Mã bưu điện Sóc Trăng – Zip/Postal Code các bưu cục Sóc Trăng

09:19 Chiều - 10/06/2019
0 Bình luận
292
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Sóc Trăng gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng
  • 96000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 96001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 96002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 96003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 96004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 96005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 96009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 96010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 96011
  • 10
  • Báo Sóc Trăng
  • 96016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 96021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 96030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 96035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 96036
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và Văn phòng UBND
  • 96040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 96041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 96042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 96043
  • 19
  • Sở Tài chính
  • 96045
  • 20
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 96046
  • 21
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 96047
  • 22
  • Công an tỉnh
  • 96049
  • 23
  • Sở Nội vụ
  • 96051
  • 24
  • Sở Tư pháp
  • 96052
  • 25
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 96053
  • 26
  • Sở Giao thông vận tải
  • 96054
  • 27
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 96055
  • 28
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 96056
  • 29
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 96057
  • 30
  • Sở Xây dựng
  • 96058
  • 31
  • Sở Y tế
  • 96060
  • 32
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 96061
  • 33
  • Ban Dân tộc
  • 96062
  • 34
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 96063
  • 35
  • Thanh tra tỉnh
  • 96064
  • 36
  • Trường chính trị tỉnh
  • 96065
  • 37
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 96066
  • 38
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 96067
  • 39
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 96070
  • 40
  • Cục Thuế
  • 96078
  • 41
  • Chi Cục Hải quan
  • 96079
  • 42
  • Cục Thống kê
  • 96080
  • 43
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 96081
  • 44
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 96085
  • 45
  • Hội hữu nghị nhân dân các nước
  • 96086
  • 46
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 96087
  • 47
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 96088
  • 48
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 96089
  • 49
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 96090
  • 50
  • Tỉnh đoàn
  • 96091
  • 51
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 96092
  • 52
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 96093
  • I.
  • THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng
  • 96100
  • 2
  • Thành ủy
  • 96101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96104
  • 6
  • P. 2
  • 96106
  • 7
  • P. 1
  • 96107
  • 8
  • P. 3
  • 96108
  • 9
  • P. 9
  • 96109
  • 10
  • P. 4
  • 96110
  • 11
  • P. 8
  • 96111
  • 12
  • P. 5
  • 96112
  • 13
  • P. 6
  • 96113
  • 14
  • P. 7
  • 96114
  • 15
  • P. 10
  • 96115
  • 16
  • BCP. Sóc Trăng
  • 96150
  • 17
  • BC. Tiếp Thị Bán Hàng
  • 96151
  • 18
  • BC. Hệ 1 Sóc Trăng
  • 96199
  • II.
  • HUYỆN LONG PHÚ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Long Phú
  • 96200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96204
  • 6
  • TT. Long Phú
  • 96206
  • 7
  • X. Long Đức
  • 96207
  • 8
  • X. Song Phụng
  • 96208
  • 9
  • TT. Đại Ngãi
  • 96209
  • 10
  • X. Hậu Thạnh
  • 96210
  • 11
  • X. Trường Khánh
  • 96211
  • 12
  • X. Phú Hữu
  • 96212
  • 13
  • X. Châu Khánh
  • 96213
  • 14
  • X. Tân Thạnh
  • 96214
  • 15
  • X. Tân Hưng
  • 96215
  • 16
  • X. Long Phú
  • 96216
  • 17
  • BCP. Long Phú
  • 96250
  • 18
  • BC. Đại Ngãi
  • 96251
  • 19
  • BC. Trường Khánh
  • 96252
  • 20
  • BC. Tân Thạnh
  • 96253
  • III.
  • HUYỆN KẾ SÁCH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Kế Sách
  • 96300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96304
  • 6
  • TT. Kế Sách
  • 96306
  • 7
  • X. Thới An Hội
  • 96307
  • 8
  • X. Kế Thành
  • 96308
  • 9
  • X. An Mỹ
  • 96309
  • 10
  • X. Nhơn Mỹ
  • 96310
  • 11
  • X. An Lạc Tây
  • 96311
  • 12
  • X. Phong Nẫm
  • 96312
  • 13
  • TT. An Lạc Thôn
  • 96313
  • 14
  • X. Xuân Hòa
  • 96314
  • 15
  • X. Trinh Phú
  • 96315
  • 16
  • X. Ba Trinh
  • 96316
  • 17
  • X. Đại Hải
  • 96317
  • 18
  • X. Kế An
  • 96318
  • 19
  • BCP. Kế Sách
  • 96350
  • 20
  • BC. Thới An Hội
  • 96351
  • 21
  • BC. Cái Côn
  • 96352
  • IV.
  • HUYỆN CHÂU THÀNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Châu Thành
  • 96400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96404
  • 6
  • TT. Châu Thành
  • 96406
  • 7
  • X. Phú Tâm
  • 96407
  • 8
  • X. Hồ Đắc Kiện
  • 96408
  • 9
  • X. Thuận Hòa
  • 96409
  • 10
  • X. Thiện Mỹ
  • 96410
  • 11
  • X. An Ninh
  • 96411
  • 12
  • X. An Hiệp
  • 96412
  • 13
  • X. Phú Tân
  • 96413
  • 14
  • BCP. Châu Thành
  • 96425
  • 15
  • BC. Thuận Hòa
  • 96426
  • 16
  • BC. Bố Thảo
  • 96427
  • 17
  • BC. An Trạch
  • 96428
  • V.
