 44
  • Cục Thống kê
  • 53080
  • 45
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 53081
  • 46
  • Liên hiệp các Hội KHKT
  • 53085
  • 47
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 53086
  • 48
  • Liên hiệp các Hội VHNT
  • 53087
  • 49
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 53088
  • 50
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 53089
  • 51
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 53090
  • 52
  • Tỉnh Đoàn
  • 53091
  • 53
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 53092
  • 54
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 53093
  • I.
  • THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Quảng Ngãi
  • 53100
  • 2
  • Thành ủy
  • 53101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53104
  • 6
  • P. Trần Hưng Đạo
  • 53106
  • 7
  • P. Lê Hồng Phong
  • 53107
  • 8
  • P. Trần Phú
  • 53108
  • 9
  • P. Nghĩa Chánh
  • 53109
  • 10
  • P. Nguyễn Nghiêm
  • 53110
  • 11
  • P. Trương Quang Trọng
  • 53111
  • 12
  • X. Tịnh Ấn Tây
  • 53112
  • 13
  • P. Quảng Phú
  • 53113
  • 14
  • P. Nghĩa Lộ
  • 53114
  • 15
  • P. Chánh Lộ
  • 53115
  • 16
  • X. Nghĩa Dõng
  • 53116
  • 17
  • X. Nghĩa Hà
  • 53117
  • 18
  • X. Nghĩa Dũng
  • 53118
  • 19
  • X. Tịnh An
  • 53119
  • 20
  • X. Tịnh Châu
  • 53120
  • 21
  • X. Tịnh Ấn Đông
  • 53121
  • 22
  • X. Nghĩa Phú
  • 53122
  • 23
  • X. Nghĩa An
  • 53123
  • 24
  • X. Tịnh Long
  • 53124
  • 25
  • X. Tịnh Khê
  • 53125
  • 26
  • X. Tịnh Kỳ
  • 53126
  • 27
  • X. Tịnh Hòa
  • 53127
  • 28
  • X. Tịnh Thiện
  • 53128
  • 29
  • BCP. Quảng Ngãi
  • 53150
  • 30
  • BC. Quang Trung
  • 53151
  • 31
  • BC. Đinh Tiên Hoàng
  • 53152
  • 32
  • BC. Hai Bà Trưng
  • 53153
  • 33
  • BC. Cổ Luỹ
  • 53154
  • 34
  • BC. Hệ 1 Quảng Ngãi
  • 53199
  • II.
  • HUYỆN SƠN TỊNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sơn Tịnh
  • 53200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53204
  • 6
  • X. Tịnh Hà
  • 53206
  • 7
  • X. Tịnh Sơn
  • 53207
  • 8
  • X. Tịnh Bình
  • 53208
  • 9
  • X. Tịnh Hiệp
  • 53209
  • 10
  • X. Tịnh Bắc
  • 53210
  • 11
  • X. Tịnh Minh
  • 53211
  • 12
  • X. Tịnh Phong
  • 53212
  • 13
  • X. Tịnh Thọ
  • 53213
  • 14
  • X. Tịnh Trà
  • 53214
  • 15
  • X. Tịnh Đông
  • 53215
  • 16
  • X. Tịnh Giang
  • 53216
  • 17
  • BCP. Sơn Tịnh
  • 53250
  • 18
  • BC. Sơn Mỹ
  • 53251
  • III.
  • HUYỆN BÌNH SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bình Sơn
  • 53300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53304
  • 6
  • TT. Châu Ổ
  • 53306
  • 7
  • X. Bình Thới
  • 53307
  • 8
  • X. Bình Dương
  • 53308
  • 9
  • X. Bình Chánh
  • 53309
  • 10
  • X. Bình Nguyên
  • 53310
  • 11
  • X. Bình Trung
  • 53311
  • 12
  • X. Bình Chương
  • 53312
  • 13
  • X. Bình Long
  • 53313
  • 14
  • X. Bình Thanh Tây
  • 53314
  • 15
  • X. Bình Thanh Đông
  • 53315
  • 16
  • X. Bình Hòa
  • 53316
  • 17
  • X. Bình Phước
  • 53317
  • 18
  • X. Bình Đông
  • 53318
  • 19
  • X. Bình Thạnh
  • 53319
  • 20
  • X. Bình Khương
  • 53320
  • 21
  • X. Bình An
  • 53321
  • 22
  • X. Bình Minh
  • 53322
  • 23
  • X. Bình Mỹ
  • 53323
  • 24
  • X. Bình Hiệp
  • 53324
  • 25
  • X. Bình Tân
  • 53325
  • 26
  • X. Bình Châu
  • 53326
  • 27
  • X. Bình Phú
  • 53327
  • 28
  • X. Bình Hải
  • 53328
  • 29
  • X. Bình Trị
  • 53329
  • 30
  • X. Bình Thuận
  • 53330
  • 31
  • BCP. Bình Sơn
  • 53350
  • 32
  • BC. Khu Kinh Tế Dung Quất
  • 53351
  • IV.
