Mã bưu điện Sơn La – Zip/Postal Code các bưu cục Sơn La

10:12 Chiều - 02/07/2019
0 Bình luận
66
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Sơn La gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Sơn La
  • 34000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 34001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 34002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 34003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 34004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 34005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 34009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 34010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 34011
  • 10
  • Báo Sơn La
  • 34016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 34021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 34030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 34035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 34036
  • 14
  • Các cơ quan, tổ chức tại tỉnh
  • 34040 – 34072
  • 15
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 34040
  • 16
  • Sở Công Thương
  • 34041
  • 17
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 34042
  • 18
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 34043
  • 19
  • Sở Ngoại vụ
  • 34044
  • 20
  • Sở Tài chính
  • 34045
  • 21
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 34046
  • 22
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 34047
  • 23
  • Công an tỉnh
  • 34049
  • 24
  • Sở Nội vụ
  • 34051
  • 25
  • Sở Tư pháp
  • 34052
  • 26
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 34053
  • 27
  • Sở Giao thông vận tải
  • 34054
  • 28
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 34055
  • 29
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 34056
  • 30
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 34057
  • 31
  • Sở Xây dựng
  • 34058
  • 32
  • Sở Y tế
  • 34060
  • 33
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 34061
  • 34
  • Ban Dân tộc
  • 34062
  • 35
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 34063
  • 36
  • Thanh tra tỉnh
  • 34064
  • 37
  • Trường chính trị tỉnh
  • 34065
  • 38
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 34066
  • 39
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 34067
  • 40
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 34070
  • 41
  • Cục Thuế
  • 34078
  • 42
  • Cục Hải quan
  • 34079
  • 43
  • Cục Thống kê
  • 34080
  • 44
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 34081
  • 45
  • Liên hiệp các Hội KH&KT
  • 34085
  • 46
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 34086
  • 47
  • Liên hiệp các Hội VHNT
  • 34087
  • 48
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 34088
  • 49
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 34089
  • 50
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 34090
  • 51
  • Tỉnh Đoàn
  • 34091
  • 52
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 34092
  • 53
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 34093
  • 1
  • THÀNH PHỐ SƠN LA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Sơn La
  • 34100
  • 2
  • Thành ủy
  • 34101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34104
  • 6
  • P. Chiềng Lề
  • 34106
  • 7
  • P. Chiềng An
  • 34107
  • 8
  • X. Chiềng Xôm
  • 34108
  • 9
  • X. Chiềng Đen
  • 34109
  • 10
  • X. Chiềng Cọ
  • 34110
  • 11
  • P. Chiềng Cơi
  • 34111
  • 12
  • P. Tô Hiệu
  • 34112
  • 13
  • P. Quyết Thắng
  • 34113
  • 14
  • P. Quyết Tâm
  • 34114
  • 15
  • X. Hua La
  • 34115
  • 16
  • P. Chiềng Sinh
  • 34116
  • 17
  • X. Chiềng Ngần
  • 34117
  • 18
  • BCP. Sơn La
  • 34150
  • 19
  • BC. KHL Sơn La
  • 34151
  • 20
  • BC. Chiềng Lề
  • 34152
  • 21
  • BC. Cầu 308
  • 34153
  • 22
  • BC. Bó Ẩn
  • 34154
  • 23
  • BC. Đại Học Tây Bắc
  • 34155
  • 24
  • BC. Ân Sinh
  • 34156
  • 25
  • BC. Chiềng Sinh
  • 34157
  • 26
  • BC. HCC Sơn La
  • 34198
  • 27
  • BC. Hệ 1 Sơn La
  • 34199
  • II.
  • HUYỆN MƯỜNG LA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mường La
  • 34200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34204
  • 6
  • TT. Ít Ong
  • 34206
  • 7
  • X. Nậm Păm
  • 34207
  • 8
  • X. Ngọc Chiến
  • 34208
  • 9
  • X. Hua Trai
  • 34209
  • 10
  • X. Chiềng Lao
  • 34210
  • 11
  • X. Nậm Giôn
  • 34211
  • 12
  • X. Mường Trai
  • 34212
  • 13
  • X. Pi Toong
  • 34213
  • 14
  • X. Tạ Bú
  • 34214
  • 15
  • X. Chiềng San
  • 34215
  • 16
  • X. Mường Bú
  • 34216
  • 17
  • X. Mường Chùm
  • 34217
  • 18
  • X. Chiềng Hoa
  • 34218
  • 19
  • X. Chiềng Công
  • 34219
  • 20
  • X. Chiềng Ân
  • 34220
  • 21
  • X. Chiềng Muôn
  • 34221
  • 22
  • BCP. Mường La
  • 34230
  • 23
  • BC. Thủy Điện
  • 34231
  • 24
  • BC. Mường Bú
  • 34232
  • III.