  • HUYỆN MỸ TÚ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú
  • 96450
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96451
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96452
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96453
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96454
  • 6
  • TT. Huỳnh Hữu Nghĩa
  • 96456
  • 7
  • X. Long Hưng
  • 96457
  • 8
  • X. Hưng Phú
  • 96458
  • 9
  • X. Mỹ Hương
  • 96459
  • 10
  • X. Mỹ Tú
  • 96460
  • 11
  • X. Mỹ Phước
  • 96461
  • 12
  • X. Thuận Hưng
  • 96462
  • 13
  • X. Mỹ Thuận
  • 96463
  • 14
  • X. Phú Mỹ
  • 96464
  • 15
  • BCP. Mỹ Tú
  • 96475
  • VI.
  • THỊ XÃ NGÃ NĂM
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm
  • 96500
  • 2
  • Thị ủy
  • 96501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96504
  • 6
  • P. 1
  • 96506
  • 7
  • P. 2
  • 96507
  • 8
  • X. Vĩnh Quới
  • 96508
  • 9
  • P. 3
  • 96509
  • 10
  • X. Mỹ Quới
  • 96510
  • 11
  • X. Mỹ Bình
  • 96511
  • 12
  • X. Long Bình
  • 96512
  • 13
  • X. Tân Long
  • 96513
  • 14
  • BCP. Ngã Năm
  • 96525
  • 15
  • BC. Long Tân
  • 96526
  • 16
  • BC. Tân Long
  • 96527
  • VII.
  • HUYỆN THẠNH TRỊ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị
  • 96550
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96551
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96552
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96553
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96554
  • 6
  • TT. Phú Lộc
  • 96556
  • 7
  • X. Tuân Tức
  • 96557
  • 8
  • TT. Hưng Lợi
  • 96558
  • 9
  • X. Lâm Kiết
  • 96559
  • 10
  • X. Lâm Tân
  • 96560
  • 11
  • X. Thạnh Tân
  • 96561
  • 12
  • X. Thạnh Trị
  • 96562
  • 13
  • X. Vĩnh Thành
  • 96563
  • 14
  • X. Vĩnh Lợi
  • 96564
  • 15
  • X. Châu Hưng
  • 96565
  • 16
  • BCP. Thạnh Trị
  • 96575
  • 17
  • BC. Châu Hưng
  • 96576
  • VIII.
  • HUYỆN MỸ XUYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên
  • 96600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96604
  • 6
  • TT. Mỹ Xuyên
  • 96606
  • 7
  • X. Tham Đôn
  • 96607
  • 8
  • X. Đại Tâm
  • 96608
  • 9
  • X. Thạnh Phú
  • 96609
  • 10
  • X. Hòa Tú 1
  • 96610
  • 11
  • X. Ngọc Đông
  • 96611
  • 12
  • X. Ngọc Tố
  • 96612
  • 13
  • X. Gia Hòa 1
  • 96613
  • 14
  • X. Thạnh Quới
  • 96614
  • 15
  • X. Gia Hòa 2
  • 96615
  • 16
  • X. Hòa Tú 2
  • 96616
  • 17
  • BCP. Mỹ Xuyên
  • 96650
  • 18
  • BC. Đại Tâm
  • 96651
  • 19
  • BC. Thạnh Phú
  • 96652
  • 20
  • BC. Ngọc Tố
  • 96653
  • 21
  • BC. Thạnh Quới
  • 96654
  • IX.
  • HUYỆN TRẦN ĐỀ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Trần Đề
  • 96700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96704
  • 6
  • TT. Trần Đề
  • 96706
  • 7
  • X. Đại Ân 2
  • 96707
  • 8
  • X. Trung Bình
  • 96708
  • 9
  • X. Lịch Hội Thượng
  • 96709
  • 10
  • TT. Lịch Hội Thượng
  • 96710
  • 11
  • X. Liêu Tú
  • 96711
  • 12
  • X. Viên Bình
  • 96712
  • 13
  • X. Viên An
  • 96713
  • 14
  • X. Tài Văn
  • 96714
  • 15
  • X. Thạnh Thới An
  • 96715
  • 16
  • X. Thạnh Thới Thuận
  • 96716
  • 17
  • BCP. Trần Đề
  • 96750
  • 18
  • BC. Kinh Ba
  • 96751
  • 19
  • BC. Lịch Hội Thượng
  • 96752
  • 20
  • BC. Tài Văn
  • 96753
  • X.
  • THỊ XÃ VĨNH CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu
  • 96800
  • 2
  • Thị ủy
  • 96801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96804
  • 6
  • P. 1
  • 96806
  • 7
  • P. 2
  • 96807
  • 8
  • X. Lạc Hòa
  • 96808
  • 9
  • X. Vĩnh Hải
  • 96809
  • 10
  • X. Hòa Đông
  • 96810
  • 11
  • P. Khánh Hòa
  • 96811
  • 12
  • X. Vĩnh Hiệp
  • 96812
  • 13
  • P. Vĩnh Phước
  • 96813
  • 14
  • X. Vĩnh Tân
  • 96814
  • 15
  • X. Lai Hòa
  • 96815
  • 16
  • BCP. Vĩnh Châu
  • 96850
  • XI.
  • HUYỆN CÙ LAO DUNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung
  • 96900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 96901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 96902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 96903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 96904
  • 6
  • TT. Cù Lao Dung
  • 96906
  • 7
  • X. An Thạnh Đông
  • 96907
  • 8
  • X. An Thạnh 1
  • 96908
  • 9
  • X. An Thạnh Tây
  • 96909
  • 10
  • X. Đại Ân 1
  • 96910
  • 11
  • X. An Thạnh 2
  • 96911
  • 12
  • X. An Thạnh 3
  • 96912
  • 13
  • X. An Thạnh Nam
  • 96913
  • 14
  • BCP. Cù Lao Dung
  • 96950
  • 15
  • BC. An Thạnh 3
  • 96951

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top