Mã bưu điện Quảng Trị – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Trị

09:06 Chiều - 09/06/2019
0 Bình luận
216
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Ninh Thuận gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị
  • 48000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 48001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 48002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 48003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 48004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 48005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 48009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 48010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 48011
  • 10
  • Báo Quảng Trị
  • 48016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 48021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 48030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 48035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 48036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 48040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 48041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 48042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 48043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 48044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 48045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 48046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 48047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 48049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 48051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 48052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 48053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 48054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 48055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 48056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 48057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 48058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 48060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 48061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 48062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 48063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 48064
  • 37
  • Trường chính trị Lê Duẩn
  • 48065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 48066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 48067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 48070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 48078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 48079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 48080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 48081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 48085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 48086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
  • 48087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 48088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 48089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 48090
  • 51
  • Tỉnh đoàn
  • 48091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 48092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 48093
  • I.
  • THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Đông Hà
  • 48100
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48104
  • 6
  • P. 1
  • 48106
  • 7
  • P. 2
  • 48107
  • 8
  • P. Đông Giang
  • 48108
  • 9
  • P. Đông Thanh
  • 48109
  • 10
  • P. 4
  • 48110
  • 11
  • P. 3
  • 48111
  • 12
  • P. 5
  • 48112
  • 13
  • P. Đông Lễ
  • 48113
  • 14
  • P. Đông Lương
  • 48114
  • 15
  • BCP. Đông Hà
  • 48150
  • 16
  • BC. KHL Đông Hà
  • 48151
  • 18
  • BC. Sòng
  • 48152
  • 19
  • BC. Hàm Nghi
  • 48153
  • 20
  • BC. Hùng Vương
  • 48154
  • 21
  • BC. Lê Lơi
  • 48155
  • 22
  • BC. Lương An
  • 48156
  • 17
  • BC. Hệ 1 Quảng Trị
  • 48199
  • II.
  • HUYỆN CAM LỘ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cam Lộ
  • 48200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48204
  • 6
  • TT. Cam Lộ
  • 48206
  • 7
  • X. Cam Thanh
  • 48207
  • 8
  • X. Cam An
  • 48208
  • 9
  • X. Cam Thủy
  • 48209
  • 10
  • X. Cam Tuyền
  • 48210
  • 11
  • X. Cam Thành
  • 48211
  • 12
  • X. Cam Hiếu
  • 48212
  • 13
  • X. Cam Nghĩa
  • 48213
  • 14
  • X. Cam Chính
  • 48214
  • 15
  • BCP. Cam Lộ
  • 48250
  • 16
  • BC. Tân Lâm
  • 48251
  • 17
  • BC. Chơ Cùa
  • 48252
  • III.
  • HUYỆN GIO LINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Gio Linh
  • 48300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48304
  • 6
  • TT. Gio Linh
  • 48306
  • 7
  • X. Gio Mỹ
  • 48307
  • 8
  • X. Trung Giang
  • 48308
  • 9
  • X. Trung Hải
  • 48309
  • 10
  • X. Gio Phong
  • 48310
  • 11
  • X. Trung Sơn
  • 48311
  • 12
  • X. Vĩnh Trường
  • 48312
  • 13
  • X. Gio An
  • 48313
  • 14
  • X. Gio Bình
  • 48314
  • 15
  • X. Gio Châu
  • 48315
  • 16
  • X. Gio Thành
  • 48316
  • 17
  • X. Gio Hải
  • 48317
  • 18
  • X. Gio Việt
  • 48318
  • 19
  • TT. Cửa Việt
  • 48319
  • 20
  • X. Gio Mai
  • 48320
  • 21
  • X. Gio Quang
  • 48321
  • 22
  • X. Gio Hòa
  • 48322
  • 23
  • X. Gio Sơn
  • 48323
  • 24
  • X. Hải Thái
  • 48324
  • 25
  • X. Linh Hải
  • 48325
  • 26
  • X. Linh Thương
  • 48326
  • 27
  • BCP. Gio Linh
  • 48350
  • 28
  • BC. Chơ Kên
  • 48351
  • 29
  • BC. Băc Cửa Việt
  • 48352
  • 30
  • BC. Gio Sơn
  • 48353
  • IV.
