Mã bưu điện Thái Nguyên – Zip/Postal Code các bưu cục Thái Nguyên

06:00 Chiều - 13/06/2019
0 Bình luận
28
bởi An Bùi

Mã bưu chính ​tỉnh Thái Nguyên gồm ​05 chữ số, trong đó:​

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

>> Xem ngay: Mã bưu chính (Zip code, Zip Postal code) 63 tỉnh thành Việt Nam

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
  • 1
  • BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên
  • 24000
  • 2
  • Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
  • 24001
  • 3
  • Ban Tổ chức tỉnh ủy
  • 24002
  • 4
  • Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
  • 24003
  • 5
  • Ban Dân vận tỉnh ủy
  • 24004
  • 6
  • Ban Nội chính tỉnh ủy
  • 24005
  • 7
  • Đảng ủy khối cơ quan
  • 24009
  • 8
  • Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
  • 24010
  • 9
  • Đảng ủy khối doanh nghiệp
  • 24011
  • 10
  • Báo Thái Nguyên
  • 24016
  • 11
  • Hội đồng nhân dân
  • 24021
  • 12
  • Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
  • 24030
  • 13
  • Tòa án nhân dân tỉnh
  • 24035
  • 14
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
  • 24036
  • 15
  • Kiểm toán nhà nước tại khu vực X
  • 24037
  • 16
  • Ủy ban nhân dân và VP UBND
  • 24040
  • 17
  • Sở Công Thương
  • 24041
  • 18
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 24042
  • 19
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 24043
  • 20
  • Sở Ngoại vụ
  • 24044
  • 21
  • Sở Tài chính
  • 24045
  • 22
  • Sở Thông tin và Truyền thông
  • 24046
  • 23
  • Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
  • 24047
  • 24
  • Công an tỉnh
  • 24049
  • 25
  • Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy
  • 24050
  • 26
  • Sở Nội vụ
  • 24051
  • 27
  • Sở Tư pháp
  • 24052
  • 28
  • Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 24053
  • 29
  • Sở Giao thông vận tải
  • 24054
  • 30
  • Sở Khoa học và Công nghệ
  • 24055
  • 31
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 24056
  • 32
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 24057
  • 33
  • Sở Xây dựng
  • 24058
  • 34
  • Sở Y tế
  • 24060
  • 35
  • Bộ chỉ huy Quân sự
  • 24061
  • 36
  • Ban Dân tộc
  • 24062
  • 37
  • Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
  • 24063
  • 38
  • Thanh tra tỉnh
  • 24064
  • 39
  • Trường chính trị tỉnh
  • 24065
  • 40
  • Cơ quan đại diện của TTXVN
  • 24066
  • 41
  • Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
  • 24067
  • 42
  • Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 24070
  • 43
  • Cục Thuế
  • 24078
  • 44
  • Cục Hải quan
  • 24079
  • 45
  • Cục Thống kê
  • 24080
  • 46
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 24081
  • 47
  • Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
  • 24085
  • 48
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
  • 24086
  • 49
  • Hội Văn học nghệ thuật
  • 24087
  • 50
  • Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 24088
  • 51
  • Hội Nông dân tỉnh
  • 24089
  • 52
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
  • 24090
  • 53
  • Tỉnh Đoàn
  • 24091
  • 54
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
  • 24092
  • 55
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh
  • 24093
  • I.
  • THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên
  • 24100
  • 2
  • Thành ủy
  • 24101
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24102
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24103