  • HUYỆN TRÀ BỒNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Trà Bồng
  • 53400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53404
  • 6
  • TT. Trà Xuân
  • 53406
  • 7
  • X. Trà Giang
  • 53407
  • 8
  • X. Trà Thủy
  • 53408
  • 9
  • X. Trà Hiệp
  • 53409
  • 10
  • X. Trà Lâm
  • 53410
  • 11
  • X. Trà Tân
  • 53411
  • 12
  • X. Trà Sơn
  • 53412
  • 13
  • X. Trà Phú
  • 53413
  • 14
  • X. Trà Bình
  • 53414
  • 15
  • X. Trà Bùi
  • 53415
  • 16
  • BCP. Trà Bồng
  • 53450
  • V.
  • HUYỆN TÂY TRÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tây Trà
  • 53500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53504
  • 6
  • X. Trà Phong
  • 53506
  • 7
  • X. Trà Lãnh
  • 53507
  • 8
  • X. Trà Quân
  • 53508
  • 9
  • X. Trà Khê
  • 53509
  • 10
  • X. Trà Xinh
  • 53510
  • 11
  • X. Trà Thọ
  • 53511
  • 12
  • X. Trà Trung
  • 53512
  • 13
  • X. Trà Nham
  • 53513
  • 14
  • X. Trà Thanh
  • 53514
  • 15
  • BCP. Tây Trà
  • 53550
  • VI.
  • HUYỆN SƠN TÂY
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sơn Tây
  • 53600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53604
  • 6
  • X. Sơn Dung
  • 53606
  • 7
  • X. Sơn Màu
  • 53607
  • 8
  • X. Sơn Tân
  • 53608
  • 9
  • X. Sơn Mùa
  • 53609
  • 10
  • X. Sơn Bua
  • 53610
  • 11
  • X. Sơn Liên
  • 53611
  • 12
  • X. Sơn Long
  • 53612
  • 13
  • X. Sơn Lập
  • 53613
  • 14
  • X. Sơn Tinh
  • 53614
  • 15
  • BCP. Sơn Tây
  • 53650
  • VII.
  • HUYỆN MINH LONG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Minh Long
  • 53700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53704
  • 6
  • X. Long Hiệp
  • 53706
  • 7
  • X. Long Mai
  • 53707
  • 8
  • X. Long Sơn
  • 53708
  • 9
  • X. Thanh An
  • 53709
  • 10
  • X. Long Môn
  • 53710
  • 11
  • BCP. Minh Long
  • 53750
  • VIII.
  • HUYỆN SƠN HÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sơn Hà
  • 53800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53804
  • 6
  • TT. Di Lăng
  • 53806
  • 7
  • X. Sơn Giang
  • 53807
  • 8
  • X. Sơn Thành
  • 53808
  • 9
  • X. Sơn Bao
  • 53809
  • 10
  • X. Sơn Trung
  • 53810
  • 11
  • X. Sơn Hải
  • 53811
  • 12
  • X. Sơn Cao
  • 53812
  • 13
  • X. Sơn Linh
  • 53813
  • 14
  • X. Sơn Nhan
  • 53814
  • 15
  • X. Sơn Hạ
  • 53815
  • 16
  • X. Sơn Thượng
  • 53816
  • 17
  • X. Sơn Thủy
  • 53817
  • 18
  • X. Sơn Kỳ
  • 53818
  • 19
  • X. Sơn Ba
  • 53819
  • 20
  • BCP. Sơn Hà
  • 53850
  • IX.
  • HUYỆN TƯ NGHĨA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Tư Nghĩa
  • 53900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 53901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 53902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 53903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 53904
  • 6
  • TT. La Hà
  • 53906
  • 7
  • X. Nghĩa Thương
  • 53907
  • 8
  • X. Nghĩa Hòa
  • 53908
  • 9
  • X. Nghĩa Trung
  • 53909
  • 10
  • X. Nghĩa Phương
  • 53910
  • 11
  • X. Nghĩa Mỹ
  • 53911
  • 12
  • TT. Sông Vệ
  • 53912
  • 13
  • X. Nghĩa Hiệp
  • 53913
  • 14
  • X. Nghĩa Điền
  • 53914
  • 15
  • X. Nghĩa Kỳ
  • 53915
  • 16
  • X. Nghĩa Thuận
  • 53916
  • 17
  • X. Nghĩa Thắng
  • 53917
  • 18
  • X. Nghĩa Lâm
  • 53918
  • 19
  • X. Nghĩa Thọ
  • 53919
  • 20
  • X. Nghĩa Sơn
  • 53920
  • 21
  • BCP. Tư Nghĩa
  • 53950
  • 22
  • BC. Sông Vệ
  • 53951
  • X.