  • HUYỆN VĨNH LINH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh
  • 48400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48404
  • 6
  • TT. Hồ Xá
  • 48406
  • 7
  • X. Vĩnh Nam
  • 48407
  • 8
  • X. Vĩnh Trung
  • 48408
  • 9
  • X. Vĩnh Kim
  • 48409
  • 10
  • X. Vĩnh Thái
  • 48410
  • 11
  • X. Vĩnh Tú
  • 48411
  • 12
  • X. Vĩnh Chấp
  • 48412
  • 13
  • X. Vĩnh Khê
  • 48413
  • 14
  • X. Vĩnh Long
  • 48414
  • 15
  • X. Vĩnh Hòa
  • 48415
  • 16
  • X. Vĩnh Hiền
  • 48416
  • 17
  • X. Vĩnh Thạch
  • 48417
  • 18
  • X. Vĩnh Tân
  • 48418
  • 19
  • TT. Cửa Tùng
  • 48419
  • 20
  • X. Vĩnh Giang
  • 48420
  • 21
  • X. Vĩnh Thành
  • 48421
  • 22
  • X. Vĩnh Lâm
  • 48422
  • 23
  • TT. Bến Quan
  • 48423
  • 24
  • X. Vĩnh Thủy
  • 48424
  • 25
  • X. Vĩnh Sơn
  • 48425
  • 26
  • X. Vĩnh Hà
  • 48426
  • 27
  • X. Vĩnh Ô
  • 48427
  • 28
  • BCP. Vĩnh Linh
  • 48450
  • 29
  • BC. Rú Lịnh
  • 48451
  • 30
  • BC. Chơ Do
  • 48452
  • 31
  • BC. Bến Quan
  • 48453
  • V.
  • HUYỆN HƯỚNG HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa
  • 48500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48504
  • 6
  • TT. Khe Sanh
  • 48506
  • 7
  • X. Tân Hơp
  • 48507
  • 8
  • X. Hướng Linh
  • 48508
  • 9
  • X. Hướng Sơn
  • 48509
  • 10
  • X. Hướng Lập
  • 48510
  • 11
  • X. Hướng Việt
  • 48511
  • 12
  • X. Hướng Phùng
  • 48512
  • 13
  • X. Tân Thành
  • 48513
  • 14
  • X. Hướng Tân
  • 48514
  • 15
  • TT. Lao Bảo
  • 48515
  • 16
  • X. Tân Long
  • 48516
  • 17
  • X. Tân Lập
  • 48517
  • 18
  • X. Tân Liên
  • 48518
  • 19
  • X. Húc
  • 48519
  • 20
  • X. Hướng Lộc
  • 48520
  • 21
  • X. Thuận
  • 48521
  • 22
  • X. Thanh
  • 48522
  • 23
  • X. A Xing
  • 48523
  • 24
  • X. Ba Tầng
  • 48524
  • 25
  • X. A Túc
  • 48525
  • 26
  • X. A Dơi
  • 48526
  • 27
  • X. Xy
  • 48527
  • 28
  • BCP. Hướng Hóa
  • 48550
  • 29
  • BC. Tân Thành
  • 48551
  • 30
  • BC. Rào Quán
  • 48552
  • 31
  • BC. Lao Bảo
  • 48553
  • VI.
  • HUYỆN ĐA KRÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đa Krông
  • 48600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 48601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 48602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 48603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 48604
  • 6
  • TT. Krông Klang
  • 48606
  • 7
  • X. Hướng Hiệp
  • 48607
  • 8
  • X. Đa Krông
  • 48608
  • 9
  • X. Mò Ó
  • 48609
  • 10
  • X. Ba Nang
  • 48610
  • 11
  • X. Triệu Nguyên
  • 48611
  • 12
  • X. Ba Lòng
  • 48612
  • 13
  • X. Hải Phúc
  • 48613
  • 14
  • X. Tà Long
  • 48614
  • 15
  • X. Húc Nghì
  • 48615
  • 16
  • X. A Vao
  • 48616
  • 17
  • X. Tà Rụt
  • 48617
  • 18
  • X. A Bung
  • 48618
  • 19
  • X. A Ngo
  • 48619
  • 20
  • BCP. Đa Krông
  • 48650
  • 21
  • BC. Ba Lòng
  • 48651
  • 22
  • BC. Tà Rụt
  • 48652
  • VII.