  • HUYỆN QUỲNH NHAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Quỳnh Nhai
  • 34250
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34251
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34252
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34253
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34254
  • 6
  • X. Mường Chiên
  • 34256
  • 7
  • X. Chiềng Khay
  • 34257
  • 8
  • X. Cà Nàng
  • 34258
  • 9
  • X. Pá Ma Pha Khinh
  • 34259
  • 10
  • X. Mường Giàng
  • 34260
  • 11
  • X. Chiềng Bằng
  • 34261
  • 12
  • X. Chiềng Khoang
  • 34262
  • 13
  • X. Nậm Ét
  • 34263
  • 14
  • X. Mường Sại
  • 34264
  • 15
  • X. Chiềng Ơn
  • 34265
  • 16
  • X. Mường Giôn
  • 34266
  • 17
  • BCP. Quỳnh Nhai
  • 34275
  • IV.
  • HUYỆN THUẬN CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Thuận Châu
  • 34300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34304
  • 6
  • TT. Thuận Châu
  • 34306
  • 7
  • X. Chiềng La
  • 34307
  • 8
  • X. Tông Lạnh
  • 34308
  • 9
  • X. Tòng Cọ
  • 34309
  • 10
  • X. Bó Mười
  • 34310
  • 11
  • X. Mường Khiêng
  • 34311
  • 12
  • X. Liệp Tè
  • 34312
  • 13
  • X. Chiềng Ngàm
  • 34313
  • 14
  • X. Noong Lay
  • 34314
  • 15
  • X. Chiềng Ly
  • 34315
  • 16
  • X. Chiềng Pha
  • 34316
  • 17
  • X. Phổng Lái
  • 34317
  • 18
  • X. Mường É
  • 34318
  • 19
  • X. Phổng Lập
  • 34319
  • 20
  • X. Phổng Lăng
  • 34320
  • 21
  • X. Chiềng Bôm
  • 34321
  • 22
  • X. Long Hẹ
  • 34322
  • 23
  • X. É Tòng
  • 34323
  • 24
  • X. Mường Bám
  • 34324
  • 25
  • X. Co Mạ
  • 34325
  • 26
  • X. Co Tòng
  • 34326
  • 27
  • X. Pá Lông
  • 34327
  • 28
  • X. Púng Tra
  • 34328
  • 29
  • X. Thôm Mòn
  • 34329
  • 30
  • X. Chiềng Pấc
  • 34330
  • 31
  • X. Bon Phặng
  • 34331
  • 32
  • X. Nậm Lầu
  • 34332
  • 33
  • X. Bản Lầm
  • 34333
  • 34
  • X. Muổi Nọi
  • 34334
  • 35
  • BCP. Thuận Châu
  • 34350
  • 36
  • BC. Chiềng Pấc
  • 34351
  • V.
  • HUYỆN SÔNG MÃ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sông Mã
  • 34400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34404
  • 6
  • TT. Sông Mã
  • 34406
  • 7
  • X. Chiềng Khoong
  • 34407
  • 8
  • X. Nà Ngựu
  • 34408
  • 9
  • X. Nậm Ty
  • 34409
  • 10
  • X. Chiềng Phung
  • 34410
  • 11
  • X. Mường Lầm
  • 34411
  • 12
  • X. Bó Sinh
  • 34412
  • 13
  • X. Pú Bẩu
  • 34413
  • 14
  • X. Chiềng En
  • 34414
  • 15
  • X. Đứa Mòn
  • 34415
  • 16
  • X. Yên Hưng
  • 34416
  • 17
  • X. Chiềng Sơ
  • 34417
  • 18
  • X. Nậm Mằn
  • 34418
  • 18
  • X. Huổi Một
  • 34419
  • 19
  • X. Mường Cai
  • 34420
  • 20
  • X. Mường Hung
  • 34421
  • 21
  • X. Chiềng Khương
  • 34422
  • 22
  • X. Mường Sai
  • 34423
  • 23
  • X. Chiềng Cang
  • 34424
  • 24
  • BCP. Sông Mã
  • 34430
  • 25
  • BC. Chiềng Khương
  • 34431
  • VI.