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24104
  • 6
  • P. Trưng Vương
  • 24106
  • 7
  • X. Linh Sơn
  • 24107
  • 8
  • P. Đồng Bẩm
  • 24108
  • 9
  • P. Chùa Hang
  • 24109
  • 10
  • X. Cao Ngạn
  • 24110
  • 11
  • X. Sơn Cẩm
  • 24111
  • 12
  • P. Tân Long
  • 24112
  • 13
  • X. Phúc Hà
  • 24113
  • 14
  • P. Quán Triều
  • 24114
  • 15
  • P. Quang Vinh
  • 24115
  • 16
  • P. Hoàng Văn Thụ
  • 24116
  • 17
  • P. Quang Trung
  • 24117
  • 18
  • P. Tân Thịnh
  • 24118
  • 19
  • X. Quyết Thắng
  • 24119
  • 20
  • X. Phúc Xuân
  • 24120
  • 21
  • X. Phúc Trìu
  • 24121
  • 22
  • P. Thịnh Đán
  • 24122
  • 23
  • P. Đồng Quang
  • 24123
  • 24
  • P. Phan Đình Phùng
  • 24124
  • 25
  • P. Túc Duyên
  • 24125
  • 26
  • X. Huống Thượng
  • 24126
  • 27
  • P. Gia Sàng
  • 24127
  • 28
  • P. Tân Lập
  • 24128
  • 29
  • X. Tân Cương
  • 24129
  • 30
  • X. Thịnh Đức
  • 24130
  • 31
  • P. Tích Lương
  • 24131
  • 32
  • P. Phú Xá
  • 24132
  • 33
  • P. Cam Giá
  • 24133
  • 34
  • P. Hương Sơn
  • 24134
  • 35
  • P. Trung Thành
  • 24135
  • 36
  • P. Tân Thành
  • 24136
  • 37
  • X. Đồng Liên
  • 24137
  • 38
  • BCP. Thái Nguyên
  • 24150
  • 39
  • BC. KHL Thái Nguyên
  • 24151
  • 40
  • BC. Quan Triều
  • 24152
  • 41
  • BC. Mỏ Bạch
  • 24153
  • 42
  • BC. Tài Chính
  • 24154
  • 43
  • BC. Thịnh Đán
  • 24155
  • 44
  • BC. Gia Sàng
  • 24156
  • 45
  • BC. Thịnh Đức
  • 24157
  • 46
  • BC. Phú Xá
  • 24158
  • 47
  • BC. Hương Sơn
  • 24159
  • 48
  • BC. Lưu Xá
  • 24160
  • 49
  • BC. Tân Thành
  • 24161
  • 50
  • BC. Vó Ngựa
  • 24162
  • 51
  • BC. Đồng Quang
  • 24163
  • 52
  • BC. Hệ 1 Thái Nguyên
  • 24199
  • II.
  • HUYỆN ĐỒNG HỶ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ
  • 24200
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24201
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24202
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24203
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24204
  • 6
  • X. Hóa Thượng
  • 24206
  • 7
  • X. Hóa Trung
  • 24207
  • 8
  • TT. Sông Cầu
  • 24208
  • 9
  • X. Quang Sơn
  • 24209
  • 10
  • X. Tân Long
  • 24210
  • 11
  • X. Văn Lăng
  • 24211
  • 12
  • X. Hòa Bình
  • 24212
  • 13
  • X. Minh Lập
  • 24213
  • 14
  • X. Khe Mo
  • 24214
  • 15
  • X. Nam Hòa
  • 24215
  • 16
  • TT. Trại Cau
  • 24216
  • 17
  • X. Tân Lợi
  • 24217
  • 18
  • X. Hợp Tiến
  • 24218
  • 19
  • X. Cây Thị
  • 24219
  • 20
  • X. Văn Hán
  • 24220
  • 21
  • BCP. Đồng Hỷ
  • 24250
  • 22
  • BC. Sông Cầu
  • 24251
  • 23
  • BC. Trại Cau
  • 24252
  • III.
  • HUYỆN VÕ NHAI
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Võ Nhai
  • 24300
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24301
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24302
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24303
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24304
  • 6
  • TT. Đình Cả
  • 24306
  • 7
  • X. Phú Thượng
  • 24307
  • 8
  • X. Nghinh Tường
  • 24308
  • 9
  • X. Sảng Mộc
  • 24309
  • 10
  • X. Thần Xa
  • 24310
  • 11
  • X. Thượng Nung
  • 24311
  • 12
  • X. Vũ Chấn
  • 24312
  • 13
  • X. Cúc Đường
  • 24313
  • 14
  • X. La Hiên
  • 24314
  • 15
  • X. Lâu Thượng
  • 24315
  • 16
  • X. Liên Minh
  • 24316
  • 17
  • X. Tràng Xá
  • 24317
  • 18
  • X. Dân Tiến
  • 24318
  • 19
  • X. Bình Long
  • 24319
  • 20
  • X. Phương Giao