  • HUYỆN TRIỆU PHONG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Triệu Phong
  • 48700
    • 2
    • Huyện ủy
    • 48701
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 48702
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 48703
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 48704
    • 6
    • TT. Ái Tử
    • 48706
    • 7
    • X. Triệu Thành
    • 48707
    • 8
    • X. Triệu Đông
    • 48708
    • 9
    • X. Triệu Tài
    • 48709
    • 10
    • X. Triệu Trung
    • 48710
    • 11
    • X. Triệu Sơn
    • 48711
    • 12
    • X. Triệu Lăng
    • 48712
    • 13
    • X. Triệu Trạch
    • 48713
    • 14
    • X. Triệu Vân
    • 48714
    • 15
    • X. Triệu An
    • 48715
    • 16
    • X. Triệu Phước
    • 48716
    • 17
    • X. Triệu Độ
    • 48717
    • 18
    • X. Triệu Đại
    • 48718
    • 19
    • X. Triệu Thuận
    • 48719
    • 20
    • X. Triệu Hòa
    • 48720
    • 21
    • X. Triệu Long
    • 48721
    • 22
    • X. Triệu Giang
    • 48722
    • 23
    • X. Triệu Ái
    • 48723
    • 24
    • X. Triệu Thương
    • 48724
    • 25
    • BCP. Triệu Phong
    • 48750
    • 26
    • BC. Chơ Cạn
    • 48751
    • 27
    • BC. Nam Cửa Việt
    • 48752
    • 28
    • BC. Bồ Bản
    • 48753
    • 29
    • BC. Triệu Độ
    • 48754
    • 30
    • BC. Chơ Thuận
    • 48755
    • VIII.
    • THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị
    • 48800
    • 2
    • Thị ủy
    • 48801
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 48802
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 48803
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 48804
    • 6
    • P. 2
    • 48806
    • 7
    • P. 3
    • 48807
    • 8
    • P. 1
    • 48808
    • 9
    • P. An Đôn
    • 48809
    • 10
    • X. Hải Lệ
    • 48810
    • 11
    • BCP. Quảng Trị
    • 48750
    • 12
    • BC. Thạch Hãn
    • 48751
    • IX.
    • HUYỆN HẢI LĂNG
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Hải Lăng
    • 48900
    • 2
    • Huyện ủy
    • 48901
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 48902
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 48903
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 48904
    • 6
    • TT. Hải Lăng
    • 48906
    • 7
    • X. Hải Thiện
    • 48907
    • 8
    • X. Hải Thành
    • 48908
    • 9
    • X. Hải Hòa
    • 48909
    • 10
    • X. Hải Dương
    • 48910
    • 11
    • X. Hải Khê
    • 48911
    • 12
    • X. Hải An
    • 48912
    • 13
    • X. Hải Quế
    • 48913
    • 14
    • X. Hải Ba
    • 48914
    • 15
    • X. Hải Vĩnh
    • 48915
    • 16
    • X. Hải Xuân
    • 48916
    • 17
    • X. Hải Quy
    • 48917
    • 18
    • X. Hải Thương
    • 48918
    • 19
    • X. Hải Phú
    • 48919
    • 20
    • X. Hải Tân
    • 48920
    • 21
    • X. Hải Thọ
    • 48921
    • 22
    • X. Hải Trường
    • 48922
    • 23
    • X. Hải Lâm
    • 48923
    • 24
    • X. Hải Sơn
    • 48924
    • 25
    • X. Hải Chánh
    • 48925
    • 26
    • BCP. Hải Lăng
    • 48930
    • 27
    • BC. Hội Yên
    • 48931
    • 28
    • BC. Phương Lang
    • 48932
    • 29
    • BC. Mỹ Chánh
    • 48933
    • X.
    • HUYỆN CỒN CỎ
    •  
    • 1
    • BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ
    • 48950
    • 2
    • Huyện ủy
    • 48951
    • 3
    • Hội đồng nhân dân
    • 48952
    • 4
    • Ủy ban nhân dân
    • 48953
    • 5
    • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
    • 48954
    • 6
    • BCP. Cồn Cỏ
    • 48975

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top