  • HUYỆN NGHĨA HÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hành
  • 54000
  • 2
  • Huyện ủy
  • 54001
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 54002
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 54003
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 54004
  • 6
  • TT. Chợ Chùa
  • 54006
  • 7
  • X. Hành Trung
  • 54007
  • 8
  • X. Hành Thuận
  • 54008
  • 9
  • X. Hành Dũng
  • 54009
  • 10
  • X. Hành Nhân
  • 54010
  • 11
  • X. Hành Minh
  • 54011
  • 12
  • X. Hành Đức
  • 54012
  • 13
  • X. Hành Tín Tây
  • 54013
  • 14
  • X. Hành Tín Đông
  • 54014
  • 15
  • X. Hành Thiện
  • 54015
  • 16
  • X. Hành Thịnh
  • 54016
  • 17
  • X. Hành Phước
  • 54017
  • 18
  • BCP. Nghĩa Hành
  • 54050
  • XI.
  • HUYỆN MỘ ĐỨC
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mộ Đức
  • 54100
  • 2
  • Huyện ủy
  • 54101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 54102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 54103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 54104
  • 6
  • TT. Mộ Đức
  • 54106
  • 7
  • X. Đức Thạnh
  • 54107
  • 8
  • X. Đức Minh
  • 54108
  • 9
  • X. Đức Chánh
  • 54109
  • 10
  • X. Đức Thắng
  • 54110
  • 11
  • X. Đức Lợi
  • 54111
  • 12
  • X. Đức Nhuận
  • 54112
  • 13
  • X. Đức Hiệp
  • 54113
  • 14
  • X. Đức Tân
  • 54114
  • 15
  • X. Đức Hòa
  • 54115
  • 16
  • X. Đức Phú
  • 54116
  • 17
  • X. Đức Lân
  • 54117
  • 18
  • X. Đức Phong
  • 54118
  • 19
  • BCP. Mộ Đức
  • 54150
  • 20
  • BC. Thạch Trụ
  • 54151
  • 21
  • BC. Quán Lát
  • 54152
  • 22
  • BĐVHX Đức Thạnh 2
  • 54153
  • XII.
  • HUYỆN BA TƠ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Ba Tơ
  • 54200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 54201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 54202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 54203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 54204
  • 6
  • TT. Ba Tơ
  • 54206
  • 7
  • X. Ba Cung
  • 54207
  • 8
  • X. Ba Chùa
  • 54208
  • 9
  • X. Ba Dinh
  • 54209
  • 10
  • X. Ba Bích
  • 54210
  • 11
  • X. Ba Trang
  • 54211
  • 12
  • X. Ba Khâm
  • 54212
  • 13
  • X. Ba Liên
  • 54213
  • 14
  • X. Ba Động
  • 54214
  • 15
  • X. Ba Thành
  • 54215
  • 16
  • X. Ba Vinh
  • 54216
  • 17
  • X. Ba Điền
  • 54217
  • 18
  • X. Ba Giang
  • 54218
  • 19
  • X. Ba Ngạc
  • 54219
  • 20
  • X. Ba Tiêu
  • 54220
  • 21
  • X. Ba Vì
  • 54221
  • 22
  • X. Ba Tô
  • 54222
  • 23
  • X. Ba Xa
  • 54223
  • 24
  • X. Ba Nam
  • 54224
  • 25
  • X. Ba Lế
  • 54225
  • 26
  • BCP. Ba Tơ
  • 54250
  • XIII.
  • HUYỆN ĐỨC PHỔ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đức Phổ
  • 54300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 54301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 54302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 54303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 54304
  • 6
  • TT. Đức Phổ
  • 54306
  • 7
  • X. Phổ Minh
  • 54307
  • 8
  • X. Phổ Vinh
  • 54308
  • 9
  • X. Phổ Quang
  • 54309
  • 10
  • X. Phổ Văn
  • 54310
  • 11
  • X. Phổ An
  • 54311
  • 12
  • X. Phổ Thuận
  • 54312
  • 13
  • X. Phổ Phong
  • 54313
  • 14
  • X. Phổ Nhơn
  • 54314
  • 15
  • X. Phổ Ninh
  • 54315
  • 16
  • X. Phổ Hòa
  • 54316
  • 17
  • X. Phổ Cường
  • 54317
  • 18
  • X. Phổ Khánh
  • 54318
  • 19
  • X. Phổ Thạnh
  • 54319
  • 20
  • X. Phổ Châu
  • 54320
  • 21
  • BCP. Đức Phổ
  • 54350
  • 22
  • BC. Sa Huỳnh
  • 54351
  • XIV.
  • HUYỆN LÝ SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Lý Sơn
  • 54400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 54401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 54402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 54403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 54404
  • 6
  • X. An Vĩnh
  • 54406
  • 7
  • X. An Hải
  • 54407
  • 8
  • X. An Bình
  • 54408
  • 9
  • BCP. Lý Sơn
  • 54450

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top