  • 24320
  • 21
  • BCP. Võ Nhai
  • 24350
  • 22
  • BC. La Hiên
  • 24351
  • IV.
  • HUYỆN PHÚ LƯƠNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Lương
  • 24400
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24401
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24402
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24403
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24404
  • 6
  • TT. Đu
  • 24406
  • 7
  • X. Động Đạt
  • 24407
  • 8
  • X. Yên Lạc
  • 24408
  • 9
  • X. Yên Ninh
  • 24409
  • 10
  • X. Yên Trạch
  • 24410
  • 11
  • X. Yên Đổ
  • 24411
  • 12
  • X. Ôn Lương
  • 24412
  • 13
  • X. Hợp Thành
  • 24413
  • 14
  • X. Phủ Lý
  • 24414
  • 15
  • X. Phấn Mễ
  • 24415
  • 16
  • TT. Giang Tiên
  • 24416
  • 17
  • X. Cổ Lũng
  • 24417
  • 18
  • X. Vô Tranh
  • 24418
  • 19
  • X. Tức Tranh
  • 24419
  • 20
  • X. Phú Đô
  • 24420
  • 21
  • BCP. Phú Lương
  • 24450
  • 22
  • BC. Tức Tranh
  • 24451
  • 23
  • BC. Yên Đổ
  • 24451
  • 24
  • BC. Giang Tiên
  • 24452
  • V.
  • HUYỆN ĐỊNH HÓA
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Định Hóa
  • 24500
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24501
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24502
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24503
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24504
  • 6
  • TT. Chợ Chu
  • 24506
  • 7
  • X. Tân Dương
  • 24507
  • 8
  • X. Tân Thịnh
  • 24508
  • 9
  • X. Lam Vỹ
  • 24509
  • 10
  • X. Linh Thông
  • 24510
  • 11
  • X. Quy Kỳ
  • 24511
  • 12
  • X. Kim Phượng
  • 24512
  • 13
  • X. Kim Sơn
  • 24513
  • 14
  • X. Bảo Linh
  • 24514
  • 15
  • X. Phúc Chu
  • 24515
  • 16
  • X. Bảo Cường
  • 24516
  • 17
  • X. Đồng Thịnh
  • 24517
  • 18
  • X. Định Biên
  • 24518
  • 19
  • X. Thanh Định
  • 24519
  • 20
  • X. Điềm Mặc
  • 24520
  • 21
  • X. Phú Đình
  • 24521
  • 22
  • X. Bình Thành
  • 24522
  • 23
  • X. Sơn Phú
  • 24523
  • 24
  • X. Bình Yên
  • 24524
  • 25
  • X. Bộc Nhiêu
  • 24525
  • 26
  • X. Trung Lương
  • 24526
  • 27
  • X. Phú Tiến
  • 24527
  • 28
  • X. Trung Hội
  • 24528
  • 29
  • X. Phượng Tiến
  • 24529
  • 30
  • BCP. Định Hóa
  • 24550
  • 31
  • BC. Bình Yên
  • 24551
  • 32
  • BC. Quán Vuông
  • 24552
  • VI.
  • HUYỆN ĐẠI TỪ
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Đại Từ
  • 24600
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24601
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24602
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24603
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24604
  • 6
  • TT. Hùng Sơn
  • 24606
  • 7
  • X. Tân Linh
  • 24607
  • 8
  • X. Phú Lạc
  • 24608
  • 9
  • X. Đức Lương
  • 24609
  • 10
  • X. Phúc Lương
  • 24610
  • 11
  • X. Minh Tiến
  • 24611
  • 12
  • X. Phú Cường
  • 24612
  • 13
  • X. Na Mao
  • 24613
  • 14
  • X. Yên Lãng
  • 24614
  • 15
  • X. Phú Xuyên
  • 24615
  • 16
  • X. Phú Thịnh
  • 24616
  • 17
  • X. Bản Ngoại
  • 24617
  • 18
  • X. La Bằng
  • 24618
  • 19
  • X. Hoàng Nông
  • 24619
  • 20
  • X. Tiên Hội
  • 24620
  • 21
  • X. Khôi Kỳ
  • 24621
  • 22
  • X. Mỹ Yên
  • 24622
  • 23
  • X. Văn Yên
  • 24623
  • 24
  • X. Ký Phú
  • 24624
  • 25
  • X. Cát Nê
  • 24625
  • 26
  • X. Quân Chu
  • 24626
  • 27
  • TT. Quân Chu
  • 24627
  • 28
  • X. Vạn Thọ
  • 24628
  • 29
  • X. Lục Ba
  • 24629
  • 30
  • X. Bình Thuận
  • 24630
  • 31
  • X. Tân Thái