  • HUYỆN SỐP CỘP
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Sốp Cộp
  • 34450
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34451
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34452
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34453
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34454
  • 6
  • X. Sốp Cộp
  • 34456
  • 7
  • X. Dồm Cang
  • 34457
  • 8
  • X. Púng Bánh
  • 34458
  • 9
  • X. Sam Kha
  • 34459
  • 10
  • X. Mường Lèo
  • 34460
  • 11
  • X. Nậm Lạnh
  • 34461
  • 12
  • X. Mường Và
  • 34462
  • 13
  • X. Mường Lạn
  • 34463
  • 14
  • BCP. Sốp Cộp
  • 34475
  • VII.
  • HUYỆN MAI SƠN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mai Sơn
  • 34500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34504
  • 6
  • TT. Hát Lót
  • 34506
  • 7
  • X. Nà Bó
  • 34507
  • 8
  • X. Tà Hộc
  • 34508
  • 9
  • X. Chiềng Chăn
  • 34509
  • 10
  • X. Chiềng Sung
  • 34510
  • 11
  • X. Mường Bằng
  • 34511
  • 12
  • X. Mường Bon
  • 34512
  • 13
  • X. Chiềng Mung
  • 34513
  • 14
  • X. Chiềng Ban
  • 34514
  • 15
  • X. Chiềng Chung
  • 34515
  • 16
  • X. Mường Chanh
  • 34516
  • 17
  • X. Chiềng Nơi
  • 34517
  • 18
  • X. Phiêng Cằm
  • 34518
  • 19
  • X. Chiềng Dong
  • 34519
  • 20
  • X. Chiềng Mai
  • 34520
  • 21
  • X. Chiềng Kheo
  • 34521
  • 22
  • X. Chiềng Ve
  • 34522
  • 23
  • X. Nà Ơt
  • 34523
  • 24
  • X. Phiêng Pằn
  • 34524
  • 25
  • X. Hát Lót
  • 34525
  • 25
  • X. Chiềng Lương
  • 34526
  • 26
  • X. Cò Nòi
  • 34527
  • 25
  • BCP. Mai Sơn
  • 34550
  • 25
  • BC. Nà Sản
  • 34551
  • 26
  • BC. Cò Nòi
  • 34552
  • 27
  • BĐVHX Chiềng Mai
  • 34553
  • VIII.
  • HUYỆN BẮC YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Bắc Yên
  • 34600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34603
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34604
  • 6
  • TT. Bắc Yên
  • 34606
  • 7
  • X. Tà Xùa
  • 34607
  • 8
  • X. Háng Đồng
  • 34608
  • 9
  • X. Xím Vàng
  • 34609
  • 10
  • X. Hang Chú
  • 34610
  • 11
  • X. Pắc Ngà
  • 34611
  • 12
  • X. Chim Vàn
  • 34612
  • 13
  • X. Làng Chếu
  • 34613
  • 14
  • X. Mường Khoa
  • 34614
  • 15
  • X. Hua Nhàn
  • 34615
  • 16
  • X. Tạ Khoa
  • 34616
  • 17
  • X. Phiêng Côn
  • 34617
  • 18
  • X. Chiềng Sại
  • 34618
  • 19
  • X. Song Pe
  • 34619
  • 20
  • X. Hồng Ngài
  • 34620
  • 21
  • X. Phiêng Ban
  • 34621
  • 22
  • BCP. Bắc Yên
  • 34630
  • IX.
  • HUYỆN YÊN CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Yên Châu
  • 34650
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34651
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34652
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34653
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34654
  • 6
  • TT. Yên Châu
  • 34656
  • 7
  • X. Sặp Vạt
  • 34657
  • 8
  • X. Chiềng Đông
  • 34658
  • 9
  • X. Chiềng Sàng
  • 34659
  • 10
  • X. Chiềng Pằn
  • 34660
  • 11
  • X. Viêng Lán
  • 34661
  • 11
  • X. Yên Sơn
  • 34662
  • 12
  • X. Chiềng On
  • 34663
  • 13
  • X. Phiêng Khoài
  • 34664
  • 15
  • X. Chiềng Khoi
  • 34665
  • 16
  • X. Chiềng Hặc
  • 34666
  • 17
  • X. Lóng Phiêng
  • 34667
  • 18
  • X. Chiềng Tương
  • 34668
  • 19
  • X. Tú Nang
  • 34669
  • 20
  • X. Mường Lựm
  • 34670
  • 21
  • BCP. Yên Châu
  • 34680
  • 22
  • BC. Phiêng Khoài
  • 34681
  • X.