  • 24631
  • 32
  • X. Hà Thượng
  • 24632
  • 33
  • X. Phục Linh
  • 24633
  • 34
  • X. Cù Vân
  • 24634
  • 35
  • X. An Khánh
  • 24635
  • 36
  • BCP. Đại Từ
  • 24650
  • 37
  • BC. Yên Lãng
  • 24651
  • 38
  • BC. Ký Phú
  • 24652
  • 39
  • BC. Hà Thượng
  • 24653
  • 40
  • BC. Cù Vân
  • 24654
  • VII.
  • THỊ XÃ PHỔ YÊN
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên
  • 24700
  • 2
  • Thị ủy
  • 24701
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24702
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24701
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24704
  • 6
  • P. Ba Hàng
  • 24706
  • 7
  • P. Đồng Tiến
  • 24707
  • 8
  • P. Bãi Bông
  • 24707
  • 9
  • P. Bắc Sơn
  • 24708
  • 10
  • X. Hồng Tiến
  • 24709
  • 11
  • X. Phúc Tân
  • 24710
  • 12
  • X. Đắc Sơn
  • 24711
  • 13
  • X. Thành Công
  • 24712
  • 14
  • X. Minh Đức
  • 24713
  • 15
  • X. Vạn Phái
  • 24714
  • 16
  • X. Phúc Thuận
  • 24715
  • 17
  • X. Nam Tiến
  • 24716
  • 18
  • X. Trung Thành
  • 24717
  • 19
  • X. Thuận Thành
  • 24718
  • 20
  • X. Tân Phú
  • 24719
  • 21
  • X. Đông Cao
  • 24720
  • 22
  • X. Tân Hương
  • 24721
  • 23
  • X. Tiên Phong
  • 24722
  • 24
  • BCP. Phổ Yên
  • 24750
  • 25
  • BC. KHL Phổ Yên
  • 24751
  • 26
  • BC. Đồng Tiến
  • 24752
  • 27
  • BC. Sam Sung 1
  • 24753
  • 28
  • BC. Sam Sung 2
  • 24754
  • 29
  • BC. Bắc Sơn
  • 24755
  • 30
  • BC. Thanh Xuyên
  • 24756
  • 31
  • BC. Thuận Thành
  • 24757
  • 32
  • BC. KCN Yên Bình
  • 24758
  • VIII.
  • THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm thành phố Sông Công
  • 24800
  • 2
  • Thành ủy
  • 24801
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24802
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24803
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24804
  • 6
  • P. Bách Quang
  • 24806
  • 7
  • X. Bá Xuyên
  • 24807
  • 8
  • P. Lương Châu
  • 24808
  • 9
  • P. Mỏ Chè
  • 24809
  • 10
  • P. Thắng Lợi
  • 24810
  • 11
  • P. Phố Cò
  • 24811
  • 12
  • P. Cải Đan
  • 24812
  • 13
  • P. Lương Sơn
  • 24813
  • 14
  • X. Tân Quang
  • 24814
  • 15
  • X. Bình Sơn
  • 24815
  • 16
  • X. Vinh Sơn
  • 24816
  • 17
  • BCP. Sông Công
  • 24850
  • 18
  • BC. KCN Sông Công
  • 24851
  • 19
  • BC. Gò Đầm
  • 24852
  • 20
  • BC. Phố Cò
  • 24853
  • IX.
  • HUYỆN PHÚ BÌNH
  •  
  • 1
  • BC. Trung tâm huyện Phú Bình
  • 24900
  • 2
  • Huyện ủy
  • 24901
  • 3
  • Hội đồng nhân dân
  • 24902
  • 4
  • Ủy ban nhân dân
  • 24903
  • 5
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
  • 24904
  • 6
  • TT. Hương Sơn
  • 24906
  • 7
  • X. Tân Hòa
  • 24907
  • 8
  • X. Tân Thành
  • 24908
  • 9
  • X. Tân Kim
  • 24909
  • 10
  • X. Tân Khánh
  • 24910
  • 11
  • X. Bàn Đạt
  • 24911
  • 12
  • X. Đào Xá
  • 24912
  • 13
  • X. Thượng Đình
  • 24913
  • 14
  • X. Bảo Lý
  • 24914
  • 15
  • X. Nhã Lộng
  • 24915
  • 16
  • X. Điềm Thụy
  • 24916
  • 17
  • X. Nga My
  • 24917
  • 18
  • X. Úc Kỳ
  • 24918
  • 19
  • X. Xuân Phương
  • 24919
  • 20
  • X. Hà Châu
  • 24920
  • 21
  • X. Kha Sơn
  • 24921
  • 22
  • X. Lương Phú
  • 24922
  • 23
  • X. Thanh Ninh
  • 24923
  • 24
  • X. Dương Thành
  • 24924
  • 25
  • X. Tân Đức
  • 24925
  • 26
  • BCP. Phú Bình
  • 24950
  • 27
  • BC. Chợ Hanh
  • 24951
  • 28
  • BC. KCN Điềm Thụy
  • 24952

Theo: Tham khảo

Nguồn: Inxpress

*
*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll Top