  • HUYỆN MỘC CHÂU
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Mộc Châu
  • 34700
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34703
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34704
  • 6
  • TT. Mộc Châu
  • 34706
  • 7
  • TT. NT Mộc Châu
  • 34707
  • 8
  • X. Hua Păng
  • 34708
  • 9
  • X. Nà Mường
  • 34709
  • 10
  • X. Qui Hướng
  • 34710
  • 11
  • X. Tân Hợp
  • 34711
  • 12
  • X. Tà Lại
  • 34712
  • 13
  • X. Tân Lập
  • 34713
  • 14
  • X. Chiềng Hắc
  • 34714
  • 15
  • X. Chiềng Khừa
  • 34715
  • 16
  • X. Mường Sang
  • 34716
  • 17
  • X. Lóng Sập
  • 34717
  • 18
  • X. Chiềng Sơn
  • 34718
  • 19
  • X. Đông Sang
  • 34719
  • 20
  • X. Phiêng Luông
  • 34720
  • 21
  • BCP. Mộc Châu
  • 34750
  • 22
  • BC. Thảo Nguyên
  • 34751
  • 23
  • BC. Chiềng Ve
  • 34752
  • XI.
  • HUYỆN VÂN HỒ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Vân Hồ
  • 34800
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34804
  • 6
  • X. Vân Hồ
  • 34806
  • 7
  • X. Lóng Luông
  • 34807
  • 8
  • X. Chiềng Yên
  • 34808
  • 9
  • X. Mường Men
  • 34809
  • 10
  • X. Quang Minh
  • 34810
  • 11
  • X. Mường Tè
  • 34811
  • 12
  • X. Song Khủa
  • 34812
  • 13
  • X. Liên Hoà
  • 34813
  • 14
  • X. Suối Bàng
  • 34814
  • 15
  • X. Tô Múa
  • 34815
  • 16
  • X. Chiềng Khoa
  • 34816
  • 17
  • X. Chiềng Xuân
  • 34817
  • 18
  • X. Xuân Nha
  • 34818
  • 19
  • X. Tân Xuân
  • 34819
  • 20
  • BCP. Vân Hồ
  • 34850
  • XII.
  • HUYỆN PHÙ YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phù Yên
  • 34900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 34901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 34902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 34903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 34904
  • 6
  • TT. Phù Yên
  • 34906
  • 7
  • X. Huy Thượng
  • 34907
  • 8
  • X. Mường Cơi
  • 34908
  • 9
  • X. Mường Thải
  • 34909
  • 10
  • X. Suối Tọ
  • 34910
  • 11
  • X. Quang Huy
  • 34911
  • 12
  • X. Huy Bắc
  • 34912
  • 13
  • X. Huy Tân
  • 34913
  • 14
  • X. Huy Hạ
  • 34914
  • 15
  • X. Tường Phù
  • 34915
  • 16
  • X. Gia Phù
  • 34916
  • 17
  • X. Suối Bau
  • 34917
  • 18
  • X. Sập Xa
  • 34918
  • 19
  • X. Đá Đỏ
  • 34919
  • 20
  • X. Bắc Phong
  • 34920
  • 21
  • X. Kim Bon
  • 34921
  • 22
  • X. Tường Thượng
  • 34922
  • 23
  • X. Tường Hạ
  • 34923
  • 24
  • X. Tường Tiến
  • 34924
  • 25
  • X. Huy Tường
  • 34925
  • 26
  • X. Tân Lang
  • 34926
  • 27
  • X. Mường Lang
  • 34927
  • 28
  • X. Mường Do
  • 34928
  • 29
  • X. Tường Phong
  • 34929
  • 30
  • X. Tân Phong
  • 34930
  • 31
  • X. Nam Phong
  • 34931
  • 32
  • X. Mường Bang
  • 34932
  • 33
  • BCP. Phù Yên
  • 34950
  • 34
  • BC. Gia Phù
  • 34951

Theo: Tham Khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top